Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665846-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vĩnh Thạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200665610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP, vốn ngân sách huyện Vĩnh Thạnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 08:58:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,147,153,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH T1
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 456,87 1m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 9,1542 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất C3, HSBC = 1,07 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,3954 100m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 539,54 m3
5 Vận chuyển đất bằng thủ công, 10m khởi điểm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 539,54 m3
6 Vận chuyển đất bằng thủ công, 240m tiếp theo (ĐG x24) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 539,54 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - đất C3 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,3954 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất C3 (ĐG x4) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,3954 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - đất C3 (ĐG x10) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,3954 100m3/1km
10 Mua đất đắp tại mỏ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 539,54 m3
11 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, trồng liền mặt (ĐGx2) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 9,9942 100m2
12 Vận chuyển cỏ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 (tạm tính 12m2 cỏ = 1m3 ĐC1) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,8328 100m3
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 250m (ĐG x25) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 9,9942 100m2
14 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,01 m3
15 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 144,25 m3
16 Bê tông bản đáy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 75,62 m3
17 Gia công. lắp đặt cốt thép thanh giằng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,5262 tấn
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 36,89 m2
19 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 912,36 m2
20 Ván khuôn kênh TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 29,9495 100m2
21 Lắp đặt thanh giằng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 609 cái
22 Phá dỡ kết cấu đá xây cũ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,76 m3
23 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,033 m3
24 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,14 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0557 100m2
26 Lắp đặt tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 25 1cấu kiện
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,7 m3
28 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0914 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,042 100m2
30 Lắp đặt tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 20 1cấu kiện
31 Bê tông bản đáy + gờ tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,576 m3
32 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,44 m3
33 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,009 m3
34 Gia công. lắp đặt cốt thép thanh giằng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0077 tấn
35 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 4,8 m2
36 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,2202 100m2
37 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,3 m2
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 4,455 1m3
39 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,835 m3
40 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,252 m3
41 Bê tông bản đáy + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,024 m3
42 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0312 100m2
43 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 7,812 m3
44 Bê tông bản đáy + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,238 m3
45 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 30,96 m2
46 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,1412 100m2
47 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 6,71 m2
48 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 9,252 1m3
49 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,04 m3
50 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 7,92 m3
51 Bê tông bản đáy + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,6 m3
52 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 33,6 m2
53 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,176 100m2
54 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 6,2 m2
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 10,12 1m3
56 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,6 m3
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,842 m3
58 Lắp dựng cốt thép tấm đan bản mặt cầu, ĐK >10mm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1931 tấn
59 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,892 m3
60 Bê tông bản đáy + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,41 m3
61 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 8,17 m2
62 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,3155 100m2
63 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,811 m2
64 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,666 1m3
65 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,376 m3
66 Đắp đất đường dẫn lên cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,43 100m3
67 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,785 m3
68 Lắp dựng cốt thép tấm đan bản mặt cầu, ĐK >10mm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1865 tấn
69 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,72 m3
70 Bê tông bản đáy + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,316 m3
71 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 7,74 m2
72 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,2912 100m2
73 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,6 m2
74 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,58 1m3
75 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,376 m3
76 Đắp đất đường dẫn lên cầu bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,43 100m3
77 Sản xuất thép hình dàn van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,4665 tấn
78 Sản xuất cửa van phẳng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1671 tấn
79 Lắp dựng dàn van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,4665 tấn
80 Lắp đặt cửa van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1671 tấn
81 Cao su chắn nước TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 11,97 m
82 Bu lông M10x50 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 144 cái
83 Bu lông đuôi cá M12x150 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 108 cái
84 Máy đóng mở V0.5 (Tạm tính lắp đặt 50000 ngàn đồng. vận chuyển 80000 ngàn) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 9 cái
85 Sản xuất thép hình dàn van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,5079 tấn
86 Sản xuất cửa van phẳng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1434 tấn
87 Lắp dựng dàn van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,5079 tấn
88 Lắp đặt cửa van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1434 tấn
89 Cao su chắn nước TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 11,8 m
90 Bu lông M10x50 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 160 cái
91 Bu lông đuôi cá M12x150 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 120 cái
92 Máy đóng mở V0.5 (Tạm tính lắp đặt 50000 ngàn đồng. vận chuyển 80000 ngàn) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 10 cái
93 Sản xuất thép hình dàn kéo van và cửa đóng mở TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,212 tấn
94 Lắp dựng dàn van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,212 tấn
95 Cốt thép, ĐK <=10mm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0116 tấn
96 Cốt thép, ĐK <=18mm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,037 tấn
97 Sản xuất thép hình dàn kéo van và cửa đóng mở TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,2159 tấn
98 Lắp dựng dàn van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,2159 tấn
99 Cốt thép, ĐK <=10mm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0129 tấn
100 Cốt thép, ĐK <=18mm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0382 tấn
B KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH T2
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 577,04 1m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 9,2368 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - đất C3, HSBC = 1,07 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 4,3264 100m3
4 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 432,64 m3
5 Vận chuyển đất bằng thủ công, 10m khởi điểm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 432,64 m3
6 Vận chuyển đất bằng thủ công, 240m tiếp theo (ĐG x24) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 432,64 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - đất C3 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 4,3264 100m3
8 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - đất C3 (ĐG x4) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 4,3264 100m3/1km
9 Vận chuyển đất 10km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - đất C3 (ĐG x10) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 4,3264 100m3/1km
10 Mua đất đắp tại mỏ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 432,64 m3
11 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, trồng liền mặt (ĐGx2) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,9933 100m2
12 Vận chuyển cỏ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 (tạm tính 12m2 cỏ = 1m3 ĐC1) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,4994 100m3
13 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 250m (ĐG x25) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,9933 100m2
14 Bê tông thanh giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 3,89 m3
15 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 225,48 m3
16 Bê tông bản đáy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 135,29 m3
17 Gia công. lắp đặt cốt thép thanh giằng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,517 tấn
18 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 60,48 m2
19 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 870,89 m2
20 Ván khuôn kênh TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 28,5252 100m2
21 Lắp đặt thanh giằng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 300 cái
22 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,638 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,2158 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0915 100m2
25 Lắp đặt tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 26 1cấu kiện
26 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,14 m3
27 Bê tông bản đáy + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,144 m3
28 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,1 m2
29 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0863 100m2
30 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,84 m3
31 Bê tông bản đáy + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,702 m3
32 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 3,1 m2
33 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1136 100m2
34 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,725 m2
35 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 9,689 m3
36 Bê tông bản đáy + ngưỡng tràn, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 32,432 m3
37 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 142,36 m2
38 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,6252 100m2
39 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 9,494 m2
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 20,88 1m3
41 Đắp đất móng tràn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,5984 100m3
C KÊNH VÀ CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH T3
1 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤80cm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2 bụi
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2 gốc
4 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,9163 100m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 87,27 1m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,3192 100m3
7 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, trồng liền mặt (ĐGx2) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,9974 100m2
8 Vận chuyển cỏ, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 (tạm tính 12m2 cỏ = 1m3 ĐC1) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0831 100m3
9 Vận chuyển vầng cỏ tiếp 60m (ĐG x6) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,9974 100m2
10 Bê tông thanh giằng kênh, đổ tại chỗ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,73 m3
11 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 42,48 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 27,36 m3
13 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,4891 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,9016 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,123 tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 13,58 m2
17 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 11,64 m3
18 Ván khuôn thép tường, thanh giằng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 5,2814 100m2
19 Ván khuôn bản đáy TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,0944 100m2
20 Phá dỡ kết cấu đá xây cống cũ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 8,37 m3
21 Bê tông tấm đan, đổ tại chỗ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,52 m3
22 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,2716 tấn
23 Ván khuôn tấm đan TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1744 100m2
24 Bê tông thanh giằng, đổ tại chỗ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,25 m3
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,92 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,5 m3
27 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0497 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0866 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,2463 tấn
30 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,48 m2
31 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100, XM PCB30 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,98 m3
32 Ván khuôn thép tường, thanh giằng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,3917 100m2
33 Ván khuôn bản đáy TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1058 100m2
34 Bê tông tường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,18 m3
35 Bê tông bản đáy + chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,31 m3
36 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,52 m2
37 Lót bạt nhựa đổ bê tông TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 3,3 m2
38 Ván khuôn gỗ TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,1238 100m2
39 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính = 600mm TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1 1 đoạn ống
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất C2 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 2,34 1m3
41 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,36 m3
42 Sản xuất thép hình dàn van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0737 tấn
43 Sản xuất cửa van phẳng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0419 tấn
44 Lắp đặt dàn van TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0737 tấn
45 Lắp đặt cửa van phẳng TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 0,0419 tấn
46 Cao su chắn nước TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1,98 m
47 Bu lông M10x50 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 16 cái
48 Bu lông đuôi cá M12x150 TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 12 cái
49 Máy đóng mở V1 (Tạm tính lắp đặt 50000 ngàn đồng. vận chuyển 80000 ngàn) TCVN về thi công và nghiệm thu công trình thủy lợi 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->