Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635765-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200562350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020 ( theo QĐ số:466/QĐUBND ngày 08/4/2020 của UBND huyện bác ái)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 17:54:00 đến ngày 2020-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,177,939,701 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 126,055 m2
2 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 126,055 m2
3 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 126,055 m2
4 Keo Silicon trám lỗ đinh Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 5 tuýp
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 159,84 m2
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,79 tấn
7 Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 192,4 m
8 Găng trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 270 m
9 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,598 100m2
10 Nẹp viền nhôm trần tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 52 m
11 Thép D8 neo khung trần tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 112,328 kg
12 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 15,33 m2
13 Khung lam nhôm hộp (khung bao nhôm hộp 50*500*1,4, thanh xiên 30*50*1,4) Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 15,33 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 m2
15 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 m2
16 Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 m2
17 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,6 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,6 m2
19 Cửa bật panô gỗ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,24 m2
20 Cửa sổ lật khung gỗ kính 5 ly Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,36 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,85 m2
22 Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,85 m2
23 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,85 m2
24 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 30 m2
25 Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 30 m2
26 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 193,24 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 151 m2
28 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 42,24 m2
29 Sơn tường 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 193,24 m2
30 Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,287 m3
31 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,901 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 12,87 m2
33 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 15,84 m2
34 Bả bằng matit tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 15,84 m2
35 Sơn tường 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 15,84 m2
36 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 8,118 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 8,118 m2
38 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 77,6 m2
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 77,6 m2
40 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10 cái
41 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 14 bộ
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
43 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
44 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 11 Cái
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
46 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 Bộ
47 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4 Cái
48 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4 Cái
49 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 Cái
50 Két nước bồn cầu Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NHÀ Ở HỌC VIÊN VÀ GIÁO VIÊN
1 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 12,069 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 26,87 m
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 20 bộ
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 13,393 m2
5 Cửa đi cánh mở khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa) Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 13,393 m2
6 Lắp đặt bộ xả lavabo Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 20 Bộ
7 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4 cái
8 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 13 bộ
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 17 bộ
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3 hộp
13 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 8 bộ
14 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 28,34 m2
15 Bả bằng matit tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 28,34 m2
16 Sơn tường 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 28,34 m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, MỞ RỘNG NHÀ ĂN
1 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 89,38 m2
2 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 246,57 m2
3 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 64,246 m2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 9,18 m2
5 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 49,95 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 20,097 m2
7 Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 20,097 m2
8 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 20,097 m2
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,376 tấn
10 Khung trần thép hộp mạ kẽm 30*30*1,5 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 266,1 m
11 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,753 100m2
12 Nẹp viền nhôm trần tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 32,2 m
13 Bả bằng matit tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 246,57 m2
14 Bả bằng matit cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 64,246 m2
15 Sơn tường 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 310,816 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 49,95 m2
17 Thay tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 5 bộ
18 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 5,405 m3
19 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,512 m3
20 Tháo dỡ mái tôn cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 23,8 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,085 tấn
22 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,522 m3
23 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,75 m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,063 100m3
25 Đất tự nhiên nâng nền Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,875 m3
26 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,68 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,56 m3
28 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 19,04 m2
29 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4,393 m3
30 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,36 m3
31 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,9 m3
32 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,108 m3
33 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,819 m3
34 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 5,85 m3
35 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,221 m3
36 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,203 m3
37 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 31,68 m2
38 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 30,85 m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,816 m3
40 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,122 100m2
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,022 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,132 tấn
43 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,136 m3
44 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,027 100m2
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,005 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,021 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,081 m3
48 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,167 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,053 tấn
50 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,066 tấn
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10,926 m2
52 Cửa sổ khung sắt kính Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,72 m2
53 Cửa lùa khung nhôm kính bếp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,456 m2
54 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 7,3 m2
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,085 tấn
56 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,238 100m2
57 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,096 tấn
58 Khung trần thép hộp mạ kẽm 30*30*1,5 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 67,6 m
59 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,19 100m2
60 Nẹp viền nhôm trần tole lạnh Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 19,2 mét
61 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 19,04 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 25,88 m2
63 Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 5,8 m2
64 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,575 m2
65 Bả bằng matit tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 62,53 m2
66 Bả bằng matit cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 7,3 m2
67 Sơn tường 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 69,83 m2
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,72 m2
69 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 250x200mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 hộp
70 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
71 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
72 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
73 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 13 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 16 cái
75 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3 cái
76 Đế âm + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 32 bộ
77 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 13 bộ
78 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 75 m
79 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 75 m
80 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 150 m
81 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10 hộp
82 Băng keo nano đen Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10 cuộn
83 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 150 m
84 Bảng điện Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3 cái
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,06 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,18 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,06 100m
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,18 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 18 Cái
90 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 Cái
91 Lắp đặt van ren đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 Cái
92 Lắp đặt van ren đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3 Cái
93 Bồn rửa chén + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
94 Co ren D21 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 7,956 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,652 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,036 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,032 m3
5 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,48 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,41 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,663 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,014 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,064 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,032 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,166 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,053 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,096 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,171 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,104 100m2
16 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,415 m3
17 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,225 m3
18 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,313 m3
19 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,812 m3
20 Sản xuất giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,017 tấn
21 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,017 tấn
22 Bulon nở D14 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 9 cái
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,098 tấn
24 Xà gồ thép mạ kẽm C45*100*2 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 20 mét
25 Thép hộp mạ kẽm 40*40*2 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 15 mét
26 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,219 100m2
27 Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 12,42 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 7,44 m2
29 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính mờ 5 ly Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 5,28 m2
30 Cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính mờ 5 ly Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,16 m2
31 Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10,2 m
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,01 m2
33 Cửa đi pano gỗ kính mờ 5 ly Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,52
34 Vách ngăn Compact 500*1500*20 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,5 m2
35 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 49,08 m2
36 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 34,46 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6 m2
38 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10,5 m2
39 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 14,136 m2
40 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 14,515 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 40,86 m2
42 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 83,54 m2
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 46,656 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 81,116 m2
45 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 49,08 m2
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,4 m2
47 Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 7,04 m2
48 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 cái
49 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6 cái
50 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6 bộ
51 Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 30 m
53 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 30 m
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,07 100m
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,18 100m
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,18 100m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,05 100m
58 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 12 Cái
59 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 18 Cái
60 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 33 Cái
61 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3 Bộ
62 Lắp đặt phễu thu D100 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6 Cái
63 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3 Bộ
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 Bộ
65 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 Bộ
66 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 Cái
67 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 Cái
68 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,087 100m3
69 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,94 m3
70 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,9 m3
71 Bê tông gạch vỡ mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,102 m3
72 Gạch vỡ độn xung quanh giếng thấm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,469 m3
73 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,266 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,016 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,013 100m2
76 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 5 cái
77 Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,366 m3
78 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 12,126 m2
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=150mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,015 100m
80 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 Cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,133 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,26 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10,602 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,014 m3
5 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,995 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,674 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,496 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,814 m3
9 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,018 m3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,39 m3
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,059 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,051 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,029 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,071 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,049 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,224 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,036 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,252 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,067 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,099 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,186 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,343 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,055 100m2
24 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,04 m3
25 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,102 m3
26 Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,041 m3
27 Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,061 m3
28 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,176 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,176 tấn
30 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,158 100m2
31 Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,08 m2
32 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,72 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,72 m2
34 Khung hoa sắt bảo vệ thép hộp STK 16x16x0,8 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,72 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,72 m2
36 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 55,048 m2
37 Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 19,48 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 8,06 m2
39 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 11,776 m2
40 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 35,72 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,24 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 50,2 m
43 Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 9,562 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 9,562 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 9,16 m2
46 Lát gạch bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,54 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4,8 m2
48 Bả bằng ma tít vào tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 61,4 m2
49 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 52,756 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 72,596 m2
51 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 41,56 m2
52 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
53 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
54 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
55 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 hộp
56 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 hộp
57 Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 hộp
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
59 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
60 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 80 m
61 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 25 m
62 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 25 m
63 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10 m
64 Bộ Bulon M16x250 + Uclevis sứ ống chỉ 300W Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
65 Trụ đứng thép V50x50x5, L=2,5M Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,14 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,02 100m
68 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4 Cái
69 Cầu chắn rác inox Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4 cái
70 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,408 100m2
F HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,244 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,033 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,608 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,193 m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,225 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,018 100m2
7 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,947 m3
8 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,138 m3
9 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,275 m2
10 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 5,83 m2
11 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 5,098 m
12 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 7,396 m2
13 Bả bằng bột bả Spec vào tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,085 m2
14 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,085 m2
15 Sản xuất cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,051 tấn
16 Lắp dựng cột thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,051 tấn
17 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,027 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,027 tấn
19 Bulon D18, L = 180 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3 cái
20 Ròng rọc thép D30 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 cái
21 Lá cờ Tổ quốc Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2 cái
22 Dây kéo cờ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 16 m
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,229 m2
24 Cung cấp đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1,499 m3
G HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 14,76 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 11,016 m3
3 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 62,87 m3
4 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 34,77 m3
5 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 57,95 10m
6 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4,723 m3
7 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 26,24 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 26,24 m2
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 135,373 m2
2 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 19,285 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,12 m3
4 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,78 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,709 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,7 m3
7 Thép V75*75*5 ray cổng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 73,476 kg
8 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,096 m3
9 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,6 m2
10 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,38 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4,4 m2
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 9 m2
13 Bả bằng matit tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 128,973 m2
14 Sơn tường 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 128,973 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 19,285 m2
16 Bộ chữ inox mạ đồng gắng bảng tên " HUYỆN ỦY HUYỆN BÁC ÁI" (h=150, b=100) Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
17 Bộ chữ inox mạ đồng gắng bảng tên "TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ" (h=350, b=250) Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 1 bộ
18 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 276,161 m2
19 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 253,089 m2
20 Bả bằng matit tường Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 276,161 m2
21 Sơn tường 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 276,161 m2
22 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 253,089 m2
23 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 4,797 m3
24 Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,16 m3
25 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 87,945 m2
26 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 35,196 m3
27 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 18,436 m3
28 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,868 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 3,438 m3
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,286 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 0,43 100m2
32 Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 12,893 m3
33 Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 2,584 m3
34 Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 9,795 m3
35 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10,39 m2
36 Chông sắt tường rào Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10,39 m2
37 Lõi thép V40x40x4 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 194,698 kg
38 Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 294,68 m2
39 Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 63,32 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 27,2 m
41 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 358 m2
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 10,39 m2
43 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế và TCVN 6,957 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->