Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200660096-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển đô thị Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200623711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 10:35:00 đến ngày 2020-06-30 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,187,451,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1 10m
2 Cắt mặt đường bê tông dày 20cm (VD: VL, NC, M nhân hệ số=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,307 10m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,58 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch xây bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,7 m3
5 Đào khuôn đường đất C2 (20% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,102 m3
6 Đào khuôn đường đất C2 (80% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1241 100m3
7 Đắp đất hè đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 100m3
8 Đắp đất đồi khuôn đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0584 100m3
9 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,8256 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới - loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8239 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5973 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2885 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 (vuốt đường rẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,772 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2885 100m2
15 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5158 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5158 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (26 Km tiếp theo từ Trạm trộn BT ngã ba Hàng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5158 100tấn
B BLỐC, HÈ PHỐ
1 Bê tông M150 đá 1x2 móng blốc dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,65 m3
2 Ván khuôn gỗ móng viên blốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
3 Lắp đặt viên blốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.102 m
4 Ván khuôn gỗ viên đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 100m2
5 Bê tông M250 đá 1x2 viên đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,91 m3
6 Lát viên đan rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,29 m2
7 Cát vàng đệm hè dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,77 m3
8 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,69 m2
9 Xây gạch bê tông M100, 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 khóa hè, tường chắn lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,72 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,91 m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,21 m2
2 Sơn gờ giảm tốc lớp đầu bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
3 Sơn gờ giảm tốc 2 lớp sau bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày mỗi lớp sơn 2,0 mm (Không có sơn lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
4 Biển báo phản quang hình tam giác KT (70x70x70)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Biển báo phản quang chữ nhật KT (62.5x37.5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
6 Đào hố móng cột biển báo, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
7 Bê tông M150 đá 2x4 móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
D KÈ XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào móng kè đất C2 (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,531 m3
2 Đào móng kè đất C2 (90% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9378 100m3
3 Đắp trả hố móng (đất đồi) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7037 100m3
4 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2958 m3
5 Đắp trả hố móng (đất tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3463 100m3
6 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
7 Xây đá hộc, xây móng kè, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3 m3
8 Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m3
9 Bê tông M250 đá 1x2 giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,45 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m2
11 Cốt thép D<=10mm giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
12 Cốt thép D>10mm giằng đỉnh kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa khe lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,98 m2
14 ống nhựa PVC D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,25 m
15 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 m2
E RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông dày 20cm (VD:VL, NC, M nhân hệ số=2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 m3
3 Phá dỡ kết rãnh cũ xây gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6 m3
4 Đào đất hố móng bằng thủ công, đất C2 (20% TC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,54 m3
5 Đào móng rãnh đất C2 (80% cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1416 100m3
6 Đắp trả hố móng (đất tận dụng) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3727 100m3
7 Đắp trả hố móng (đất đồi) bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3332 100m3
8 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,6488 m3
9 Đắp trả hố móng rãnh CPDD loại 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0154 100m3
10 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,99 m3
11 Bê tông M250 đá 1x2 móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,12 m3
12 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,35 100m2
13 Ván khuôn gỗ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,43 100m2
14 Bê tông M250 đá 1x2 tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,53 m3
15 Cốt thép rãnh, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,81 tấn
16 Cốt thép rãnh, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,92 tấn
17 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1 m3
18 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 100m2
19 Côt thép D<=10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,378 tấn
20 Côt thép D>10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,964 tấn
21 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 738 cấu kiện
22 Vữa xm mối nối M100# (quy dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,5 m2
23 Vải địa kỹ thuật quét nhựa đường mối nối tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,48 m2
F HỐ THU NƯỚC
1 Đá dăm 4x6 đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
2 Ván khuôn gỗ móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m2
3 Bê tông M250 đá 1x2 móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,62 m3
4 Ván khuôn gỗ tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,78 100m2
5 Bê tông M250 đá 1x2 tường hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,83 m3
6 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
7 Ván khuôn gỗ tấm đan hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
8 Côt thép D<=10mm tấm đan hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 tấn
9 Côt thép D>10mm tấm đan hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 tấn
10 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cấu kiện
11 Khung + nắp gang dưới lòng đường KT(0.9x0.9x0.05)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
12 Lắp đặt nắp gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cấu kiện
G RÃNH THOÁT NƯỚC NGANG
1 Ván khuôn gỗ móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
2 Bê tông M200 đá 1x2 móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
3 Ván khuôn gỗ tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
4 Bê tông M200 đá 1x2 tường rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
5 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
6 Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
7 Côt thép D<=10mm tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
8 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cấu kiện
H GA THU NƯỚC, TẤM CHẮN RÁC
1 Bê tông M250 đá 1x2 ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
2 Ván khuôn thép ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
3 Cốt thép D<=10mm ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
4 Lắp đặt ga thu nước bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cấu kiện
5 Bê tông M250 đá 1x2 tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
6 Ván khuôn gỗ tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
7 Côt thép D<=10mm tấm chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
8 Lắp đặt tấm chắn rác bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
I BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Làm móng bãi đúc đá dăm nước dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m2
2 Láng mặt bãi đúc dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
3 Đào bỏ bãi đúc đất cấp 4 ( cơ giới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 100m3
J VẬN CHUYỂN ĐỔ ĐI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1819 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1819 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9088 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp IV (2km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9088 100m3
K HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1 Cọc tiêu bằng nhựa D6cm (L= 1.4m), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m
2 Sơn màu đỏ trắng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 m2
3 Bê tông đế cọc tiêu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
4 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
5 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
6 Cờ hiệu tam giác bằng vải màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
7 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
8 Biển báo chữ nhật (KT 80x30cm) tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 Bộ
9 Biển báo chữ nhật (KT 80x160cm) tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 Bộ
10 Biển báo chữ nhật (KT 120x25cm) tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 Bộ
11 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 Bộ
12 Biển báo tam giác tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 Bộ
13 Đèn cảnh báo giao thông ban đêm tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 cái
14 Dây điện + điện thắp sáng đèn cảnh báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 công trình
15 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->