Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656199-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200605936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 30a và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 15:35:00 đến ngày 2020-06-29 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,600,118,277 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3854 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6746 m3
3 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8039 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5526 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6739 tấn
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8209 m3
7 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,9859 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1023 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2955 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0549 tấn
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0577 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5128 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1382 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1398 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1238 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,953 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6819 tấn
18 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9394 100m2
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6404 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4648 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2595 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3386 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7887 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1287 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1053 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,4369 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2233 100m2
28 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3716 tấn
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0825 tấn
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3198 m3
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0416 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0075 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,063 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4356 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1501 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1967 tấn
37 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5765 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4086 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0589 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0615 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0637 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0729 tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7234 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,2768 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,803 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6582 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3475 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 391,686 m2
49 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 208,3296 m2
50 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,0649 m2
51 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 361,2368 m2
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,0212 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,7864 m2
54 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,0156 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.058,1093 m2
56 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,2671 m2
57 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,18 m2
58 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,022 m2
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5816 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,4102 m2
61 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,7606 m2
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5983 tấn
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,0275 1m2
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5983 tấn
65 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1369 100m2
66 Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8 md
67 Vét chỉ lõm rộng 30mm, sâu 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,44 md
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,18 m
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,693 m3
70 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9 m2
71 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 (bao gồm đầy đủ phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,375 md
72 Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 (bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,62 md
73 Sản xuất, lắp dựng thang thăm mái D18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5524 kg
74 Tấm tôn phẳng mạ kẽm đậy nắp ô thăm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0609 m2
75 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,72 m2
76 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,04 m2
77 Vách kính (bao gồm sản xuất, lắp dựng, phụ kiện) khung nhôm hệ 55, kính an toàn 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,745 m2
78 Khóa cửa đi đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3934 tấn
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,7043 1m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
82 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,02 1m2
84 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0192 tấn
85 Đá granit mặt bàn phòng trực, tủ thuốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m2
86 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7381 m3
87 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5116 m3
88 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5875 m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0129 100m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7392 m3
91 Sản xuất lan can tay vịn Inox 304 đường dốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,06 md
92 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6625 m2
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3753 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3753 m2
95 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
96 Máy điều hòa 12000 BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
97 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
98 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
99 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
100 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
101 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
102 Mặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
103 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
104 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
105 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
106 Mặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
108 Mặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
109 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 370 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450 m
115 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840 m
117 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 hộp
118 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
119 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 hộp
120 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cọc
121 Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m
122 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
125 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152 m
128 Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
129 Chân đỡ dây dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102 cái
130 Sứ hồ lô trang trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 quả
131 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
132 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,84 m3
133 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1084 100m3
134 Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
135 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
136 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
137 Bình bột chữa cháy BC MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bình
138 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
139 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
141 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
142 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Vòi tay gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
144 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,224 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,307 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m
147 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3626 100m
148 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
149 Lắp đặt tê nhựa (3 chạc 90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50-32-32mm; 50-50-32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
150 Lắp đặt tê nhựa (3 chạc 90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32-20mm; 32-20-20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
151 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
152 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
153 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
155 Van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
157 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2092 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,164 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
161 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
162 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 cái
163 Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, Y 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
164 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0965 100m
166 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
167 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,828 100m
168 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
170 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
171 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2471 m3
2 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0444 m3
3 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0555 m3
4 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1196 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0249 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1528 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2824 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1119 100m3
9 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9445 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,9696 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5213 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,465 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,4178 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,6275 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,4178 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,6275 m2
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0484 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0196 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 tấn
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3196 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0908 100m2
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0088 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0267 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0516 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0029 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0588 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0482 tấn
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4469 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0054 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1493 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
33 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8526 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8812 m2
35 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7448 m2
36 Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m2
37 Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
38 Khóa cửa đi đơn điểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0453 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9216 1m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m2
42 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1876 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 17,6789 1m2
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1876 tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4667 100m2
46 Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,94 md
47 Sản xuất, lắp dựng trần tôn khung xương, tôn dày 0,35mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ vật tư, cước vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,0606 m2
48 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
49 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
50 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
51 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Mặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
55 Mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
59 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
60 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 100m
64 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
65 3 chạc 90o PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Tê PPR D25-20-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
68 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - LÒ ĐỐT RÁC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
2 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,378 m3
3 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2508 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7842 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,95 m2
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0288 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0052 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1cấu kiện
10 Lưới thép D18, L=0,95m, A=80 định vị liên kết hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 kg
11 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,95 m2
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ XE
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
2 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0448 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 m3
4 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0665 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0581 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0762 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0762 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 1m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6904 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2412 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4562 m2
14 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0638 100m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6385 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6385 100m3
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KÈ ĐÁ
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5662 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,556 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,5097 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5344 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1452 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0894 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,788 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2841 100m
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6224 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,396 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,324 m2
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5483 100m3
F HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HÀNG RÀO
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,019 m3
2 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 10,0841 m3
3 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7507 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1852 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1432 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0372 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2689 100m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1254 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3348 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,1328 m3
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,463 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2863 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8521 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,454 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,264 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 396,718 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 394,62 m
18 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
19 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,864 m2
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - TRỤ CỔNG
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1549 m3
2 Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5183 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8828 m3
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4128 m2
5 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,32 m
6 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9016 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4128 m2
8 Gia công cổng thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 tấn
9 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,175 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,083 1m2
11 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
H HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - SÂN BÊ TÔNG
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,49 m3
I HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
2 Lắp đặt chõ HALIN 1 cái
3 Lắp đặt máy bơm Italy, bơm nước sinh hoạt Q=18m3/h ở độ sâu h = 24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
7 Lắp đặt mang sông D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Lắp đặt mang sông D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 Lắp đặt mang sông D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Lắp tê D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Van 2 chiều D34: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Van 1 chiều D34: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
15 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 m3
16 Lắp đặt chụp lọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm 1 cái
18 Lắt đặt zắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2187 m3
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,988 m2
23 Sản xuất, lắp đặt tấm tôn bảo vệ máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6524 m2
24 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
J HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1366 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1497 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0737 tấn
5 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8316 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0317 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0252 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3126 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 19,987 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,987 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,161 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,148 m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1004 tấn
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,012 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0456 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 1cấu kiện
17 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
19 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
K HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1964 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9205 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0705 tấn
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8096 m3
5 Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4671 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,462 m2
7 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 34,462 m2
8 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,27 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,732 m2
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,099 tấn
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1462 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 1cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1cấu kiện
15 Lớp cát lọc bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1759 m3
16 Than hoạt tính lọc bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,178 kg
17 Than xỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1759 m3
18 Gạch vụn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1759 m3
19 Ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m
20 cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
L HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2775 m3
2 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,761 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2753 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4205 tấn
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3389 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 1cấu kiện
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1cấu kiện
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106,9188 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,821 m2
M HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Ụ BÊ TÔNG ĐƯỜNG LÊN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m3
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,12 m2
N HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KÈ TALUY DƯƠNG ĐƯỜNG LÊN
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1285 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,775 m3
3 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m3
4 Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,5625 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0584 tấn
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,875 m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0935 100m
9 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 0,825 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,75 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m2
O HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m3
2 Sản xuất, lắp đặt ống cống D400 dày 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cống
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,572 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1485 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1485 100m3
P DÂN GÓP (PHẦN NÀY KHÔNG ĐƯA VÀO DỰ THẦU)
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,1365 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,152 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,261 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1546 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4963 m3
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87 1cấu kiện
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,0048 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4112 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5488 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8756 100m3
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2878 m3
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,252 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4253 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->