Gói thầu: Lát vỉa hè đợt 2 và trồng cây xanh các tuyến còn lại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200578949-03
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Lát vỉa hè đợt 2 và trồng cây xanh các tuyến còn lại
Số hiệu KHLCNT 20200214598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 13:59:00 đến ngày 2020-06-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,775,392,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÁT VỈA HÈ
1 Đào nền vỉa hè, đất cấp III, vận chuyển đổ tại khu vực san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.594,76 m3
2 Lu lèn đất nền vỉa hè, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.000,98 m2
3 Làm lớp lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19.000,98 m2
4 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.900,1 m3
5 Làm khe co vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.244,25 m
6 Làm khe giãn vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,65 m
7 Lát hè phố bằng gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.663,95 m2
8 Lát hè phố bằng đá xẻ tự nhiên kích thước (30x60x3)cm, không băm mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.337,03 m2
9 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 426 m2
B HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào móng đất cấp III, vận chuyển đất thừa đổ tại khu vực san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,8 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,35 m3
3 Làm lớp lót bạt tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 885,03 m2
4 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 m3
5 Xây hố trồng cây bằng đá chẻ KT(10x18x25)cm, vữa xây M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,15 m3
6 Ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,69 m2
C TRỒNG CÂY XANH
1 Đào mở rộng thay đất hố trồng cây, vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,39 m3
2 Khai thác, vận chuyển, cho đất mùn vào hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 535,39 m3
3 Cung cấp, trồng cây cỏ lạc tiên (giải phân cách giữa tuyến T1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.715 m2
4 Cung cấp, trồng cây Bằng Lăng, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 cây
5 Cung cấp, trồng cây Muồng Xiêm, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cây
6 Cung cấp ,trồng cây Sao Đen, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 183 cây
7 Cung cấp, trồng cây Chuông Vàng, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cây
8 Cung cấp, trồng cây Lát Hoa, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 cây
9 Cung cấp, trồng cây Kèn Hồng, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 81 cây
10 Cung cấp, trồng cây Muồng Hoàng Yến, đường kính cây 10-12cm; cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cây
11 Cung cấp, trồng cây Phi Lao, cao 1,2-1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cây
12 Cung cấp, trồng cây Cọ Lá Xẻ, cây có đường kính 20-25cm, cao 2,8-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cây
13 Bảo dưỡng, chăm sóc cây cỏ lạc tiên sau khi trồng tối thiểu 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.715 m2
14 Bảo dưỡng, chăm sóc cây xanh sau khi trồng tối thiểu 90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077 cây
D CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
2 Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: E=5%(A+B+C+D) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->