Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200666863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200571779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 17:45:00 đến ngày 2020-07-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,702,242,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU, KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,183 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,927 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,792 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,559 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã đầu cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.479,554 | kg |
| 7 | Mua thép tấm dày 6mm làm bản mã nối cọc | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.419,264 | kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,361 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,361 | tấn |
| 10 | Bê tông cọc M300 | Phần II Chương V của E-HSMT | 124,349 | m3 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,83 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,839 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 264 | 1 mối nối |
| 14 | Cọc dẫn để ép âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 17 | Đào móng - Cấp đất II (đào cách đầu cọc 20cm) | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,293 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 73,706 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,018 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông dầm móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15,768 | m3 |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm mác 100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,005 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 96,882 | m3 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 98,336 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6-8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,344 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,121 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,29 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,886 | tấn |
| 30 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,87 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,785 | m3 |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 | Phần II Chương V của E-HSMT | 36,68 | 0.0 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,695 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất tân nền đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,151 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,177 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,939 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,53 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,446 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,179 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,518 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,372 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,968 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =22mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,76 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =6,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,529 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,646 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,789 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,153 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =22mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,351 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK =25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,055 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,695 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,77 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK =14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,325 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,879 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,748 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông cột M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,099 | m3 |
| 62 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 35,625 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 265,217 | m3 |
| 64 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 269,199 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông cầu thang, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,309 | m3 |
| 66 | Mua bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,66 | m3 |
| 67 | Bê tông lanh tô, bê tông, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,202 | m3 |
| 68 | Bê tông giằng thu hồi, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,301 | m3 |
| 69 | Gia công xà gồ thép C100x50x20x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,339 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,339 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 143,179 | 1m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,119 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0.4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,7 | md |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 347,863 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,727 | m3 |
| 76 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,502 | m3 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.328,39 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.155,746 | m2 |
| 79 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 377,845 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 417,67 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.398,698 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 4.522,606 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 856,489 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granite KT 600x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.258,959 | m2 |
| 85 | Lát nền, WC gạch ceramic KT 300x300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 97,41 | m2 |
| 86 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch Ceramic KT 300x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 291,344 | m2 |
| 87 | Quét chống thấm trần khu WC | Phần II Chương V của E-HSMT | 96,388 | m2 |
| 88 | Hệ trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 97,41 | m2 |
| 89 | Vách ngăn khu vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,801 | m2 |
| 90 | Mua Inox hộp 304 KT: L40x40x3mm làm khung đỡ bàn rửa mặt, thành phẩm. | Phần II Chương V của E-HSMT | 66,505 | kg |
| 91 | Ốp đá granit tự nhiên màu xanh vào bàn chậu rửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 92 | Dán gạch vỉ Inax KT 145x20mm, vào tường ngoài nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 262,044 | m2 |
| 93 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,778 | m2 |
| 94 | Quét chống thấm sê nô | Phần II Chương V của E-HSMT | 156,818 | m2 |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 208,56 | m |
| 96 | Láng granitô nền bục giảng | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,208 | m2 |
| 97 | Láng lót trước khi láng granito bục giảng, dày 1cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,208 | m2 |
| 98 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 99 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 100 | Ốp chân tường bục giảng, kích thước gạch 210x600mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,489 | m2 |
| 101 | Ốp đá rối vào chân tường ngoài nhà sử dụng keo dán | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,213 | m2 |
| 102 | Cửa đi 2 cánh mở nhôm định hình kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 69,36 | m2 |
| 103 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh nhôm hệ (bản lề và khóa tay bẻ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 104 | Cửa đi 1 cánh nhôm định hình kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,39 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh nhôm hệ (bản lề và khóa tay bẻ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 106 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,605 | m2 |
| 107 | Cửa sổ lật nhôm định hình kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,115 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ lật nhôm hệ (bản lề chữ A và tay cài) | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 109 | Cửa sổ mở trượt nhôm định hình kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 125,28 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt (bản lề và tay cài) | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 111 | Cửa kính thủy lực dày 12mm ) | Phần II Chương V của E-HSMT | 59,598 | m2 |
| 112 | Tay nắm cửa Inox chữ H dài 60cm. | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 113 | Kẹp kính trên, dưới | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Bản lề sàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 115 | Kẹp kính khóa | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Kẹp kính góc | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 117 | Nép đỡ kính. | Phần II Chương V của E-HSMT | 46,16 | m |
| 118 | Sản xuất và lắp đặt hoa sắt bảo vệ inox | Phần II Chương V của E-HSMT | 595,115 | kg |
| 119 | Lam chắn nắng | Phần II Chương V của E-HSMT | 19,296 | m2 |
| 120 | Xây cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 5,297 | m3 |
| 121 | Láng lót trước khi láng granito, dày 1cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 149,356 | m2 |
| 122 | Láng granitô cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 149,356 | m2 |
| 123 | Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 214,5 | m |
| 124 | Tay vịn gỗ Lim Nam Phi D65 | Phần II Chương V của E-HSMT | 99,329 | md |
| 125 | Lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ D65 | Phần II Chương V của E-HSMT | 99,329 | m |
| 126 | Sơn pu tay vịn cầu thang 3 nước | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,273 | m2 |
| 127 | Gia công lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 128 | Mua thép dẹt để sản xuất lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 575,981 | kg |
| 129 | Mua thép hộp 10x30x0.8 để sản xuất lan can cầu thang | Phần II Chương V của E-HSMT | 480,304 | kg |
| 130 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 106,024 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,125 | 1m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 76,482 | 1m2 |
| 133 | Mua vít bắt bản mã. | Phần II Chương V của E-HSMT | 852 | cái |
| 134 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,785 | m3 |
| 135 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 136 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,236 | m3 |
| 137 | Ốp đá rối vào chân tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 138 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,46 | m2 |
| 139 | Láng granitô bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,066 | m2 |
| 140 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 42,18 | m |
| 141 | Láng lót bậc tam cấp trước khi mài granito, dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,066 | m2 |
| 142 | Xây tường chắn ram dốc bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 143 | Lát đá granit tự nhiên ram dốc màu đen, PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,102 | m2 |
| 144 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 145 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 146 | Gia công lan can | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,987 | tấn |
| 147 | Mua sắt hộp dày 1,8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 940,169 | kg |
| 148 | Mua sắt D60x2.6mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,313 | kg |
| 149 | Mua thép hộp mạ kẽm | Phần II Chương V của E-HSMT | 31,333 | kg |
| 150 | Mua thép tấm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,925 | kg |
| 151 | Lắp dựng lan can sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 53,21 | m2 |
| 152 | Vít liên kết bản mã ram dốc. | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 153 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 62,25 | 1m2 |
| 154 | Nắp đậy ô thăm mái inox. | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 16,074 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 550x450x130 bằng sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x130 bằng sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp điện chứa automat phòng (4-8 modul) | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 4 | Đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Cầu chì 220V-2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế & chuyển mạch Volt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -100A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -30A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat MCB 3 pha 3 cực -32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 2 cực -32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -32A | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -20A | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi đảo chiều | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực đế nổi | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt trần (đã gồm hộp số) | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt treo tường D400-46W | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2 - 36W | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 95 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 1x6mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 610 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.703 | m |
| 34 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1.284 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC- 3x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 312 | m |
| 36 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 89 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 29 | m |
| 38 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 194 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2.164 | m |
| 40 | Móc treo quạt sắt D16 | Phần II Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | máy |
| 42 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6.4/12.7mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 43 | Ống đồng cuộn đôi đã luồn ống bảo ôn ách nhiệt xốp D6,4mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 72 | m |
| 44 | Giá đỡ máy điều hòa | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 237 | m |
| 46 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 237,6 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,8 | m |
| 48 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Đào rãnh cáp - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,674 | 1m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 56 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 57 | Cáp đồng trần M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 58 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | m |
| 59 | Đầu cốt đồng M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 61 | Bộ kẹp đồng tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Đào rãnh tiếp địa, đất C2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 64 | Hộp kiểm tra điện trở đất, hộp nhựa 20x20cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 65 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 118,8 | m |
| 66 | Cáp đồng trần M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,32 | m |
| 67 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,32 | m |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 69 | Đai cố định ống luồn cáp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Bộ kẹp đồng tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 71 | Thép góc V40x4, L=300mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 20,083 | kg |
| 72 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cọc |
| 74 | Thép tròn D10, L=120mm, | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,73 | kg |
| 75 | Chân bật dọc tường. | Phần II Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 76 | Công tác kiểm tra điện trở tiếp đất. | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| 77 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x130 bằng sơn tĩnh điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 78 | Đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn báo pha | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 80 | Cầu chì 220V-2A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chì | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế & chuyển mạch Volt | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -60A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 3 cực -50A | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực -6A | Phần II Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 cực đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đèn tuýp led bán nguyệt dài 1,2-36W | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC- 1x10mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 98 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 99 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 101 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 102 | Cáp đồng trần M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 103 | Kéo rải dây đồng trần M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 104 | Đầu cốt đồng M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Bộ kẹp đồng tiếp địa | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 107 | Công tác kiểm tra điện trở tiếp đất. | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat5e UTP | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,6 | 10 m |
| 2 | Cáp mạng Cat 5e SFTP 4 Pair | Phần II Chương V của E-HSMT | 246 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet loại đế âm, hộp chứa Switch | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | Ổ cắm |
| 4 | Hộp chứa ổ cắm internet loại đế âm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Hộp chứa Switch | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Ổ cắm mạng (đế, mặt, hạt) | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn hai chấu cấp điện nguồn | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Ổ cắm đơn hai chấu 16A | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 11 | Hạt mạng RJ45 | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | Đầu |
| 12 | Hạt Mạng RJ45 loại bọc inox chống nhiễu | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | Đầu |
| 13 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị chuyển mạch mạng Switch <16 cổng | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | Thiết bị |
| 14 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 286 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ thiết bị mạng 4U | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC 4 TẦNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại gắn bàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại có chân | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu thu mưa - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Phần II Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Xi phông upvc D76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR, ĐK32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van đồng, ĐK32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mm-PN10 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50/32mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 50mm,bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR ĐK - 40mm,bằng phương pháp hàn | Phần II Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa PPR, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,78 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm PN6 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa PVC D90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y nhựa PVC D76 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC D42 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Đào móng bể phốt - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,233 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,145 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,717 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,584 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,771 | m2 |
| 63 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 7,042 | m2 |
| 64 | Đánh màu thành bể, đáy bể bằng xi măng nguyên chất | Phần II Chương V của E-HSMT | 37,813 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,32 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 68 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ (SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO, NHÀ BƠM, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, BỂ NƯỚC NGẦM ) | |||
| 1 | Chặt cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,452 | m3 |
| 3 | Dọn dẹp đất và cây bụi xung quanh | Phần II Chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,52 | 100m |
| 6 | Đào móng tường bồn hoa | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,153 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 11,088 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường gạch thẻ đỏ 6x24cm | Phần II Chương V của E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 12 | Láng nền bù vênh, dày 2cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 490 | m2 |
| 13 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 490 | m2 |
| 14 | Ni lông lót chống mất nước sân bt | Phần II Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 16 | Láng nền bù vênh, dày 2cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 17 | Lát gạch Terrazzo KT gạch 400x400mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 135 | m2 |
| 18 | Ni lông lót chống mất nước sân bt | Phần II Chương V của E-HSMT | 185 | m2 |
| 19 | Bê tông nền, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 20 | Cắt khe sân bê tông | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 21 | Thi công khe co giãn | Phần II Chương V của E-HSMT | 148 | m |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,709 | m3 |
| 23 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Phần II Chương V của E-HSMT | 6,024 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,636 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,129 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,402 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 64,402 | m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,894 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,899 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,098 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 25,899 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 28,098 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp 40x40x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,899 | 1m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.42mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 38 | Máng thu nước khổ, tôn dày 0,4mm. | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,42 | m |
| 39 | Gia công cửa thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 40 | Mua sắt hộp | Phần II Chương V của E-HSMT | 10,665 | kg |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,11 | 1m2 |
| 42 | Tôn lá dày 0.55mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8,16 | kg |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 44 | Bản lề cửa cối mạ 160 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 45 | Khóa treo | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Bê tông lanh tô, bê tông M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần II Chương V của E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 50 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,05 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,194 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,148 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 56 | Xây rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,202 | m3 |
| 57 | Xây hố ga, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,549 | m3 |
| 58 | Trát tường rãnh và hố ga, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 39,016 | m2 |
| 59 | Láng rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM 75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 14,583 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK=10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,117 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phần II Chương V của E-HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 65 | Cắt khe sân để phá dỡ thi công bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,229 | 100m |
| 66 | Đào móng bể - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 4,122 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông lót móng đáy bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 9,262 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng - đáy bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3,298 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=18mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông móng, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 26,716 | m3 |
| 77 | Mua Bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 27,117 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,531 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,592 | tấn |
| 81 | Ván khuôn tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,097 | 100m2 |
| 82 | Bê tông tường, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 22,927 | m3 |
| 83 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 23,271 | m3 |
| 84 | Ván khuôn dầm, giằng, bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,316 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn nắp bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =8mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK =16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,44 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =10mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =12mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,307 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK =14mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 91 | Bê tông dầm, nắp bể, M250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,527 | m3 |
| 92 | Bê tông thương phẩm mác 250 | Phần II Chương V của E-HSMT | 17,79 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Phần II Chương V của E-HSMT | 107,65 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm tường bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 219,886 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Phần II Chương V của E-HSMT | 200,116 | m2 |
| 96 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Phần II Chương V của E-HSMT | 200,116 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm đáy bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 88,844 | m2 |
| 98 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M100 | Phần II Chương V của E-HSMT | 88,844 | m2 |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mặt bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 93,828 | m2 |
| 100 | Đắp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,386 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,735 | 100m3 |
| 102 | Mua Inox 304 làm nắp bể, thành phẩm | Phần II Chương V của E-HSMT | 34,305 | kg |
| 103 | Khóa nắp bể | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần II Chương V của E-HSMT | 70,14 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa | Phần II Chương V của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Phần II Chương V của E-HSMT | 249,795 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn | Phần II Chương V của E-HSMT | 374,666 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,61 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Phần II Chương V của E-HSMT | 84,553 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,845 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào chống mối - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 55,049 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Phần II Chương V của E-HSMT | 24,787 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Phần II Chương V của E-HSMT | 30,262 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Phần II Chương V của E-HSMT | 355,838 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Phần II Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,8 | 10 đầu |
| 3 | Chuông báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 5 | Đèn báo cháy khu vực, | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Nút báo chuyên dụng | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Hộp đựng tổ hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Lắp hộp đựng tổ hợp | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Đèn báo phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo phòng | Phần II Chương V của E-HSMT | 2,4 | 5 đèn |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 20x10x0,5mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 13 | 10m |
| 15 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 17 | Điện trở cuối kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 21 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 22 | Đào móng - Cấp đất II | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 24 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | 1 kênh |
| 25 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt CU/PVC 2x1,5mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ô cắm đơn | Phần II Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Đèn thoát hiểm Exit. | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 31 | Đèn chiếu sáng sự cố. | Phần II Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,4 | 5 đèn |
| 33 | Bê tông bệ máy, M200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 36 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 37 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB-200A | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể nước mồi 0,2m3 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt van khóa, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ hút bơm mặt bích, ĐK 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 49 | Đào móng đặt đường ống PCCC | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m3 |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 65mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 55 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 56 | Thử áp lực đường ống thép - Đường kính <100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 100/65mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 65mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 64 | Lắp nút bịt ren trong, ĐK 50mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài trời kt 1500x600x200 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 66 | Vòi rồng chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối. | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lăng phun chữa cháy D50-13 | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa ren ngoài + xích, có nắp bịt DN100x1 và DN65x2 | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Trụ cứu hoả 3 họng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 70 | Họng tiếp nước chữa cháy, nắp bịt + ren ngoài D65x2 có tay vặn, loại 2 cửa. | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 71 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | Phần II Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4: | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Bình chữa cháy CO2 - MT3: | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Phần II Chương V của E-HSMT | 30 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa không khí 18.000BTU | Phần II Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Tủ rack 4 U-D400 chứa thiết bị mạng | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ lưu điện ÚP 2KVA | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Router 8 port RJ45,10/100 Mbps | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Switch 8 cổng 10/100 Mbps | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Bộ phát wifi 300 Mbps | Phần II Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tủ trung tâm báo cháy | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm chữa cháy chạy điện | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm chữa cháy chạy Diesel | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ điều khiển bơm | Phần II Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| J | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng ≥ 5% * ( A+ B + .......+ H + I) | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi