Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200608074-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200606384
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia - Chương trình 30a năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 16:20:00 đến ngày 2020-07-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,621,140,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây ngoái bò Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,94 m
2 Tháo dỡ mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 218,7536 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3487 tấn
4 Tháo dỡ vì kèo gỗ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 công
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,1183 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,2958 m3
7 Tháo dỡ cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,56 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 237,411 m2
9 Xây gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,0179 m3
10 Vận chuyển phế thải ra bãi thải Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 26,513 m3
B SỬA CHỮA 02 NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 135,5748 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 542,2988 m2
3 Tháo dỡ mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 124,5376 m2
4 Tháo dỡ cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 31,68 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 84,96 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,0325 m3
7 Tháo dỡ thiết bị điện Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 công
C PHẦN CẢI TẠO:
1 Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 135,5748 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 264,9564 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 412,9172 m2
4 Gia công khung xương thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm làm trần tôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3757 tấn
5 Thép D6 làm dây treo Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 73,68 kg
6 Lắp dựng khung xương trần tôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,825 tấn
7 Trần tôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 148,69 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 84,96 m2
9 Lắp dựng cửa vào khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 31,68 m2 cấu kiện
10 Lắp đặt tấm kính vào các ô kính cửa đi, cửa sổ bị vỡ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 25 tấm
11 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,498 m2
12 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,2208 m3
13 Lắp đặt các loại đèn ống Tube LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W, có chóa bằng INOX Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 bộ
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
15 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
D HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ
E PHẦN MÓNG:
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 112,3207 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,72 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,0793 tấn
4 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 200,47 m2
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 58,4732 m3
6 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,291 m3
7 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 81,9 m3
8 Đổ bê tông móng, cđá 1x2, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,6795 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 202,69 m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,0323 tấn
11 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20,0218 m3
12 Ván khuôn Ván khuôn xà dầm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 429,4 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,7837 tấn
14 Đổbê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 44,3698 m3
15 Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 607,28 m2
16 Lắp dựng cốt thép sàn mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,1553 tấn
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 60,1073 m3
18 Ván Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 68,09 m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3981 tấn
20 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước ô văng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,5477 m3
21 Ván khuôn cầu thang Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 37,7 m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cầu thang Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5531 tấn
23 Đổ bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,821 m3
24 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,2575 m3
F PHẦN THÂN:
1 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 138,193 m3
2 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 21,2348 m3
3 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1699 m3
4 Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.785,066 m2
5 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 136,8716 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 132,3268 m2
7 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 337,0096 m2
8 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 128,0771 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 547,1808 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.972,1703 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 467,2226 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 41,142 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 156,9045 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 48,13 m2
15 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 21,6752 m2
16 Viên úp nóc mái sảnh dài 400mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 30 viên
17 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3054 tấn
18 Thép D6 làm dây treo Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 46,88 kg
19 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3523 tấn
20 Làm trần tôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 27,3 m2
21 Vét chỉ lõm rộng 30 sâu 10 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,98 m
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 121,2456 m2
23 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 82,4112 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 127,88 m
25 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.4mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7265 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 66,5018 m2
27 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7265 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 252,83 m2
29 Lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 600mm, tôn dày 0,4mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 43,4 md
30 Sản xuất cửa đi nhôm hệ mở quay Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 78,12 m
31 Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở hất khung nhôm hệ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 50,76 m
32 Sản xuất vách kính khung nhôm hệ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 37,184 m
33 Khóa cửa đi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 30 cái
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,5423 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,0282 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 50,76 m2
37 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3612 m3
38 Lát bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 41,3222 m2
39 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu thang, hành lang Inox 304 có trụ lan can D90, tay vịn lan can D76, các thanh đứng, thanh ngang bằng thép hộp KT 20x20x1,5mm. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 56,649 md
40 Sản xuất, lắp dựng thang thăm mái D18 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,6643 kg
41 Tấm tôn phẳng mạ kẽm đậy nắp ô thăm mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,0609 m2
42 Đào đất cấp III bậc tam cấp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,7177 m3
43 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 bậc tam cấp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,1802 m3
44 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 bậc tam cấp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,2285 m3
45 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 31,2726 m2
46 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,648 m2
G PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, CHỐNG SÉT, PCCC:
1 Lắp đặt các loại đèn ống TUBE LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W có chóa INOX Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn TUBE LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18W có chóa INOX Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
3 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W 12W Daylight Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 cái
5 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
6 Mặt công tắc 4 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
8 Mặt công tắc 3 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 21 cái
10 Mặt công tắc 2 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 21 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt (đảo chiều) Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
12 Mặt công tắc 1 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 36 cái
14 Mặt ổ cắm đôi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 36 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 25mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 11 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 822 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 270 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 830 m
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 hộp
21 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 hộp
22 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 hộp
23 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cọc
24 Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,5 m
25 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
26 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cái
27 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 36 cái
28 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 149 m
30 Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17,5 m
31 Chân đỡ dây dẫn sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 84 cái
32 Sứ hồ lô trang trí Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 quá
33 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cọc
34 Đào đất đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,7248 m3
35 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,72 m3
36 Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x180 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 hộp
37 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
38 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bình
39 Bình bột chữa cháy BC MFZ4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 bình
H PHẦN BỂ TỰ HOẠI:
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,66 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,012 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,1497 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0737 tấn
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,8316 m3
6 Ván khuôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,17 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0252 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3126 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,987 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 lần 2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,987 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7,161 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 27,148 m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1004 tấn
14 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,012 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,56 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
17 Tê PVC D110 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
18 Ống PVC D110 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
19 Ống PVC D34 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
I PHẦN CẤP - THOÁT NƯỚC:
J CẤP NƯỚC:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nữ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
7 Lắp đặt gương soi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 28,2 m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 51 m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,5 m
11 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 m
12 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
15 Lắp đặt nối nhựa PPR chuyển bậc bằng phương pháp hàn, đường kính D32/20mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
17 Lắp đặt nối nhựa PPR chuyển bậc bằng phương pháp hàn, đường kính D50/32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
18 Tê nhựa hàn PPR D50 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
19 Tê nhựa hàn PPR D32 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
20 Tê nhựa hàn PPR D32/20 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
21 Tê nhựa hàn PPR D20 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24 cái
22 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
24 Lắp đặt van phao Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
25 Máy bơm nước Pentax CR 100 1Hp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
26 Băng tan Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 cuộn
27 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 30 cái
K THOÁT NƯỚC:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 73 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 71,5 m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 cái
5 Chếch PVC D110 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
6 3 chạc PVC D110 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
7 3 chạc PVC D76 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
8 3 chạc PVC D110/76 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
9 Tê PVC D76 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 20 cái
10 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 42 m
12 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
L ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 90 m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
3 Chếch nhựa PVDC D90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10 m
M HẠNG MỤC NHÀ ĐA NĂNG
N PHẦN MÓNG:
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 438,0142 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,111 m3
3 Ván khuôn móng cột Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 108,08 m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3895 tấn
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 23,5945 m3
6 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 41,6658 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 61,32 m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,8653 tấn
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,2126 m3
10 Đắp độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 438,01 m3
11 Vận chuyển đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 353,46 m3
O PHẦN THÂN:
1 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 37,3629 m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 187,69 m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,1821 tấn
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12,5664 m3
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 164,28 m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,9389 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,4805 m3
8 Ván sàn mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 153,98 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,158 tấn
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 14,1387 m3
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,7075 tấn
12 Gia công giằng mái thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1515 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 165,2428 m2
14 Lắp dựng vì kèo thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,7075 tấn
15 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1515 tấn
16 Tăng đơ giằng vì kèo D16 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 24 cái
17 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2.5mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,7391 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 92,4672 m2
19 Lắp dựng xà gồ thép hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,7391 tấn
20 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, loại 11 sóng, dày 0.35mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 365,47 m2
21 Tấm úp nóc khổ rộng 600mm, tôn dày 0,4mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 53,24 md
22 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 132,0258 m3
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 86,29 m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6127 tấn
25 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5,6887 m3
26 Trát tường trong, ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1.298,0548 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 233,0784 m2
28 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 63,528 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 145,4476 m2
30 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 37,0845
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 748,4188 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 991,69 m2
33 Vét chỉ lõm rộng 30, sâu 10mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 27,15 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 214,49 m
35 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,1 m
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 349 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 626,46 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 373,7528 m2
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 67,572 m2
40 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1.4mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,3689 tấn
41 Thép D6 làm dây treo Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 158,48 kg
42 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,5274 tấn
43 Làm trần tôn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 318,52 m2
44 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,6313 m3
45 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,2949 m3
46 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 11,6259 m3
47 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 25,28 m3
48 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7378 m3
49 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 46,369 m2
50 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 39,3064 m2
51 Sản xuất, lắp đặt lan can hành lang Inox 304 có tay vịn lan can thép hộp 60x40x2mm, thanh ngang bằng thép hộp KT 40x40x1,5mm, thanh đứng thép hộp 20x20x1,2mm. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,2 md
52 Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm hệ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 33,21 m2
53 Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở hất khung nhôm hệ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 70,68 m2
54 Khóa cửa đi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 bộ
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7259 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 30,8155 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 70,68 m2
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 107 m
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 34 cái
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17 cái
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16 m
P PHẦN CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt các loại đèn ống TUBE LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, 2x18W có chóa INOX Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 28 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn TUBE LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18W có chóa INOX Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 bộ
3 Lắp đặt Đèn LED ốp trần 12W 12W Daylight Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 cái
5 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
6 Mặt công tắc 4 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
7 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
8 Mặt công tắc 2 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
9 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
10 Mặt công tắc 1 hạt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 cái
12 Mặt ổ cắm đơn Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18 cái
13 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 53 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 190 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 270 m
16 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 151 m
17 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 420 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 5 hộp
19 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 hộp
20 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 7 hộp
21 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cọc
22 Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 md
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4 cái
24 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 14 cái
25 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
26 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 142 m
27 Kéo rải dây dẫn nối đất loại thép dẹt 40x4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17,5 m
28 Chân đỡ dây dẫn sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 84 cái
29 Sứ hồ lô trang trí Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 quả
30 Gia công và đóng cọc chống sét Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 cọc
31 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,052 m3
32 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 13,05 m3
33 Hộp đựng bình chữa cháy loại 4kg KT600x500x180 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 hộp
34 Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bộ
35 Bình khí CO2 chữa cháy MT3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6 bình
36 Bình bột chữa cháy BC MFZ4 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 bình
Q HẠNG MỤC NHÀ BẢO VỆ, NHÀ ĐỂ XE, BỂ NƯỚC
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,3056 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,0688 m3
3 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,4712 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0246 tấn
5 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,37 m2
6 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2218 m3
7 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,48 m3
8 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,7728
9 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,6217 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0247 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2727 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,96 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1179 tấn
14 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3012 m3
15 Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 19,14 m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1495 tấn
17 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,0322 m3
18 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0402 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0402 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,7969 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, loại 11 sóng, dày 0.35mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,07 m2
22 Tấm úp nóc khổ 400mm, dày 0,4mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,2 m
23 Trát tường trong, ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 75,6445 m2
24 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 26,6016 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 17,3106 m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,1312 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 18,28 m
28 Sản xuất cửa đi mở quay khung nhôm hệ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,76 m2
29 Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở hất khung nhôm hệ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,86 m2
30 Khóa cửa đi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 bộ
31 Gia công cửa sắt, hoa sắt Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0548 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,3277 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,86 m2
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8,0411 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong, ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 119,5567 m2
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
37 Lắp đặt các loại đèn TUBE LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, 18W có chóa INOX Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 bộ
38 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3 cái
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2 cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 39,1 m
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 27,1 m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 12 m
45 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
46 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 89mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 8 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,4 m
R NHÀ ĐỂ XE:
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 10,9071 m3
2 Đổ bê tông lót móng, cm, đá 4x6, mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,6291 m3
3 Đổ bê tông móng, cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,296 m3
4 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,8501 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,4987 m3
6 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,59 m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0343 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,3955 m3
9 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 29,36 m3
10 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 4,0969 m3
11 Cột thép ống mạ kẽm D80 dày 3mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 112,8 kg
12 Lắp dựng cột ống thép Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1128 tấn
13 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2034 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,095 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép hộp Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,1084 tấn
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, loại 11 sóng, dày 0.35mm Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 51,8 m2
S BỂ NƯỚC:
1 Đào đất cấp III Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8758 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,2392 tấn
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,89 m2
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1,4348 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 3,267 m3
6 Trát tường trong ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 35,97 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 lần 2 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,18 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 15,18 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 6,3384 m2
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 2,2 m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,018 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,242 m3
13 Ván khuôn sàn mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 9,59 m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0734 tấn
15 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,8398 m3
16 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0172 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,6248 m2
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0022 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,18 m2
20 Đổ Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,0423 m3
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 1 cái
T HẠNG MỤC ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 San gạt, chỉnh sửa mặt đường bằng máy đào 0.8m3 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 0,25 ca
2 Ván mặt đường bê tông. Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 16,8 m2
3 Đổ bê tông mặt đường đá 2x4, mác 250 Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC 21,92 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->