Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668017 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đảm bảo TTATGT cấp năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 10:29:00 đến ngày 2020-07-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 584,718,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,770,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 98,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,3917 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 18,095 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2,7838 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 52,92 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 17,96 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 205,835 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 55,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 257,705 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 41,16 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 21,48 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 281,2 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 257,705 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 261,735 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 16,335 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,8269 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,8269 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 75,24 | m2 |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2,352 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường - Quạt KT 150x150 đến 250x250 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dimmer quạt | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 250 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 250 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 500 | m |
| E | B. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,0208 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,7995 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 4,158 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 54,33 | m2 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 3,234 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 9,24 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 30,96 | m2 |
| 14 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 18,87 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 18,87 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 6,726 | m2 |
| 20 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt chậu xí | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,468 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D21 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34/21 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 20 | m |
| F | HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 15,875 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2,5155 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,866 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 7 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 4,047 | m3 |
| 8 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 46,87 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 7,15 | m2 |
| 11 | Quét chất chống thấm bể (theo quy trình nhà sản xuất) | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 54,02 | m2 |
| G | C. NỀN SÂN TRƯỚC | |||
| 1 | Phát rừng bằng thủ công, Phát rừng loại 1, mật độ cây TC/100 m2: <=3 cây | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1,54 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 37,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 18,6 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,2715 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 2,715 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 5,25 | m2 |
| 8 | Vận chuyển xà bần | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 3 | Chuyến |
| H | MÁI CHE: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 1,404 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 10 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,2175 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 0,1131 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 17,6035 | m2 |
| 15 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ BCKTKT phát hành kèm E-HSMT | 3,3825 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi