Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635765-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bác Ái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối ngân sách địa phương năm 2020 ( theo QĐ số:466/QĐUBND ngày 08/4/2020 của UBND huyện bác ái) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 17:54:00 đến ngày 2020-06-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,939,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 126,055 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 126,055 | m2 |
| 3 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 126,055 | m2 |
| 4 | Keo Silicon trám lỗ đinh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | tuýp |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 159,84 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,79 | tấn |
| 7 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 192,4 | m |
| 8 | Găng trần thép hộp mạ kẽm 30x30x1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 270 | m |
| 9 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,598 | 100m2 |
| 10 | Nẹp viền nhôm trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 52 | m |
| 11 | Thép D8 neo khung trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 112,328 | kg |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 15,33 | m2 |
| 13 | Khung lam nhôm hộp (khung bao nhôm hộp 50*500*1,4, thanh xiên 30*50*1,4) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 15,33 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic kích thước gạch 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,6 | m2 |
| 19 | Cửa bật panô gỗ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,24 | m2 |
| 20 | Cửa sổ lật khung gỗ kính 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,36 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,85 | m2 |
| 22 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,85 | m2 |
| 23 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,85 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 30 | m2 |
| 25 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 30 | m2 |
| 26 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 193,24 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 151 | m2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 42,24 | m2 |
| 29 | Sơn tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 193,24 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền bê tông láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,287 | m3 |
| 31 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,901 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12,87 | m2 |
| 33 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 15,84 | m2 |
| 34 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 15,84 | m2 |
| 35 | Sơn tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 15,84 | m2 |
| 36 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,118 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,118 | m2 |
| 38 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 77,6 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 77,6 | m2 |
| 40 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 14 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 11 | Cái |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | Bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | Cái |
| 49 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | Cái |
| 50 | Két nước bồn cầu | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NHÀ Ở HỌC VIÊN VÀ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12,069 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,87 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 13,393 | m2 |
| 5 | Cửa đi cánh mở khung nhựa lõi thép, kính dày 5 ly (giá đã bao gồm phụ kiện, kính, chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện cửa) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 13,393 | m2 |
| 6 | Lắp đặt bộ xả lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 13 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 40x50mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8 | bộ |
| 14 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 28,34 | m2 |
| 15 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 28,34 | m2 |
| 16 | Sơn tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 28,34 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA, MỞ RỘNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 89,38 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 246,57 | m2 |
| 3 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 64,246 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,18 | m2 |
| 5 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 49,95 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20,097 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu chiều dày 2,0cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20,097 | m2 |
| 8 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20,097 | m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,376 | tấn |
| 10 | Khung trần thép hộp mạ kẽm 30*30*1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 266,1 | m |
| 11 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,753 | 100m2 |
| 12 | Nẹp viền nhôm trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 32,2 | m |
| 13 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 246,57 | m2 |
| 14 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 64,246 | m2 |
| 15 | Sơn tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 310,816 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 49,95 | m2 |
| 17 | Thay tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | bộ |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,405 | m3 |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,512 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 23,8 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,085 | tấn |
| 22 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,522 | m3 |
| 23 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,75 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,063 | 100m3 |
| 25 | Đất tự nhiên nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,875 | m3 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,68 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,56 | m3 |
| 28 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,04 | m2 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,393 | m3 |
| 30 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,36 | m3 |
| 31 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,9 | m3 |
| 32 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,108 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,819 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,85 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,221 | m3 |
| 36 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,203 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 31,68 | m2 |
| 38 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 30,85 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,816 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,122 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,022 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,132 | tấn |
| 43 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,136 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,027 | 100m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,005 | tấn |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,021 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,081 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,167 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,053 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,066 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,926 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung sắt kính | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,72 | m2 |
| 53 | Cửa lùa khung nhôm kính bếp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,456 | m2 |
| 54 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,3 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,085 | tấn |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,238 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,096 | tấn |
| 58 | Khung trần thép hộp mạ kẽm 30*30*1,5 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 67,6 | m |
| 59 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,19 | 100m2 |
| 60 | Nẹp viền nhôm trần tole lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,2 | mét |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,04 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 25,88 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,8 | m2 |
| 64 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,575 | m2 |
| 65 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 62,53 | m2 |
| 66 | Bả bằng matit cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,3 | m2 |
| 67 | Sơn tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 69,83 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,72 | m2 |
| 69 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 250x200mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 13 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 76 | Đế âm + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 32 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 13 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 75 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 75 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | hộp |
| 82 | Băng keo nano đen | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | cuộn |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 150 | m |
| 84 | Bảng điện | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,06 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,18 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=32mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,18 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 18 | Cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | Cái |
| 91 | Lắp đặt van ren đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | Cái |
| 92 | Lắp đặt van ren đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | Cái |
| 93 | Bồn rửa chén + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 94 | Co ren D21 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,956 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,652 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,036 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,032 | m3 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,48 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,41 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,663 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,014 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,064 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,032 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,166 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,053 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,171 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,104 | 100m2 |
| 16 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,415 | m3 |
| 17 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,225 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,313 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,812 | m3 |
| 20 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,017 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,017 | tấn |
| 22 | Bulon nở D14 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9 | cái |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,098 | tấn |
| 24 | Xà gồ thép mạ kẽm C45*100*2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 20 | mét |
| 25 | Thép hộp mạ kẽm 40*40*2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 15 | mét |
| 26 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,219 | 100m2 |
| 27 | Trần thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12,42 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,44 | m2 |
| 29 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính mờ 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,28 | m2 |
| 30 | Cửa sổ lật khung nhôm kính hệ 700, kính mờ 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,16 | m2 |
| 31 | Lắp dựng khuôn cửa đơn, vữa MX mác 25 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,2 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,01 | m2 |
| 33 | Cửa đi pano gỗ kính mờ 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,52 | |
| 34 | Vách ngăn Compact 500*1500*20 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,5 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 49,08 | m2 |
| 36 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 34,46 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,5 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 14,136 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 14,515 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 40,86 | m2 |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 83,54 | m2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 46,656 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 81,116 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 49,08 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,4 | m2 |
| 47 | Sơn gỗ 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,04 | m2 |
| 48 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | bộ |
| 51 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=125mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,07 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,18 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=25mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,18 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=20mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,05 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 125mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12 | Cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 65mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 18 | Cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 32mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 33 | Cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6 | Cái |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | Bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | Bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | Cái |
| 68 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,087 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,94 | m3 |
| 70 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,9 | m3 |
| 71 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,102 | m3 |
| 72 | Gạch vỡ độn xung quanh giếng thấm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,469 | m3 |
| 73 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,266 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,016 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,013 | 100m2 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5 | cái |
| 77 | Xây tường thẳng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,366 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12,126 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,015 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 150mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,133 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,602 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,014 | m3 |
| 5 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,995 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,674 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,496 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,814 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,018 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,39 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,059 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,051 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,029 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,071 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,049 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,224 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,036 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,252 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,067 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,099 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,186 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,343 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,055 | 100m2 |
| 24 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,04 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,102 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm, chiều dày ≤ 30cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,041 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 4 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,061 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,176 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,176 | tấn |
| 30 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,158 | 100m2 |
| 31 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,08 | m2 |
| 32 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,72 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,72 | m2 |
| 34 | Khung hoa sắt bảo vệ thép hộp STK 16x16x0,8 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,72 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,72 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 55,048 | m2 |
| 37 | Trát tường trong gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,48 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 8,06 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 11,776 | m2 |
| 40 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 35,72 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,24 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 50,2 | m |
| 43 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,562 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,562 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,16 | m2 |
| 46 | Lát gạch bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,54 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,8 | m2 |
| 48 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 61,4 | m2 |
| 49 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 52,756 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 72,596 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Levis | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 41,56 | m2 |
| 52 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x80mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối , hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp <= 60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | hộp |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 80 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 25 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 25 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10 | m |
| 64 | Bộ Bulon M16x250 + Uclevis sứ ống chỉ 300W | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 65 | Trụ đứng thép V50x50x5, L=2,5M | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=89mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,14 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=60mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,02 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 89mm bằng phương pháp dán keo | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | Cái |
| 69 | Cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,408 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,244 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,033 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,608 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,193 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,225 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,947 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,138 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,275 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,83 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 5,098 | m |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 7,396 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả Spec vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,085 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Spec | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,085 | m2 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,051 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,051 | tấn |
| 17 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=10kg/cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,027 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, trọng lượng một cấu kiện ≤10 kg | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,027 | tấn |
| 19 | Bulon D18, L = 180 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3 | cái |
| 20 | Ròng rọc thép D30 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | cái |
| 21 | Lá cờ Tổ quốc | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2 | cái |
| 22 | Dây kéo cờ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 16 | m |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,229 | m2 |
| 24 | Cung cấp đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1,499 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 14,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 11,016 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 62,87 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 34,77 | m3 |
| 5 | Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 57,95 | 10m |
| 6 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,723 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,24 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng trong nhà, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 26,24 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 135,373 | m2 |
| 2 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,285 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,12 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,78 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,709 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,7 | m3 |
| 7 | Thép V75*75*5 ray cổng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 73,476 | kg |
| 8 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,096 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,6 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,38 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9 | m2 |
| 13 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 128,973 | m2 |
| 14 | Sơn tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 128,973 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 19,285 | m2 |
| 16 | Bộ chữ inox mạ đồng gắng bảng tên " HUYỆN ỦY HUYỆN BÁC ÁI" (h=150, b=100) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 17 | Bộ chữ inox mạ đồng gắng bảng tên "TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG CHÍNH TRỊ" (h=350, b=250) | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 1 | bộ |
| 18 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 276,161 | m2 |
| 19 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 253,089 | m2 |
| 20 | Bả bằng matit tường | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 276,161 | m2 |
| 21 | Sơn tường 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 276,161 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 253,089 | m2 |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 4,797 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cột, trụ gạch, đá bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,16 | m3 |
| 25 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 87,945 | m2 |
| 26 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 35,196 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 18,436 | m3 |
| 28 | Bê tông gạch vỡ mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,868 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 3,438 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,286 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 0,43 | 100m2 |
| 32 | Xây móng đá chẻ 20x20x25 , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 12,893 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch block bê tông đặc 19x9x6cm , chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 2,584 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch block bê tông 3 lỗ 18x8x8cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤4m vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 9,795 | m3 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,39 | m2 |
| 36 | Chông sắt tường rào | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,39 | m2 |
| 37 | Lõi thép V40x40x4 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 194,698 | kg |
| 38 | Trát tường ngoài gạch block bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa trát mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 294,68 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 63,32 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 27,2 | m |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà, ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 358 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 10,39 | m2 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và TCVN | 6,957 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi