Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667997-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200642688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (vốn đầu tư công) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 13:52:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,808,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 7 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,5272 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,408 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,816 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,834 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,1 | m2 |
| 10 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,8 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,855 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8413 | m3 |
| 16 | Đào đất móng kè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 19 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4667 | m3 |
| 22 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 23 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | gốc cây |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
| 25 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,084 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đất đào khuôn đường, đào rãnh của các tuyến thôn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2972 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào khuôn đường, đào rãnh của các tuyến thôn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0815 | 100m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m3 |
| 29 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,15 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | 100m2 |
| 31 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,03 | m3 |
| 32 | Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,15 | m2 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5245 | 100m |
| 34 | Đào móng trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng thép ống D113,5 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1335 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 41 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 42 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 44 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| 45 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 47 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cột |
| 48 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 49 | Lắp Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 50 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 52 | Khung móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m |
| 54 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 56 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 59 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 60 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 61 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 62 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,316 | m3 |
| 63 | Đắp đất (tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m3 |
| 64 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | md |
| 65 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219 | m |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | 100m3 |
| 69 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | viên |
| 70 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m2 |
| 72 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 74 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 79 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 81 | Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| B | TUYẾN 8 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5284 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,102 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,652 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,8 | m2 |
| 10 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8427 | m3 |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | gốc cây |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 19 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,287 | m3 |
| 20 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào khuôn đường, đào rãnh của các tuyến thôn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0819 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5375 | 100m3 |
| 22 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,07 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1651 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,41 | m3 |
| 25 | Đánh mặt ngõ bê tông bằng máy xoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,07 | m2 |
| 26 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | 100m |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng thép ống D113,5 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 34 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 35 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 37 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m |
| 38 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 40 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cột |
| 41 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đầu cáp |
| 42 | Lắp Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 43 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cửa |
| 44 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 45 | Khung móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m |
| 47 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 49 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 52 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 53 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 54 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,316 | m3 |
| 56 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4842 | 100m3 |
| 57 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m2 |
| 58 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | m |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100m3 |
| 62 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | viên |
| C | TUYẾN 9 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4299 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,664 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông tmóng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,328 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,822 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,128 | 100m2 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,372 | m3 |
| 9 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,8 | m2 |
| 10 | Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,788 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1443 | m3 |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | gốc cây |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây đổ đi đúng nơi quy định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 19 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,616 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7489 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 ((tận dụng từ đất đào khuôn đường, đào rãnh của các tuyến thôn 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3543 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8376 | 100m3 |
| 23 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,6 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0539 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,92 | m3 |
| 26 | Đánh mặt ngõ bê tông bằng máy xoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.504,6 | m2 |
| 27 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7754 | 100m |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 30 | Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,2 | m2 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 35 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 36 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 38 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 39 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 40 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 41 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cột |
| 42 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đầu cáp |
| 43 | Lắp Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| 44 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cửa |
| 45 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 46 | Khung móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| 48 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 50 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m3 |
| 53 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 54 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 55 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,642 | m3 |
| 57 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6534 | 100m3 |
| 58 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | md |
| 59 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363 | m |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | 100m3 |
| 63 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| D | TUYẾN 10 | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,084 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,35 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cổ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 9 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m2 |
| 10 | Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cấu kiện |
| 15 | Đổ bê tông lót móng rãnh V400 đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,14 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,06 | m3 |
| 17 | Ván khuôn rãnh nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,0267 | m3 |
| 19 | Đào đất móng kè, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,713 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng kè đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 22 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m3 |
| 24 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,142 | m3 |
| 25 | Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7757 | 100m3 |
| 26 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8078 | 100m3 |
| 27 | Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,11 | m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5116 | 100m2 |
| 29 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,22 | m3 |
| 30 | Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,11 | m2 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7907 | 100m |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3982 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3982 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 36 | Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,88 | m2 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 41 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 42 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 43 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 44 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 46 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 47 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 48 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đầu cáp |
| 49 | Lắp Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 50 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cửa |
| 51 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 52 | Khung móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 54 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 56 | Vữa xi măng trát chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 59 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 60 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 61 | Tai bắt dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 62 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m3 |
| 63 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m3 |
| 64 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 65 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 66 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 69 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 70 | Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | m3 |
| 71 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0001 | 100m2 |
| 72 | Khung móng tủ 4M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,716 | m3 |
| 74 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,508 | m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m2 |
| 78 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 79 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 81 | Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi