Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2020 của Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 18:46:00 đến ngày 2020-06-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,385,993 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,385 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,91 | m3 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5608 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4037 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III, đào đà kiềng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0356 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1196 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,8833 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1858 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2023 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,8624 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0792 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3625 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5342 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2302 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,4672 | tấn |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,565 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,255 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,3477 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=500m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0935 | 100m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500,61 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 500,61 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 550,91 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng chong sắt hàng rào | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,8 | m |
| B | ĐƯỜNG NHỰA QUANH SÂN THỂ THAO | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8704 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8704 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8704 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 46,76 | m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,676 | 100m2 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,169 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá, BTN bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,169 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,676 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,676 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0 mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 11 | Đắp đất kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,584 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,528 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính D=400mm (Theo ĐG 541/2018/QĐ-UBND) | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | đoạn ống |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,2501 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0613 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| 24 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 49 | m2 |
| C | CẢI TẠO KHỐI C | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15,8976 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 30% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,506 | m2 |
| 3 | Xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần 70% diện tích | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 164,514 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng Matit vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 70,506 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 235,02 | 1m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,92 | 1m2 |
| 7 | Vệ sinh đáy và thành sê nô, hành lang | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,92 | m2 |
| 8 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn mái hành lang ...quét 2 lần | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 577,84 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,92 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 288,92 | m2 |
| D | ĐẤU NỐI ĐIỆN NGUỒN KHỐI D | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 2 | Lắp nổi ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn đk 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều loại <=100A | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt CB, hộp box, mặt nạ | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi