Gói thầu: Xây lắp – phần nền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667940-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tường Phát |
| Tên gói thầu | Xây lắp – phần nền |
| Số hiệu KHLCNT | 20200623021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu nguồn vốn thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18/07/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 13:22:00 đến ngày 2020-07-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,400,778,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | XÂY DỰNG NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát hoang mặt bằng thi công (kể cả đào, đốn gốc cây) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,48 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,098 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất tấn lề, K≥0,90 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,129 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất dính | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.587,329 | m3 |
| 5 | Đắp cát sông nền đường, K≥0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,61 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát sông lấp ao, K≥0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,842 | 100m3 |
| 7 | Đóng cừ tràm gia cố, chiều dài cọc >2,5m, phần ngập đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 221,842 | 100m |
| 8 | Đóng cừ tràm gia cố, chiều dài cọc >2,5m, phần không ngập đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 73,947 | 100m |
| 9 | Cừ tràm giằng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.540,57 | m |
| 10 | Cốt thép buộc khung cừ, ĐK=4mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 11 | Đóng cọc dừa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | 100m |
| 12 | Giằng cừ dừa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 171,6 | m |
| 13 | Trải lưới nilon cước tấn đầu ao | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,295 | 100m2 |
| C | CỐNG D100CM, L=11.8M (KM0+440) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,48 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Vận chuyển vật tư ra khỏi công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 4 | Đào đất thi công cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống Ø8 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 6 | Cốt thép ống cống Ø12 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,815 | 100m2 |
| 8 | Bê tông ống buy đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,076 | m3 |
| 9 | Xây gạch ống 8x8x18 bịt đầu cống M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 10 | Trát vữa M75 dày 75 bịt đầu cống | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống buy vào vị trí | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ tường gạch | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 13 | Đắp đất đất công trình, K≥0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Thép neo gia cố fi 10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,068 | tấn |
| D | ĐẬP KHÔNG CỐNG (KM0+758) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,74 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc cầu cũ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Vận chuyển vật tư ra khỏi công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ca |
| 4 | Thép neo gia cố fi 10 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi