Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200665110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200621380 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:32:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,709,159,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo chương V | 17,644 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 188,462 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo chương V | 12,432 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 54,678 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo chương V | 92,502 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo chương V | 10,156 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | Theo chương V | 357,965 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 84,966 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ tường lambri | Theo chương V | 39,04 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 16,022 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo chương V | 8,77 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy | Theo chương V | 0,962 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Theo chương V | 0,49 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát granito | Theo chương V | 3,643 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát granito | Theo chương V | 13,65 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo chương V | 175,816 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo chương V | 329,385 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | Theo chương V | 297,466 | m2 |
| 20 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo chương V | 61 | lỗ khoan |
| 21 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp 3 | Theo chương V | 1,951 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 0,341 | m3 |
| 23 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 1,168 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V | 4,448 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo chương V | 1,868 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,059 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,238 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 8,493 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,012 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,179 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 1,191 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 6,077 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,608 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,318 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô ô văng đá 1x2 M250 | Theo chương V | 4,685 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng | Theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,161 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V | 0,331 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V | 8,124 | m3 |
| 43 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô ô văng | Theo chương V | 1,316 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,492 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,214 | tấn |
| 46 | SX bêtông lam, đan bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo chương V | 1,458 | m3 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lam đúc sẵn | Theo chương V | 0,414 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo chương V | 0,226 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 11,225 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 52,842 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 4,974 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 3,44 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm-chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,388 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo chương V | 0,882 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo chương V | 2,558 | m3 |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo chương V | 0,683 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V | 0,683 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép nhẹ TV6061 | Theo chương V | 0,282 | tấn |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 1,918 | 100m2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng | Theo chương V | 79,425 | m2 |
| 61 | Quét flinkote chống thấm sê nô | Theo chương V | 79,425 | m2 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 79,425 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 323,265 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 582,2 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 28,7 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo chương V | 101,2 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V | 60,8 | m2 |
| 68 | Trát lanh tô, lam trang trí vữa M75 | Theo chương V | 238,124 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50 | Theo chương V | 84,966 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 1.493,989 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V | 726,29 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 820,4 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 1.399,879 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 | Theo chương V | 362,99 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 25x25 | Theo chương V | 37,4 | m2 |
| 76 | ốp tường, trụ, cột gạch 25x40cm | Theo chương V | 156 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V | 26,593 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V | 105,3 | m2 |
| 79 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V | 68,59 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 24,981 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V | 9,992 | 1m2 |
| 82 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương V | 14,391 | m |
| 83 | Kẻ ron âm tường | Theo chương V | 29,216 | m |
| 84 | Trát tường chân móng dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V | 3,75 | m2 |
| 85 | Ốp đá tự nhiên vào chân móng | Theo chương V | 30,6 | m2 |
| 86 | Ốp đá trang trí | Theo chương V | 0,715 | m2 |
| 87 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V | 93 | cái |
| 88 | Cung cấp lắp đặt lam nhôm 100x50 | Theo chương V | 88 | m |
| 89 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương Vĩnh Tường, trần nổi | Theo chương V | 167,04 | m2 |
| 90 | Cung cấp lắp đặt chữ alu "Trung tâm dịch vụ việc làm tỉnh Phú Yên" | Theo chương V | 5,85 | m2 |
| 91 | Đắp nổi lôgô huy hiệu đoàn | Theo chương V | 1 | công |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo chương V | 6,505 | 100m2 |
| 93 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo chương V | 2,09 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 6km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Theo chương V | 2,09 | 100m3 |
| 95 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V | 35 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp dẫn CAT5 | Theo chương V | 175 | m |
| 97 | Lắp đặt HUP tổng 24 Post | Theo chương V | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt HUP 5 Post | Theo chương V | 5 | hộp |
| 99 | Lắp đặt cổng nối RJ-45 | Theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt đầu cấm RJ-45 | Theo chương V | 46 | cái |
| 101 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo chương V | 627 | m |
| 102 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo chương V | 1.314,6 | m |
| 103 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo chương V | 387 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo chương V | 286 | m |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo chương V | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1P-60A | Theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo chương V | 44 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chì 40A | Theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo chương V | 84 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo chương V | 54 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp phân dây (KT 100x100) | Theo chương V | 54 | hộp |
| 113 | Lắp đặt mặt nạ 2 + đế âm đơn 50x100mm | Theo chương V | 19 | hộp |
| 114 | Lắp đặt mặt nạ 3 + đế âm đơn 50x100mm | Theo chương V | 31 | hộp |
| 115 | Lắp đặt mặt nạ 5 + đế âm đơn 100x100mm | Theo chương V | 5 | hộp |
| 116 | Lắp đặt mặt nạ 6 + đế âm đơn 100x100mm | Theo chương V | 8 | hộp |
| 117 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 24 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 22 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp trần bán cầu | Theo chương V | 27 | bộ |
| 121 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp III | Theo chương V | 3,12 | m3 |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Theo chương V | 4 | cọc |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 124 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo chương V | 16 | m |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo chương V | 10 | bộ |
| 126 | Lắp đặt lavabo + vòi | Theo chương V | 6 | bộ |
| 127 | Lắp đặt van | Theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt móc treo tường | Theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | Theo chương V | 10 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa pvc đk 27mm | Theo chương V | 0,54 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa pvc đk 21mm | Theo chương V | 0,436 | 100m |
| 134 | Lắp đặt co nhựa đk 27mm | Theo chương V | 9 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa đk 27mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt tê nhựa đk 27-21mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt co nhựa đk 21mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa pvc đk 114mm | Theo chương V | 0,42 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa pvc đk 42mm | Theo chương V | 0,33 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa pvc đk 60mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa pvc đk 90mm | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Theo chương V | 14 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa đk 42mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 146 | Lắp đặt co nhựa đk 60mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt co nhựa đk 60-42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa đk 60-42mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê y nhựa đk 114mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt lơi nhựa đk 114mm | Theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt rọ chắn rác D90 | Theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa đk 90mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 154 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | Theo chương V | 4 | bình |
| 155 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ-8, 8kg | Theo chương V | 4 | bình |
| 156 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt giá để bình | Theo chương V | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi