Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BƯU ĐIỆN TỈNH THANH HÓA |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200500404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn KHCB tập trung tại Tổng công ty BĐVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 11:52:00 đến ngày 2020-07-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,443,134,442 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,500,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phá dỡ và xây mới | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,8421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 9,3568 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,3119 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 7,3874 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,1811 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 13,2369 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,9142 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 2,1815 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 32,7992 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 10,7868 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,855 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,3257 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 1,3287 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo TKBVKTTC | 1,1322 | tấn |
| 16 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVKTTC | 0,9244 | 100m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 5,3342 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,7162 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,1834 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,3441 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,6511 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 15,7165 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 1,3898 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,5548 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,8842 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 1,7759 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 13,7669 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 1,4265 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 2,3375 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0872 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,7194 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,0636 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,7031 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVKTTC | 0,114 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0439 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0493 | tấn |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo TKBVKTTC | 46,0062 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo TKBVKTTC | 46,0062 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 11,2425 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 151,8969 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 49,024 | m |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo TKBVKTTC | 16,83 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 16,83 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 28,6026 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,3435 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo TKBVKTTC | 0,3435 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo TKBVKTTC | 1,2562 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão (2cái/m2) | Theo TKBVKTTC | 251,24 | cái |
| 49 | Lắp dựng tấm tôn úp nóc khổ B300mm dày 0.4mm | Theo TKBVKTTC | 11,2 | m |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 33,7618 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 188,5618 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 262,56 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 56,9944 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 35,317 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 142,65 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo TKBVKTTC | 187,4418 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo TKBVKTTC | 222,046 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 69,829 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 187,4418 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 291,875 | m2 |
| 61 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo TKBVKTTC | 131,1924 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo TKBVKTTC | 131,1924 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 131,1924 | m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 15,8435 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Theo TKBVKTTC | 153,785 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,06m2 | Theo TKBVKTTC | 5,954 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt hoa sắt đặc 14x14mm (đã bao gồm sơn tĩnh điện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 11,16 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ cánh mở quay kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 4,11 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi nhôm hệ cánh mở quay | Theo TKBVKTTC | 2 | bộ |
| 70 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất kính hộp dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 11,16 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ cánh mở hất | Theo TKBVKTTC | 6 | bộ |
| 72 | Lắp dựng vách kính nhôm thanh đứng kích thước (50*100*2,5) kính cường lực 12 mm cố định (đã bao gồm đầy đủ phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 18,3 | m2 |
| 73 | Lắp đặt cửa đi kính cường lực 12mm | Theo TKBVKTTC | 9,12 | m2 |
| 74 | Phụ kiện cửa kính cường lực (bản lề, khóa, tay nắm) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 75 | Sản xuất và lắp đặt cửa cuốn tấm liền dòng khe thoáng thế hệ mới, dòng siêu thoáng, siêu êm, Combo-C70 (2 màu :#1,3) | Theo TKBVKTTC | 35,964 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Ray) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 77 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Cảm ứng) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 78 | Phụ kiện cửa cuốn DC (Mô tơ) | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt lưu điện cửa cuốn | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 80 | Cước vận chuyển từ nhà sản xuất và lắp đặt tại chân công trình | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 81 | Sản xuất và lắp dựng hộp Aluminium bảo vệ cửa cuốn (độ dầy tấm aluminium 0,3, độ dầy nhôm 0,21) (bao gồm hệ khung xương và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 12,5333 | m2 |
| 82 | Sản xuất và lắp dựng Aluminium cổng chào theo NDTH của Tổng công ty BĐVN (độ dầy tấm aluminium 4mm, độ dầy nhôm 0,21) (bao gồm hệ khung xương và nhân công lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo TKBVKTTC | 7,2 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 3,024 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 1,008 | m3 |
| 85 | Xây bậc bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 3,024 | m3 |
| 86 | Lát đá bậc tam cấp | Theo TKBVKTTC | 15,624 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo TKBVKTTC | 27 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo TKBVKTTC | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo TKBVKTTC | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo TKBVKTTC | 1 | 1 tủ |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo TKBVKTTC | 35 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVKTTC | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo TKBVKTTC | 45 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 242 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo TKBVKTTC | 428 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo TKBVKTTC | 235 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo TKBVKTTC | 26 | hộp |
| 103 | Bộ switch Tp-link 8 cổng | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 104 | Dây dẫn mạng iternet + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 128 | m |
| 105 | Dây dẫn điện thoại + dự phòng | Theo TKBVKTTC | 198 | m |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống dây Camera 03 mắt | Theo TKBVKTTC | 150 | m |
| 108 | Sản xuất và lắp đặt bộ ổ cắm sàn đôi Sino (Bao gồm 2 ổ cắm, 1 đường mạng và một đường điện thoại) | Theo TKBVKTTC | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt kệ modem | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 110 | Sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh điều hòa 24.000BTU | Theo TKBVKTTC | 2 | cái |
| 111 | Dây đèn Led chiếu sáng hắt trần thạch cao theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN | Theo TKBVKTTC | 120 | m |
| 112 | Tụ điện cho đèn led chiếu sáng hắt trần thạch cao | Theo TKBVKTTC | 4 | Cái |
| 113 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo TKBVKTTC | 4,65 | m2 |
| 114 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 | Theo TKBVKTTC | 34,76 | m2 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,0702 | 100m3 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 0,7805 | m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,5913 | m3 |
| 118 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,7699 | m3 |
| 119 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo TKBVKTTC | 0,0358 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0311 | tấn |
| 121 | Xây tường bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 2,695 | m3 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 13,05 | m2 |
| 123 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 15,957 | m2 |
| 124 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 2,91 | m2 |
| 125 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVKTTC | 0,4031 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,0162 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo TKBVKTTC | 0,0264 | tấn |
| 128 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVKTTC | 5 | cái |
| 129 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 0,3178 | m3 |
| 130 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,4973 | m3 |
| 131 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo TKBVKTTC | 0,0497 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo TKBVKTTC | 0,0311 | tấn |
| 133 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 2,2091 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 20,0827 | m2 |
| 135 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVKTTC | 0,4121 | m3 |
| 136 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,0128 | 100m2 |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0241 | tấn |
| 138 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVKTTC | 3 | cái |
| 139 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo TKBVKTTC | 10,805 | m2 |
| 140 | Vật liệu cho phần lọc bể nước (Cát đen, vàng, cát thạch anh, hoạt tính, cát mang gan, sỏi) | Theo TKBVKTTC | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo TKBVKTTC | 0,54 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Theo TKBVKTTC | 28 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo TKBVKTTC | 0,15 | 100m |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo TKBVKTTC | 0,21 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo TKBVKTTC | 7 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo TKBVKTTC | 0,41 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo TKBVKTTC | 11 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 0,35 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo TKBVKTTC | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt vòi ruminê đồng | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 160 | Sản xuất và lắp đặt máy bơm nước | Theo TKBVKTTC | 1 | bộ |
| 161 | Sản xuất và lắp đặt phao điện, phao cơ chống tràn | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 162 | Khoang giếng bằng máy khoan | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
| 163 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 0,5051 | m3 |
| 164 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 3,116 | m3 |
| 165 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 1,6962 | m3 |
| 166 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo TKBVKTTC | 9,189 | m3 |
| 167 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo TKBVKTTC | 9,68 | m2 |
| 168 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo TKBVKTTC | 14,022 | m2 |
| 169 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TKBVKTTC | 0,2281 | 100m3 |
| 170 | Lót nền bằng nilong trước khi đổ bê tông | Theo TKBVKTTC | 91,22 | m2 |
| 171 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo TKBVKTTC | 9,122 | m3 |
| 172 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 0,2678 | m3 |
| 173 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 4,8692 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 4,8692 | m2 |
| 175 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo TKBVKTTC | 7,5098 | m3 |
| 176 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo TKBVKTTC | 41,3616 | m2 |
| 177 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 41,3616 | m2 |
| 178 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 41,3616 | m2 |
| 179 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 6,8899 | m3 |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,8083 | m3 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 1,1548 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,016 | 100m2 |
| 183 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0486 | tấn |
| 184 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0176 | 100m2 |
| 185 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,0968 | m3 |
| 186 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0055 | tấn |
| 187 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0246 | tấn |
| 188 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 0,7287 | m3 |
| 189 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,2402 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TKBVKTTC | 0,0218 | 100m2 |
| 191 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0051 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0259 | tấn |
| 193 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0721 | 100m2 |
| 194 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,3969 | m3 |
| 195 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,0094 | tấn |
| 196 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TKBVKTTC | 0,037 | tấn |
| 197 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 0,8712 | m3 |
| 198 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 0,8844 | m3 |
| 199 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 11,44 | m2 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 9,514 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 20,954 | m2 |
| 202 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt hàng rào khung thép hộp 50x25x2, lam sắt 16x16x1 (bao gồm sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh theo thiết kế) | Theo TKBVKTTC | 7,37 | m2 |
| 203 | Sản xuất và lắp dựng cổng sắt (chi tiết được xác định trên bản vẽ (bao gồm sơn 3 nước và lắp dựng hoàn chỉnh theo thiết kế) | Theo TKBVKTTC | 5,376 | m2 |
| 204 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 2,3992 | m3 |
| 205 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,3999 | m3 |
| 206 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVKTTC | 0,2999 | m3 |
| 207 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVKTTC | 0,0273 | 100m2 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0051 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TKBVKTTC | 0,0259 | tấn |
| 210 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 3,7367 | m3 |
| 211 | Xây trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 0,693 | m3 |
| 212 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 6,048 | m2 |
| 213 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 33,9696 | m2 |
| 214 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TKBVKTTC | 40,0176 | m2 |
| 215 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo TKBVKTTC | 5,414 | m3 |
| 216 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo TKBVKTTC | 0,6023 | m3 |
| 217 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo TKBVKTTC | 0,6772 | m3 |
| 218 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo TKBVKTTC | 12,3127 | m2 |
| 219 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo TKBVKTTC | 3,372 | m2 |
| 220 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo TKBVKTTC | 0,626 | m3 |
| 221 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVKTTC | 0,0307 | 100m2 |
| 222 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVKTTC | 0,0466 | tấn |
| 223 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo TKBVKTTC | 9 | cái |
| 224 | Sản xuất và lắp đặt hoàn chỉnh biển giờ mở cửa theo hệ thống NDTH của Tổng công ty BĐVN | Theo TKBVKTTC | 1 | cái |
| 225 | Vệ sinh công nghiệp toàn bộ công trình | Theo TKBVKTTC | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi