Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667997-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200642688
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 13:52:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,808,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN 7
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,5272 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,408 m3
3 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,816 m3
4 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,859 m3
5 Ván khuôn móng rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,062 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,158 tấn
7 Ván khuôn cổ rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,834 m3
9 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 230,1 m2
10 Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,8 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,855 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 354 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8413 m3
16 Đào đất móng kè, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m3
17 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m3
18 Ván khuôn móng kè  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
19 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m3
20 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
21 Đắp đất nền móng kè đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4667 m3
22 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
23 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 gốc cây
24 Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây đổ đi đúng nơi quy định  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cây
25 Đào nền đường, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,084 m3
26 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng từ đất đào khuôn đường, đào rãnh của các tuyến thôn 1)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2972 100m3
27 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào khuôn đường, đào rãnh của các tuyến thôn 1)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0815 100m3
28 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,736 100m3
29 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,15 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5172 100m2
31 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,03 m3
32 Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 695,15 m2
33 Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5245 100m
34 Đào móng trụ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
35 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 m3
36 Gia công, lắp dựng thép ống D113,5 dài 3m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
37 Gia công, lắp dựng thép góc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1335 tấn
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1 m2
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
41 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
42 Đèn cao áp loại đèn led 70W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
43 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
44 Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 m
45 Dây đồng trần M10  Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
47 Đánh số cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cột
48 Luồn cáp cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
49 Lắp Bảng điện cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
50 Lắp cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cửa
51 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
52 Khung móng M16x240x240x600  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m
54 Đào đất hố móng, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
55 Ván khuôn cho bê tông móng cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
56 Vữa xi măng trát chân cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
59 Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
60 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
61 Tai bắt dày 4mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
62 Đào đất hào cáp, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,316 m3
63 Đắp đất (tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 100m3
64 Băng báo hiệu cáp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 md
65 Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m3
66 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 m
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2189 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2189 100m3
69 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 viên
70 Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
71 Ván khuôn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0001 100m2
72 Khung móng tủ 4M16x650  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Đào đất hố móng, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
74 Lấp đất hố móng K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
78 Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
79 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
81 Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
B TUYẾN 8
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,5284 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,024 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,048 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,102 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 100m2
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,652 m3
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,8 m2
10 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,4 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,111 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 100m2
14 Lắp đặt tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8427 m3
16 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
17 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 gốc cây
18 Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây đổ đi đúng nơi quy định  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cây
19 Đào nền đường, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,287 m3
20 Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng từ đất đào khuôn đường, đào rãnh của các tuyến thôn 1)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0819 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5375 100m3
22 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.162,07 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1651 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,41 m3
25 Đánh mặt ngõ bê tông bằng máy xoa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.162,07 m2
26 Cắt khe co dãn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,41 100m
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
29 Gia công, lắp dựng thép ống D113,5 dài 3m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
30 Gia công, lắp dựng thép góc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
31 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m2
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
34 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
35 Đèn cao áp loại đèn led 70W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
37 Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 m
38 Dây đồng trần M10  Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 m
39 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
40 Đánh số cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 10 cột
41 Luồn cáp cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu cáp
42 Lắp Bảng điện cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bảng
43 Lắp cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cửa
44 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
45 Khung móng M16x240x240x600  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
46 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m
47 Đào đất hố móng, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
48 Ván khuôn cho bê tông móng cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1536 100m2
49 Vữa xi măng trát chân cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
52 Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
53 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
54 Tai bắt dày 4mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Đào đất hào cáp, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,316 m3
56 Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4842 100m3
57 Băng báo hiệu cáp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 m2
58 Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m3
59 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 269 m
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2689 100m3
61 Vận chuyển đất tiếp cự ly 5 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2689 100m3
62 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 viên
C TUYẾN 9
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4299 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,664 m3
3 Đổ bê tông tmóng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,328 m3
4 Ván khuôn móng rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 100m2
