Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ĐỘI QUẢN LÝ ĐÔ THỊ VÀ CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG HUYỆN BA TƠ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200653723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 17:03:00 đến ngày 2020-07-02 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,380,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DẢI PHÂN CÁCH ĐƯỜNG PHẠM VĂN ĐỒNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 720 | gốc |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 369,256 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,693 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 369,256 | m3 |
| 5 | Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 1.0-1.5m, đường kính cổ rễ 1.5-2.0cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cây |
| 6 | Trồng cây Hoa giấy thế trực, chiều cao 1.2-1.5m, đường kính cổ rễ 5.0-7.0cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42 | cây |
| 7 | Trồng cây Nguyệt quế côn, chiều cao 0.5-0.6m, đường kính tán >=50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47 | cây |
| 8 | Trồng cây Tùng tháp, chiều cao 1.0-1.5m, đường kính cổ rễ 1.5-3.0cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 46 | cây |
| 9 | Trồng cây Chuỗi ngọc, trồng giỏ, 36 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Trồng cây Mắt nai, trồng giỏ, 25 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,36 | 100m2 |
| 11 | Trồng cây Ắc ó, trồng giỏ, 36 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,564 | 100m2 |
| 12 | Trồng cây Cô tòng đuôi lương, trồng giỏ, 25 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,552 | 100m2 |
| 13 | Trồng cây Kim đồng, trồng giỏ, 16 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,492 | 100m2 |
| 14 | Trồng cây Lá gấm, trồng giỏ, 16 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,564 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ Hoàng lạc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,702 | 100m2 |
| 16 | Chậu cây Hoa giấy thế trực, chiều cao 1.2-1.5m, đường kính cổ rễ 5.0-7.0cm, kích thước chậu D600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | chậu |
| 17 | Chậu cây Mai tứ quý, chiều cao 1.2-1.5m, đường kính cổ rễ 5.0-7.0cm, kích thước chậu D600 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49 | chậu |
| 18 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,142 | 100m2/tháng |
| 19 | Tưới nước bảo dưỡng chậu cây cảnh bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,12 | 100 chậu/tháng |
| B | CÔNG VIÊN TIỂU ĐẢO TAM GIÁC CHỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,449 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,449 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,862 | m3 |
| 4 | Trồng cây Hồng lộc, chiều cao 1.0-1.5m, đường kính cổ rễ 1.5-2.0cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | cây |
| 5 | Trồng cây Mắt nai, trồng giỏ, 25 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,531 | 100m2 |
| 6 | Trồng cây Kim đồng, trồng giỏ, 16 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,53 | 100m2 |
| 8 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,84 | 100m2/tháng |
| 9 | Lát sân đá granit 300x600x30mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,3 | m2 |
| C | CÔNG VIÊN ĐƯỜNG 3 THÁNG 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,024 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,085 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 182,07 | m3 |
| 4 | Trồng cây Lim xẹt, chiều cao 4.0-4.5m, đường kính cổ rễ 11-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13 | cây |
| 5 | Trồng cây Giáng Hương, chiều cao 4.0-4.5m, đường kính cổ rễ 12-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | cây |
| 6 | Trồng cây Ắc ó, trồng giỏ, 36 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,268 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,801 | 100m2 |
| 8 | Thuốc kích rễ. Loại N3M PRO - chai 100ml dạng nước. Xuất xứ: Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | chai |
| 9 | Thuốc kích chồi. Xuất xứ: Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | chai |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,207 | 100m2/tháng |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | cây/90 ngày |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,336 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,267 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,24 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,24 | m2 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,61 | m3 |
| 17 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,2 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,22 | m3 |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92,2 | m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,02 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,02 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,495 | m3 |
| 23 | Lớp bao ni lông chống mất nước xi măng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 509,9 | m2 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 76,485 | m3 |
| 25 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,1 | 10m |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,23 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27x3.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,59 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Vòi tưới nước D27, chiều dài 20m. Ống dẻo nhựa mềm; Model: TGCN-24037; Thương hiệu: Vietnamplastics - Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cuộn |
| 33 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,23 | m3 |
| D | QUẢNG TRƯỜNG 11 THÁNG 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,06 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,202 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,039 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,147 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,82 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 7 | Gia công vì kèo Inox hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,608 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,607 | tấn |
| 9 | Khắc chữ trên đá bằng máy, kể cả sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,8 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,328 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất màu trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 232,8 | m3 |
| 13 | Trồng cây Hoa giấy, chiều cao 1.0-1.2m, đường kính tán >=50cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây |
| 14 | Trồng cỏ Hoàng lạc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,951 | 100m2 |
| 15 | Trồng cây Ắc ó, trồng giỏ, 36 giỏ/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,773 | 100m2 |
| 16 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cây/90 ngày |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,172 | 100m2/tháng |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,41 | m3 |
| 19 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,68 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=27x3.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,95 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 26 | Vòi tưới nước D27, chiều dài 20m. Ống dẻo nhựa mềm; Model: TGCN-24037; Thương hiệu: Vietnamplastics - Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cuộn |
| 27 | Máy bơm nước 370w. Máy bơm ly tâm CMA 0.5T; Điện áp: 3P/380V-50HZ; Công xuất : 370w (1/2hp); Cột áp : 20 – 10.5m; Lưu lượng : 1.2 – 5.4m3/h; Có CO, CQ. Hãng: Ebara. Xuất xứ: Italy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,04 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,64 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,285 | 100m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,9 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,21 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,081 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,004 | 100m2 |
| 36 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,16 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,2 | m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,045 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 41 | Lắp đèn Led 90W - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 42 | Lắp dựng cột thép, cột đèn thép cao 7m, cần rời mạ kẽm nhúng nóng dày 4mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cột |
| 43 | Lắp cần đèn Ø60, cần đèn đơn mạ kẽm cao 2m, vươn 1,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 cần đèn |
| 44 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,012 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,098 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,01 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,019 | tấn |
| 51 | Đai ốc+ vòng đệm M24 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,416 | Kg |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 85/65mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,04 | 100 m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DTSA 2x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DTSA 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DTSA 2x2.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 32/25mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,3 | 100 m |
| 57 | Aptomat 6A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 58 | Domino 10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cái |
| 59 | Bảng phíp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bảng |
| 60 | Cáp lên ATM CV 4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 61 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bảng |
| 62 | Thép mạ kẽm nhũng nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,375 | Kg |
| 63 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | m |
| 64 | Ốc xiết cáp đồng M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 65 | Đầu cốt đồng bấm M10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 66 | Bulong M10x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | Cái |
| 67 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m3 |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,72 | m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,48 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,36 | m3 |
| 74 | Thảm nhựa nóng C9.5 hoàn trả mặt đường, chiều dày trung bình 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22,4 | m2 |
| E | CÔNG VIÊN VĂN HÓA MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,502 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,554 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất màu trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,22 | m3 |
| 4 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,674 | 100m2 |
| 5 | Trồng cây Lim xẹt, chiều cao 4.0-4.5m, đường kính cổ rễ 11-15cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cây |
| 6 | Trồng cây Cau cảnh, cao vút ngọn >2.0m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | cây |
| 7 | Trồng cây Trắc bách diệp, chiều cao 0.20-0.25m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81 | cây |
| 8 | Thuốc kích rễ. Loại N3M PRO - chai 100ml dạng nước. Xuất xứ: Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | chai |
| 9 | Thuốc kích chồi. Xuất xứ: Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | chai |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,022 | 100m2/tháng |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66 | cây/90 ngày |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,43 | m3 |
| 13 | Lát sân gạch Zíc zắc màu vàng 224x112x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 408,6 | m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,315 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,62 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,414 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,909 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,078 | tấn |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 212,52 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,36 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 123,2 | m |
| 23 | Qủa cầu bê tông đá 1x2 M200 D230 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 24 | Dán đá cuội tự nhiên vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,32 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,76 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62,76 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 31,563 | m3 |
| 28 | Đắp đất màu trồng cây xanh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,908 | m3 |
| F | CÂY XANH ĐƯỜNG 30 THÁNG 10 | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cây |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 3 | Trồng cây Kèn hồng, chiều cao 3.5-4.0m, đường kính cổ rễ 10-12cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cây |
| 4 | Thuốc kích rễ. Loại N3M PRO - chai 100ml dạng nước. Xuất xứ: Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | chai |
| 5 | Thuốc kích chồi. Xuất xứ: Việt Nam | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | chai |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114 | cây/90 ngày |
| G | CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG 11 THÁNG 3 | |||
| 1 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, dây cáp vặn xoắn LV-ABC(2x25) mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,324 | 100m |
| 2 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,306 | 100m |
| 3 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | 1 bộ |
| 4 | Kẹp cáp xuyên cách điện (25-95)/(6-95) - 2 bulong | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 5 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Khóa néo cáp ABC(2x(11-50))mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 7 | Khóa treo cáp ABC(2x(11-50))mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Giá móc treo cáp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 9 | Đai thép không rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Mét |
| 10 | Khóa đai thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Cái |
| 11 | Nắp bịt đầu cáp NB 6-35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Cái |
| 12 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng thép tráng kẽm fi 60, dày 3,4 ly, L=2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp dựng cần đèn chiếu sáng thép tráng kẽm fi 60, dày 3,4 ly, L=3m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ cần đèn cột 8,4m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 15 | Bulong M16x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 16 | Bulong M12x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Hộp bảo vệ công tơ Composite bảo vệ 1 công tơ 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Hộp |
| 19 | Phụ kiện treo công tơ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1 pha (đầy đủ phụ kiện) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt xà lắp tủ DKCS trên cột đơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đèn LED 90W | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | 1 chóa |
| 23 | Đầu cốt đồng M35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp xuyên cách điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Bulong M16x35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Bộ |
| 26 | Dây nhôm AV 35 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi