Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665527-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lộc Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200662637
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 16:07:00 đến ngày 2020-07-02 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,095,214,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4115 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,786 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0818 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2765 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6453 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0983 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4299 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3775 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1808 tấn
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2877 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5097 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8038 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6651 100m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,7562 m3
C PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2379 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9882 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9123 100m2
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9062 m3
5 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0389 tấn
6 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2042 tấn
7 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3761 100m2
8 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9496 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4478 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8644 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9237 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8916 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6212 100m2
15 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,0708 m3
16 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6086 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0945 tấn
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5224 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8538 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,5843 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,282 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8513 m3
D PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7667 m3
2 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 tấn
4 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4929 tấn
5 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,4008 1m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5272 100m2
8 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,62 md
9 Lắp đặt bu lông đầu cột ( fi 18; L=350mm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt bu lông gắn tường ( fi 18;L=150mm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
E PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,8316 m2
2 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,23 m
3 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,8986 m2
5 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 893,76 m2
6 Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,58 m2
7 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,5054 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,155 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,7126 m2
10 Lát gạch đất nung KT gạch 400x400mm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4924 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,5232 m2
12 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,1094 m2
13 Láng granitô nền sàn ( lối đi cho người tàn tật ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,188 m2
14 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,877 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,899 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.766,832 m2
17 Cửa sắt sơn tĩnh điện ( cửa đi ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,085 m2
18 Cửa sắt sơn tĩnh điện ( cửa sổ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
19 Sản xuất vách khính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
20 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,36 m2
21 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 cái
22 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
23 Chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
24 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,589 1m2
25 Trần nhôm hợp kim ( cả khoét lỗ để đèn ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,5964 m2
26 Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6585 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,9619 1m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 m2
30 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0884 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3683 1m2
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1725 100m
3 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Gia công và lắp đặt cầu thu mái D 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Đai thép fi 90 giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
G BỒN HOA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0586 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2646 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9345 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2922 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,676 m2
6 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9936 m2
H DÀN GIÁO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0006 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4501 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,35 100m2
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8979 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4408 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4592 m3
4 Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2063 m3
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,9068 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2938 100m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8049 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,532 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 cái
J LẮP ĐẶT ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
11 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
12 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
19 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
20 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 60x80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
21 Móc treo quạt sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
K HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 1m3
2 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m
5 Dây nối đất bằng thép dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
6 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0576 100m3
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng bình chữa cháy 800x650x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Tủ
2 Bình bột MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
3 Bình CO2-MT3-3Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
4 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
M HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1191 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,737 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,737 100m3/1km
4 San đầm đất bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1577 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5838 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,89 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,89 100m3/1km
N HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,77 m3
2 Rải lớp bạt chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 859 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,9 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 10m
O HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
P Phần móng
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,176 m3
3 Xây móng bằng gạch đất không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,682 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7323 m3
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0331 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1945 tấn
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7874 m3
9 Đắp đất nền móng công trình k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9115 m3
Q Thân + mái:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2698 m3
2 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,852 m2
3 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,202 m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2871 m3
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5872 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,959 m2
8 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,3416 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5066 m3
10 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,506 m2
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,469 m2
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,9736 m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0268 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7392 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m2
17 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3552 tấn
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2972 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6104 100m2
20 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,26 m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0106 100m2
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,469 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,9 m2
27 Cửa sắt sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m2
28 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 1m2
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 m3
R phần nước:
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm,bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
9 Lắp đặt van khoá tổng - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
S phần điện
1 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
4 Máy bơm nước từ bể lên téc 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
T Bể phôt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3024 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1172 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0709 tấn
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,767 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8208 m2
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5217 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0276 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
U Hố thấm:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2139 1m3
2 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 100m3
3 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m3
4 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1977 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3427 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 m3
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0029 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
V Bể nước ngầm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0625 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0956 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4928 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
6 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5692 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0113 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 tấn
9 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0641 tấn
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0047 tấn
11 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4626 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,9832 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
15 Cửa hoa sắt +tôn chắn (cửa hộc máy bơm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
16 Khóa hộc máy bơm (khóa việt tiệp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->