5 Đổ bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,822 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 tấn
7 Ván khuôn cổ rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 100m2
8 Xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,372 m3
9 Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,8 m2
10 Láng rãnh dày 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,4 m2
11 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,788 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 100m2
14 Lắp đặt tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 532 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1443 m3
16 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
17 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 gốc cây
18 Bốc xếp, vận chuyển cây và gốc cây đổ đi đúng nơi quy định  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
19 Đào nền đường, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,616 m3
20 Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7489 100m3
21 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 ((tận dụng từ đất đào khuôn đường, đào rãnh của các tuyến thôn 1)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3543 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8376 100m3
23 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.504,6 m2
24 Ván khuôn mặt đường bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0539 100m2
25 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,92 m3
26 Đánh mặt ngõ bê tông bằng máy xoa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.504,6 m2
27 Cắt khe co dãn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7754 100m
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,21 m3
29 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
30 Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
31 Gia công, lắp dựng thép góc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
32 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,2 m2
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
35 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
36 Đèn cao áp loại đèn led 70W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
38 Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m
39 Dây đồng trần M10  Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m
40 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
41 Đánh số cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 10 cột
42 Luồn cáp cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu cáp
43 Lắp Bảng điện cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bảng
44 Lắp cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cửa
45 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
46 Khung móng M16x240x240x600  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
47 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4 m
48 Đào đất hố móng, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
49 Ván khuôn cho bê tông móng cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
50 Vữa xi măng trát chân cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
51 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0346 100m3
53 Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
54 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
55 Tai bắt dày 4mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
56 Đào đất hào cáp, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,642 m3
57 Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6534 100m3
58 Băng báo hiệu cáp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 md
59 Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
60 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 363 m
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 100m3
63 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
D TUYẾN 10
1 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,084 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2 m3
3 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m3
4 Bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,35 m3
5 Ván khuôn móng rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
7 Ván khuôn cổ rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1 m3
9 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m2
10 Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,524 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện tấm đan rãnh  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cấu kiện
15 Đổ bê tông lót móng rãnh V400 đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,14 m3
16 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200  Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,06 m3
17 Ván khuôn rãnh nước  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 100m2
18 Đắp đất nền móng công trình  Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,0267 m3
19 Đào đất móng kè, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,713 m3
20 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100  Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
21 Ván khuôn móng kè đá  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8 m3
24 Đào nền đường, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,142 m3
25 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7757 100m3
26 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8078 100m3
27 Rải lớp bạt dứa chống mất nước xi măng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,11 m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mặt đường bê tông  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5116 100m2
29 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250  Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,22 m3
30 Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.016,11 m2
31 Cắt mặt đường bê tông làm khe co giãn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7907 100m
32 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3982 100m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3982 100m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
35 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
36 Sản xuất cột thép ống D113,5 dài 3m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
37 Gia công, lắp dựng thép góc  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1669 tấn
38 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
39 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ  Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,88 m2
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
41 Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
42 Đèn cao áp loại đèn led 70W  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
43 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao <= 8m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cột
44 Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
45 Dây đồng trần M10  Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
46 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2  Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
47 Đánh số cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 10 cột
48 Luồn cáp cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đầu cáp
49 Lắp Bảng điện cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bảng
50 Lắp cửa cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cửa
51 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
52 Khung móng M16x240x240x600  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
53 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
54 Đào đất hố móng, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
55 Ván khuôn cho bê tông móng cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1728 100m2
56 Vữa xi măng trát chân cột  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 100m3
59 Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
60 Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
61 Tai bắt dày 4mm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
62 Đào đất hào cáp, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m3
63 Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
64 Băng báo hiệu cáp  Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
65 Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
66 Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50  Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
67 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
69 Viên sứ báo hiệu cáp ngầm  Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
70 Bê tông M150 móng tủ điện chiếu sáng  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 m3
71 Ván khuôn  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0001 100m2
72 Khung móng tủ 4M16x650  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Đào đất hố móng, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,716 m3
74 Lấp đất hố móng K=0,95  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,508 m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0021 100m3
77 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 m2
78 Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
79 Cút nối 120 độ cho ống PVC D76  Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m  Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
81 Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ)  Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->