Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 30a và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 15:35:00 đến ngày 2020-06-29 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,600,118,277 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3854 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6746 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8039 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5526 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6739 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8209 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9859 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1023 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2955 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0549 | tấn |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0577 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5128 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1382 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1398 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1238 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,953 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6819 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9394 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6404 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4648 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2595 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7887 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1287 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1053 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4369 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2233 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3716 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0825 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3198 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0075 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,063 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4356 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1967 | tấn |
| 37 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5765 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4086 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0589 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0615 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0637 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0729 | tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7234 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,2768 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,803 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6582 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3475 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 391,686 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,3296 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,0649 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 361,2368 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,0212 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,7864 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,0156 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.058,1093 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,2671 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,18 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 508,022 | m2 |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5816 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,4102 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,7606 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5983 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,0275 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5983 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1369 | 100m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8 | md |
| 67 | Vét chỉ lõm rộng 30mm, sâu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,44 | md |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,18 | m |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,693 | m3 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m2 |
| 71 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 (bao gồm đầy đủ phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,375 | md |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can Inox D76 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,62 | md |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng thang thăm mái D18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5524 | kg |
| 74 | Tấm tôn phẳng mạ kẽm đậy nắp ô thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0609 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,72 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 77 | Vách kính (bao gồm sản xuất, lắp dựng, phụ kiện) khung nhôm hệ 55, kính an toàn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,745 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3934 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7043 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 82 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 1m2 |
| 84 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0192 | tấn |
| 85 | Đá granit mặt bàn phòng trực, tủ thuốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 86 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7381 | m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5116 | m3 |
| 88 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5875 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7392 | m3 |
| 91 | Sản xuất lan can tay vịn Inox 304 đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,06 | md |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6625 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3753 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3753 | m2 |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 96 | Máy điều hòa 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 97 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Mặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 104 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 106 | Mặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 108 | Mặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 370 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 115 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840 | m |
| 117 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 120 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 121 | Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | m |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152 | m |
| 128 | Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 129 | Chân đỡ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 130 | Sứ hồ lô trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | quả |
| 131 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 132 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m3 |
| 133 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1084 | 100m3 |
| 134 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 135 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 136 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 137 | Bình bột chữa cháy BC MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bình |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 139 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Vòi tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3626 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa (3 chạc 90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50-32-32mm; 50-50-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê nhựa (3 chạc 90 độ) nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32-32-20mm; 32-20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 153 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 155 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 156 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 157 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2092 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,164 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 161 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê, Y 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 164 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0965 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 170 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2471 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0444 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0555 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0249 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1528 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2824 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9445 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,9696 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5213 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,465 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4178 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6275 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,4178 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,6275 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0196 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3196 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0029 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0482 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4469 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1493 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8526 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8812 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7448 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa (chưa bao gồm khóa cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6,38mm, bao gồm giá vật liệu, vận chuyển và lắp đặt đến chân công trình, phụ kiện đồng bộ theo cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Khóa cửa đi đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9216 | 1m2 |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,6789 | 1m2 | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1876 | tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4667 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc, khổ rộng 400mm, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,94 | md |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng trần tôn khung xương, tôn dày 0,35mm (đơn giá đã bao gồm đầy đủ vật tư, cước vận chuyển đến chân công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,0606 | m2 |
| 48 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Mặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 55 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | 3 chạc 90o PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Tê PPR D25-20-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - LÒ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2508 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7842 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0288 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Lưới thép D18, L=0,95m, A=80 định vị liên kết hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | kg |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0665 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0581 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0762 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6904 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4562 | m2 |
| 14 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0638 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6385 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6385 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5662 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,556 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5097 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5344 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,788 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2841 | 100m |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6224 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,396 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,324 | m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5483 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,019 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 10,0841 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7507 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1852 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0372 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1254 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3348 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1328 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,463 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2863 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8521 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,454 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,264 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,718 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 394,62 | m |
| 18 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 19 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,864 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5183 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8828 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4128 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,32 | m |
| 6 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9016 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4128 | m2 |
| 8 | Gia công cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,175 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,083 | 1m2 |
| 11 | Bản lề cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,49 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt chõ HALIN | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt máy bơm Italy, bơm nước sinh hoạt Q=18m3/h ở độ sâu h = 24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 7 | Lắp đặt mang sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt mang sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt mang sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D34: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D34: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 16 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắt đặt zắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2187 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,988 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tấm tôn bảo vệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6524 | m2 |
| 24 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1497 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0737 | tấn |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0317 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3126 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 19,987 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,987 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,161 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,148 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1004 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,012 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 19 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| K | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9205 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0705 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8096 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4671 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,462 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 34,462 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,732 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1462 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 15 | Lớp cát lọc bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | m3 |
| 16 | Than hoạt tính lọc bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,178 | kg |
| 17 | Than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | m3 |
| 18 | Gạch vụn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | m3 |
| 19 | Ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 20 | cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| L | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2775 | m3 |
| 2 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,761 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2753 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4205 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3389 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1cấu kiện |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,9188 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,821 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - Ụ BÊ TÔNG ĐƯỜNG LÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,296 | m3 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - KÈ TALUY DƯƠNG ĐƯỜNG LÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1285 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,775 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5625 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0584 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0935 | 100m |
| 9 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | 0,825 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,75 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống cống D400 dày 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cống |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1485 | 100m3 |
| P | DÂN GÓP (PHẦN NÀY KHÔNG ĐƯA VÀO DỰ THẦU) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1365 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,261 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1546 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4963 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | 1cấu kiện |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0048 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4112 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5488 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8756 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2878 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,252 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4253 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi