Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666863-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200571779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 17:45:00 đến ngày 2020-07-03 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,702,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC
1 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc Phần II Chương V của E-HSMT 15,183 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 4,927 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,792 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 12,559 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,277 tấn
6 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc Phần II Chương V của E-HSMT 2.479,554 kg
7 Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc Phần II Chương V của E-HSMT 1.419,264 kg
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Phần II Chương V của E-HSMT 2,361 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Phần II Chương V của E-HSMT 2,361 tấn
10 Bê tông cọc M300 Phần II Chương V của E-HSMT 124,349 m3
11 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 19,83 100m
12 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 0,839 100m
13 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Phần II Chương V của E-HSMT 264 1 mối nối
14 Cọc dẫn để ép âm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 3,488 m3
16 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,035 100m3
17 Đào móng - Cấp đất II (đào cách đầu cọc 20cm) Phần II Chương V của E-HSMT 1,293 100m3
18 Đào móng cột - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 73,706 1m3
19 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 2,018 100m2
20 Ván khuôn cho bê tông dầm móng Phần II Chương V của E-HSMT 2,8 100m2
21 Đổ bê tông móng lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 15,768 m3
22 Mua bê tông thương phẩm mác 100 Phần II Chương V của E-HSMT 16,005 m3
23 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 96,882 m3
24 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 98,336 m3
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,344 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,204 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,121 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 5,29 tấn
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,886 tấn
30 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 31,87 m3
31 Đổ bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 Phần II Chương V của E-HSMT 35,785 m3
32 Mua bê tông thương phẩm mác 150 Phần II Chương V của E-HSMT 36,68 0.0
33 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,695 100m3
34 Đắp đất tân nền đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 Phần II Chương V của E-HSMT 1,151 100m3
35 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,177 100m3
36 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 4,939 100m2
37 Ván khuôn xà dầm, giằng Phần II Chương V của E-HSMT 9,53 100m2
38 Ván khuôn sàn mái Phần II Chương V của E-HSMT 14,446 100m2
39 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,787 100m2
40 Ván khuôn cầu thang thường Phần II Chương V của E-HSMT 2,179 100m2
41 Ván khuôn giằng tường thu hồi Phần II Chương V của E-HSMT 0,209 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,518 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,372 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,968 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =22mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,76 tấn
46 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =6,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,529 tấn
47 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,646 tấn
48 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =18mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,789 tấn
49 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =20mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,153 tấn
50 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =22mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,351 tấn
51 Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,055 tấn
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,695 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 20,77 tấn
54 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,127 tấn
55 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,212 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,325 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,141 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,879 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,748 tấn
61 Đổ bê tông cột M250 Phần II Chương V của E-HSMT 35,099 m3
62 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 35,625 m3
63 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 265,217 m3
64 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 269,199 m3
65 Đổ bê tông cầu thang, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 23,309 m3
66 Mua bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 23,66 m3
67 Bê tông lanh tô, bê tông, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 5,202 m3
68 Bê tông giằng thu hồi, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 2,301 m3
69 Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 Phần II Chương V của E-HSMT 1,339 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 1,339 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 143,179 1m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm Phần II Chương V của E-HSMT 4,119 100m2
73 Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.4mm Phần II Chương V của E-HSMT 55,7 md
74 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 347,863 m3
75 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 24,727 m3
76 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 8,502 m3
77 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 2.328,39 m2
78 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1.155,746 m2
79 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 377,845 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 417,67 m2
81 Trát trần, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1.398,698 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 4.522,606 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 856,489 m2
84 Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 1.258,959 m2
85 Lát nền, WC gạch ceramic KT 300x300mm Phần II Chương V của E-HSMT 97,41 m2
86 Ốp tường trụ, cột kích thước gạch Ceramic KT 300x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 291,344 m2
87 Quét chống thấm trần khu WC Phần II Chương V của E-HSMT 96,388 m2
88 Hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm Phần II Chương V của E-HSMT 97,41 m2
89 Vách ngăn khu vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 84,801 m2
90 Mua Inox hộp 304 KT: L40x40x3mm làm khung đỡ bàn rửa mặt, thành phẩm. Phần II Chương V của E-HSMT 66,505 kg
91 Ốp đá granit tự nhiên màu xanh vào bàn chậu rửa Phần II Chương V của E-HSMT 12,48 m2
92 Dán gạch vỉ Inax KT 145x20mm, vào tường ngoài nhà Phần II Chương V của E-HSMT 262,044 m2
93 Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 106,778 m2
94 Quét chống thấm sê nô Phần II Chương V của E-HSMT 156,818 m2
95 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 208,56 m
96 Láng granitô nền bục giảng Phần II Chương V của E-HSMT 8,208 m2
97 Láng lót trước khi láng granito bục giảng, dày 1cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 8,208 m2
98 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,067 100m3
99 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 6,7 m3
100 Ốp chân tường bục giảng, kích thước gạch 210x600mm Phần II Chương V của E-HSMT 17,489 m2
101 Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà sử dụng keo dán Phần II Chương V của E-HSMT 37,213 m2
102 Cửa đi 2 cánh mở nhôm định hình kính dán 2 lớp dày 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 69,36 m2
103 Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ (bản lề và khóa tay bẻ) Phần II Chương V của E-HSMT 25 bộ
104 Cửa đi 1 cánh nhôm định hình kính dán 2 lớp dày 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 17,39 m2
105 Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ (bản lề và khóa tay bẻ) Phần II Chương V của E-HSMT 9 bộ
106 Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 34,605 m2
107 Cửa sổ lật nhôm định hình kính dán 2 lớp dày 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 11,115 m2
108 Phụ kiện cửa sổ lật nhôm hệ (bản lề chữ A và tay cài) Phần II Chương V của E-HSMT 16 bộ
109 Cửa sổ mở trượt nhôm định hình kính dán 2 lớp dày 6.38mm Phần II Chương V của E-HSMT 125,28 m2
110 Phụ kiện cửa sổ mở trượt (bản lề và tay cài) Phần II Chương V của E-HSMT 48 bộ
111 Cửa kính thủy lực dày 12mm ) Phần II Chương V của E-HSMT 59,598 m2
112 Tay nắm cửa Inox chữ H dài 60cm. Phần II Chương V của E-HSMT 32 cái
113 Kẹp kính trên, dưới Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
114 Bản lề sàn Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
115 Kẹp kính khóa Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
116 Kẹp kính góc Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
117 Nép đỡ kính. Phần II Chương V của E-HSMT 46,16 m
118 Sản xuất và lắp đặt hoa sắt bảo vệ inox Phần II Chương V của E-HSMT 595,115 kg
119 Lam chắn nắng Phần II Chương V của E-HSMT 19,296 m2
120 Xây cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 5,297 m3
121 Láng lót trước khi láng granito, dày 1cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 149,356 m2
122 Láng granitô cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 149,356 m2
123 Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 214,5 m
124 Tay vịn gỗ Lim Nam Phi D65 Phần II Chương V của E-HSMT 99,329 md
125 Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D65 Phần II Chương V của E-HSMT 99,329 m
126 Sơn pu tay vịn cầu thang 3 nước Phần II Chương V của E-HSMT 20,273 m2
127 Gia công lan can cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 1,029 tấn
128 Mua thép dẹt để sản xuất lan can cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 575,981 kg
129 Mua thép hộp 10x30x0.8 để sản xuất lan can cầu thang Phần II Chương V của E-HSMT 480,304 kg
130 Lắp dựng lan can sắt Phần II Chương V của E-HSMT 106,024 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 23,125 1m2
132 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 76,482 1m2
133 Mua vít bắt bản mã. Phần II Chương V của E-HSMT 852 cái
134 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 0,785 m3
135 Ván khuôn móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 100m2
136 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 2,236 m3
137 Ốp đá rối vào chân tường Phần II Chương V của E-HSMT 2,46 m2
138 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 2,46 m2
139 Láng granitô bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 18,066 m2
140 Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp Phần II Chương V của E-HSMT 42,18 m
141 Láng lót bậc tam cấp trước khi mài granito, dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 18,066 m2
142 Xây tường chắn ram dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,615 m3
143 Lát đá granit tự nhiên ram dốc màu đen, PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 8,102 m2
144 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,024 100m3
145 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,81 m3
146 Gia công lan can Phần II Chương V của E-HSMT 0,987 tấn
147 Mua sắt hộp dày 1,8mm Phần II Chương V của E-HSMT 940,169 kg
148 Mua sắt D60x2.6mm Phần II Chương V của E-HSMT 31,313 kg
149 Mua thép hộp mạ kẽm Phần II Chương V của E-HSMT 31,333 kg
150 Mua thép tấm Phần II Chương V của E-HSMT 3,925 kg
151 Lắp dựng lan can sắt Phần II Chương V của E-HSMT 53,21 m2
152 Vít liên kết bản mã ram dốc. Phần II Chương V của E-HSMT 28 cái
153 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 62,25 1m2
154 Nắp đậy ô thăm mái inox. Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
155 Lắp dựng dàn giáo ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 16,074 100m2
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 550x450x130 bằng sơn tĩnh điện Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x130 bằng sơn tĩnh điện Phần II Chương V của E-HSMT 3 hộp
3 Lắp đặt hộp điện chứa automat phòng (4-8 modul) Phần II Chương V của E-HSMT 12 hộp
4 Đèn báo pha Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt đèn báo pha Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
6 Cầu chì 220V-2A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Lắp đặt cầu chì Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế & chuyển mạch Volt Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
10 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -100A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -30A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Lắp đặt các automat MCB 3 pha 3 cực -32A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -32A Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
14 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
16 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A Phần II Chương V của E-HSMT 17 cái
18 Lắp đặt công tắc 4 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 22 cái
20 Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
22 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
23 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực đế nổi Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) Phần II Chương V của E-HSMT 48 cái
25 Lắp đặt quạt treo tường D400-46W Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
26 Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng Phần II Chương V của E-HSMT 12 bộ
27 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học Phần II Chương V của E-HSMT 72 bộ
28 Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2 - 36W Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
29 Lắp đặt đèn ốp trần Phần II Chương V của E-HSMT 53 bộ
30 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 95 m
31 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 29 m
32 Lắp đặt dây Cu/PVC- 1x6mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 610 m
33 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 1.703 m
34 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 1.284 m
35 Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 312 m
36 Lắp đặt đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 89 hộp
37 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 29 m
38 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 194 m
39 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 2.164 m
40 Móc treo quạt sắt D16 Phần II Chương V của E-HSMT 48 cái
41 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Phần II Chương V của E-HSMT 24 máy
42 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6.4/12.7mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,72 100m
43 Ống đồng cuộn đôi đã luồn ống bảo ôn ách nhiệt xốp D6,4mm Phần II Chương V của E-HSMT 72 m
44 Giá đỡ máy điều hòa Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
45 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 237 m
46 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 237,6 m
47 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 28,8 m
48 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 60 m
49 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 21mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
50 Lắp nút bịt nhựa, ĐK 27mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
51 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
52 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
53 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Đào rãnh cáp - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 3,674 1m3
55 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,037 100m3
56 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 4 cọc
57 Cáp đồng trần M50 Phần II Chương V của E-HSMT 12 m
58 Kéo rải dây đồng trần M50 Phần II Chương V của E-HSMT 12 m
59 Đầu cốt đồng M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,02 100m
61 Bộ kẹp đồng tiếp địa Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
62 Đào rãnh tiếp địa, đất C2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,135 100m3
63 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,135 100m3
64 Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm Phần II Chương V của E-HSMT 2 hộp
65 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Phần II Chương V của E-HSMT 118,8 m
66 Cáp đồng trần M50 Phần II Chương V của E-HSMT 34,32 m
67 Kéo rải dây đồng trần M50 Phần II Chương V của E-HSMT 34,32 m
68 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,03 100m
69 Đai cố định ống luồn cáp Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
70 Bộ kẹp đồng tiếp địa Phần II Chương V của E-HSMT 30 bộ
71 Thép góc V40x4, L=300mm Phần II Chương V của E-HSMT 20,083 kg
72 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
73 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 7 cọc
74 Thép tròn D10, L=120mm, Phần II Chương V của E-HSMT 0,73 kg
75 Chân bật dọc tường. Phần II Chương V của E-HSMT 34 cái
76 Công tác kiểm tra điện trở tiếp đất. Phần II Chương V của E-HSMT 1 ca
77 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x130 bằng sơn tĩnh điện Phần II Chương V của E-HSMT 1 hộp
78 Đèn báo pha Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
79 Lắp đặt đèn báo pha Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
80 Cầu chì 220V-2A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
81 Lắp đặt cầu chì Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
82 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
83 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế & chuyển mạch Volt Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -60A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -50A Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
86 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -6A Phần II Chương V của E-HSMT 17 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
90 Lắp đặt đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 4 hộp
91 Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2-36W Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
92 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 70 m
93 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
94 Lắp đặt dây Cu/PVC- 1x10mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 10 m
95 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 20 m
96 Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 20 m
97 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 15 m
98 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 25 m
99 Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,024 100m3
100 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,024 100m3
101 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 2 cọc
102 Cáp đồng trần M50 Phần II Chương V của E-HSMT 7 m
103 Kéo rải dây đồng trần M50 Phần II Chương V của E-HSMT 7 m
104 Đầu cốt đồng M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
105 Bộ kẹp đồng tiếp địa Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,02 100m
107 Công tác kiểm tra điện trở tiếp đất. Phần II Chương V của E-HSMT 1 ca
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt dây cáp mạng Cat5e UTP Phần II Chương V của E-HSMT 24,6 10 m
2 Cáp mạng Cat 5e SFTP 4 Pair Phần II Chương V của E-HSMT 246 m
3 Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet loại đế âm, hộp chứa Switch Phần II Chương V của E-HSMT 16 Ổ cắm
4 Hộp chứa ổ cắm internet loại đế âm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
5 Hộp chứa Switch Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt ổ cắm mạng Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
7 Ổ cắm mạng (đế, mặt, hạt) Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đơn hai chấu cấp điện nguồn Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
9 Ổ cắm đơn hai chấu 16A Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 40 m
11 Hạt mạng RJ45 Phần II Chương V của E-HSMT 20 Đầu
12 Hạt Mạng RJ45 loại bọc inox chống nhiễu Phần II Chương V của E-HSMT 20 Đầu
13 Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng Phần II Chương V của E-HSMT 4 Thiết bị
14 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 286 m
15 Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng 4U Phần II Chương V của E-HSMT 1 Tủ
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại gắn bàn Phần II Chương V của E-HSMT 14 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại có chân Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt xí bệt Phần II Chương V của E-HSMT 20 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Phần II Chương V của E-HSMT 10 bộ
5 Lắp đặt cầu thu mưa - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Phần II Chương V của E-HSMT 20 cái
8 Lắp đặt gương soi Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
9 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt Xi phông upvc D76mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK50mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK32mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
13 Lắp đặt van đồng, ĐK32mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
14 Lắp đặt van phao, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bể
16 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,16 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,04 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,22 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,43 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm-PN10 Phần II Chương V của E-HSMT 1,03 100m
21 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
23 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 36 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
25 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 30 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 50mm,bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 40mm,bằng phương pháp hàn Phần II Chương V của E-HSMT 5 cái
32 Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,41 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 1,78 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,42 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,08 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm PN6 Phần II Chương V của E-HSMT 0,17 100m
38 Lắp đặt Y nhựa PVC D110 Phần II Chương V của E-HSMT 28 cái
39 Lắp đặt Y nhựa PVC D90 Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
40 Lắp đặt Y nhựa PVC D76 Phần II Chương V của E-HSMT 14 cái
41 Lắp đặt Y nhựa PVC D42 Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
44 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
45 Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 32 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 60 cái
48 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 28 cái
49 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
50 Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
51 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Phần II Chương V của E-HSMT 41 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Phần II Chương V của E-HSMT 9 cái
54 Đào móng bể phốt - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,233 100m3
55 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,042 100m3
56 Vận chuyển đất Phần II Chương V của E-HSMT 0,191 100m3
57 Bê tông lót móng M100 Phần II Chương V của E-HSMT 1,145 m3
58 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,034 100m2
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,203 tấn
60 Bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 1,717 m3
61 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 4,584 m3
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 30,771 m2
63 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 7,042 m2
64 Đánh màu thành bể, đáy bể bằng xi măng nguyên chất Phần II Chương V của E-HSMT 37,813 m2
65 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,048 100m2
66 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,32 tấn
67 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,069 tấn
68 Bê tông tấm đan, bê tông M200 Phần II Chương V của E-HSMT 1,012 m3
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 10 1cấu kiện
E HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO, NHÀ BƠM, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỂ NƯỚC NGẦM )
1 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cây
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 1,452 m3
3 Dọn dẹp đất và cây bụi xung quanh Phần II Chương V của E-HSMT 15 công
4 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,015 100m3
5 Cắt khe sân bê tông Phần II Chương V của E-HSMT 2,52 100m
6 Đào móng tường bồn hoa Phần II Chương V của E-HSMT 0,153 100m3
7 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 4,032 m3
8 Ván khuôn móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,252 100m2
9 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 11,088 m3
10 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 57,96 m2
11 Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 6x24cm Phần II Chương V của E-HSMT 57,96 m2
12 Láng nền bù vênh, dày 2cm, vữa XM M100 Phần II Chương V của E-HSMT 490 m2
13 Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 490 m2
14 Ni lông lót chống mất nước sân bt Phần II Chương V của E-HSMT 135 m2
15 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 13,5 m3
16 Láng nền bù vênh, dày 2cm, vữa XM M100 Phần II Chương V của E-HSMT 135 m2
17 Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm Phần II Chương V của E-HSMT 135 m2
18 Ni lông lót chống mất nước sân bt Phần II Chương V của E-HSMT 185 m2
19 Bê tông nền, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 18,5 m3
20 Cắt khe sân bê tông Phần II Chương V của E-HSMT 1,48 100m
21 Thi công khe co giãn Phần II Chương V của E-HSMT 148 m
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 2,709 m3
23 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Phần II Chương V của E-HSMT 6,024 m2
24 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,027 100m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 1,636 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 1,129 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 64,402 m2
28 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 64,402 m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 2,894 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 25,899 m2
31 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Phần II Chương V của E-HSMT 28,098 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 25,899 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 28,098 m2
34 Gia công xà gồ thép hộp 40x40x2 Phần II Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 2,899 1m2
37 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,121 100m2
38 Máng thu nước khổ, tôn dày 0,4mm. Phần II Chương V của E-HSMT 3,42 m
39 Gia công cửa thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
40 Mua sắt hộp Phần II Chương V của E-HSMT 10,665 kg
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 1,11 1m2
42 Tôn lá dày 0.55mm Phần II Chương V của E-HSMT 8,16 kg
43 Lắp dựng cửa khung sắt Phần II Chương V của E-HSMT 1,8 m2
44 Bản lề cửa cối mạ 160 Phần II Chương V của E-HSMT 2 bộ
45 Khóa treo Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
46 Bê tông lanh tô, bê tông M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,012 m3
47 Ván khuôn lanh tô Phần II Chương V của E-HSMT 0,003 100m2
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,002 tấn
49 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Phần II Chương V của E-HSMT 38 1cấu kiện
50 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phần II Chương V của E-HSMT 3,05 m3
51 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 4,194 m3
52 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,078 100m3
53 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 3,148 m3
54 Ván khuôn móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,075 100m2
55 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,005 100m2
56 Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 4,202 m3
57 Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 0,549 m3
58 Trát tường rãnh và hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 39,016 m2
59 Láng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 Phần II Chương V của E-HSMT 14,583 m2
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan Phần II Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
61 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,087 tấn
62 Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,117 tấn
63 Bê tông tấm đan, bê tông M200 Phần II Chương V của E-HSMT 2,28 m3
64 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Phần II Chương V của E-HSMT 36 1cấu kiện
65 Cắt khe sân để phá dỡ thi công bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,229 100m
66 Đào móng bể - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 4,122 100m3
67 Ván khuôn móng Phần II Chương V của E-HSMT 0,112 100m2
68 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 1,674 m3
69 Ván khuôn cho bê tông lót móng đáy bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,041 100m2
70 Bê tông lót móng, M100 Phần II Chương V của E-HSMT 9,262 m3
71 Ván khuôn móng - đáy bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,099 100m2
72 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,202 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,3 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm Phần II Chương V của E-HSMT 3,298 tấn
75 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=18mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,503 tấn
76 Đổ bê tông móng, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 26,716 m3
77 Mua Bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 27,117 m3
78 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,055 tấn
79 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,531 tấn
80 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,592 tấn
81 Ván khuôn tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 2,097 100m2
82 Bê tông tường, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 22,927 m3
83 Bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 23,271 m3
84 Ván khuôn dầm, giằng, bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,316 100m2
85 Ván khuôn nắp bể Phần II Chương V của E-HSMT 0,865 100m2
86 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =8mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,2 tấn
87 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =16mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,44 tấn
88 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,166 tấn
89 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =12mm Phần II Chương V của E-HSMT 2,307 tấn
90 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,01 tấn
91 Bê tông dầm, nắp bể, M250 Phần II Chương V của E-HSMT 17,527 m3
92 Bê tông thương phẩm mác 250 Phần II Chương V của E-HSMT 17,79 m3
93 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Phần II Chương V của E-HSMT 107,65 m2
94 Quét dung dịch chống thấm tường bể Phần II Chương V của E-HSMT 219,886 m2
95 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Phần II Chương V của E-HSMT 200,116 m2
96 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Phần II Chương V của E-HSMT 200,116 m2
97 Quét dung dịch chống thấm đáy bể Phần II Chương V của E-HSMT 88,844 m2
98 Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 Phần II Chương V của E-HSMT 88,844 m2
99 Quét dung dịch chống thấm mặt bể Phần II Chương V của E-HSMT 93,828 m2
100 Đắp, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 1,386 100m3
101 Vận chuyển đất ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 2,735 100m3
102 Mua Inox 304 làm nắp bể, thành phẩm Phần II Chương V của E-HSMT 34,305 kg
103 Khóa nắp bể Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Phần II Chương V của E-HSMT 70,14 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa Phần II Chương V của E-HSMT 49,5 m2
3 Tháo dỡ trần Phần II Chương V của E-HSMT 249,795 m2
4 Tháo dỡ mái tôn Phần II Chương V của E-HSMT 374,666 m2
5 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Phần II Chương V của E-HSMT 0,61 tấn
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Phần II Chương V của E-HSMT 84,553 m3
7 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình Phần II Chương V của E-HSMT 0,845 100m3
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Đào hào chống mối - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 55,049 1m3
2 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Phần II Chương V của E-HSMT 24,787 m3
3 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Phần II Chương V của E-HSMT 30,262 m3
4 Phòng mối mặt nền nhà Phần II Chương V của E-HSMT 355,838 m2
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng Phần II Chương V của E-HSMT 18 cái
2 Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt Phần II Chương V của E-HSMT 1,8 10 đầu
3 Chuông báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt chuông báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 0,8 5 chuông
5 Đèn báo cháy khu vực, Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt đèn báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 0,8 5 đèn
7 Nút báo chuyên dụng Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Phần II Chương V của E-HSMT 0,8 5 nút
9 Hộp đựng tổ hợp Phần II Chương V của E-HSMT 4 hộp
10 Lắp hộp đựng tổ hợp Phần II Chương V của E-HSMT 4 hộp
11 Đèn báo phòng Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
12 Lắp đặt đèn báo phòng Phần II Chương V của E-HSMT 2,4 5 đèn
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 800 m
14 Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x10x0,5mm Phần II Chương V của E-HSMT 13 10m
15 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm Phần II Chương V của E-HSMT 800 m
16 Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 130 m
17 Điện trở cuối kênh Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
18 Lắp đặt điện trở cuối kênh Phần II Chương V của E-HSMT 4 1 bộ
19 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
20 Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn Phần II Chương V của E-HSMT 1 cọc
21 Lắp đặt hộp kỹ thuật Phần II Chương V của E-HSMT 4 hộp
22 Đào móng - Cấp đất II Phần II Chương V của E-HSMT 0,208 100m3
23 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Phần II Chương V của E-HSMT 0,208 100m3
24 Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ Phần II Chương V của E-HSMT 1 1 kênh
25 Lắp đặt hộp kỹ thuật Phần II Chương V của E-HSMT 4 hộp
26 Lắp đặt CU/PVC 2x1,5mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 400 m
27 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Phần II Chương V của E-HSMT 400 m
28 Lắp đặt ô cắm đơn Phần II Chương V của E-HSMT 16 cái
29 Đèn thoát hiểm Exit. Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
30 Lắp đặt đèn thoát hiểm Phần II Chương V của E-HSMT 2 5 đèn
31 Đèn chiếu sáng sự cố. Phần II Chương V của E-HSMT 7 cái
32 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Phần II Chương V của E-HSMT 1,4 5 đèn
33 Bê tông bệ máy, M200 Phần II Chương V của E-HSMT 0,6 m3
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Phần II Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
35 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 2 1 máy
36 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 trung tâm
37 Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-200A Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
38 Lắp đặt bể nước mồi 0,2m3 Phần II Chương V của E-HSMT 1 bể
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
44 Lắp đặt van xả khí, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
45 Lắp đặt rọ hút bơm mặt bích, ĐK 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
47 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 Phần II Chương V của E-HSMT 60 m
48 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Phần II Chương V của E-HSMT 60 m
49 Đào móng đặt đường ống PCCC Phần II Chương V của E-HSMT 0,48 100m3
50 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Phần II Chương V của E-HSMT 0,48 100m3
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,2 100m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,18 100m
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,12 100m
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,12 100m
55 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 1,2 100m
56 Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm Phần II Chương V của E-HSMT 0,42 100m
57 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 12 cái
58 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100/65mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
59 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
60 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cái
61 Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 6 cái
63 Lắp bích thép - Đường kính 100mm Phần II Chương V của E-HSMT 10 cặp bích
64 Lắp nút bịt ren trong, ĐK 50mm Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
65 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1500x600x200 Phần II Chương V của E-HSMT 4 hộp
66 Vòi rồng chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối. Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
67 Lăng phun chữa cháy D50-13 Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
68 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2 Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
69 Trụ cứu hoả 3 họng Phần II Chương V của E-HSMT 1 chiếc
70 Họng tiếp nước chữa cháy, nắp bịt + ren ngoài D65x2 có tay vặn, loại 2 cửa. Phần II Chương V của E-HSMT 3 chiếc
71 Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm Phần II Chương V của E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4: Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
73 Bình chữa cháy CO2 - MT3: Phần II Chương V của E-HSMT 4 cái
74 Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy Phần II Chương V của E-HSMT 8 cái
75 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Phần II Chương V của E-HSMT 30 1m2
I HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1 Điều hòa không khí 18.000BTU Phần II Chương V của E-HSMT 24 cái
2 Tủ rack 4 U-D400 chứa thiết bị mạng Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
3 Bộ lưu điện ÚP 2KVA Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
4 Router 8 port RJ45,10/100 Mbps Phần II Chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Switch 8 cổng 10/100 Mbps Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Bộ phát wifi 300 Mbps Phần II Chương V của E-HSMT 4 bộ
7 Tủ trung tâm báo cháy Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Máy bơm chữa cháy chạy điện Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
9 Máy bơm chữa cháy chạy Diesel Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
10 Tủ điều khiển bơm Phần II Chương V của E-HSMT 1 cái
J CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 5% * ( A+ B + .......+ H + I) 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->