Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200664444-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20190802668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 11:07:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,078,271,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kết cấu phần trên
1 Gia công, lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu kéo trước Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,051 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 6,312 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,254 tấn
4 Bê tông dầm, mác 40 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 45,741 m3
5 Sản xuất, lắp đặt ống nhựa bọc cáp bằng phương pháp dán keo, đường kính D18MM/D22MM Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,016 100m
6 Sản xuất, lắp đặt ván khuôn tạo lỗ để lại Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,98 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 232,12 m2
8 Lắp dựng dầm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 9 1 dầm
9 Nâng hạ dầm cầu Theo quy định tại mục I, II – Chương V 9 1 dầm
10 Bê tông bản mặt cầu, 30 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 20,411 m3
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,063 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,043 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 4,254 tấn
14 Rải lớp phòng nước dạng phun Theo quy định tại mục I, II – Chương V 108 m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,08 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường trên cầu bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,08 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ phụ trợ thi công đổ bê tông bản mặt cầu Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,158 tấn
18 Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su bản thép 250x150x35mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 36 cái
19 Bê tông gờ chắn bánh, mác 25 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 8,6 m3
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép ≤18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,654 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông gờ lan can Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,503 100m2
22 Sản xuất cấu kiện thép hình neo ống cấp nước đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,042 tấn
23 Bu lông M16 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 30 cái
24 Sản xuất, mạ, lắp dựng lan can Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,43 tấn
25 Bu lông M16 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 136 cái
26 Vữa không co ngót Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,014 m3
27 Thanh xuyên táo Theo quy định tại mục I, II – Chương V 112 m
28 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 16 m
29 Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 3 m
30 Tấm gang chắn rác Theo quy định tại mục I, II – Chương V 6 cái
B Kết cấu phần dưới
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm (loại tròn trơn) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,021 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,551 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 5,506 tấn
4 Bê tông bản dẫn, mác 25 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 40 m3
5 Bê tông lót móng bản dẫn, mác 10 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 9,86 m3
6 Ván khuôn bản dẫn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,204 100m2
7 Chèn bi tum Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,223 m3
8 Bê tông mố cầu, mác 30 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 165,063 m3
9 Sản xuất bê tông lót móng mố cầu, mác 10MPa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 3,6 m3
10 Vữa không co ngót Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,206  m3
11 Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 10,049 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,055 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng chốt thép mạ kẽm mố cầu trên cạn D32 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,079 tấn
14 Bitum chèn khe Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,006 m
15 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo quy định tại mục I, II – Chương V 127,625 m2
16 Đào móng, đất cấp II Theo quy định tại mục I, II – Chương V 10,595 100m3
17 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp II Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,899 100m3
18 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 7,001 100m3
19 Sản xuất hệ đà giáo Theo quy định tại mục I, II – Chương V 8,799 tấn
20 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 17,598 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 3,706 100m2
22 Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2 1m3 cấu kiện
23 Cọc ván thép Theo quy định tại mục I, II – Chương V 74,654 tấn
24 Đóng, nhổ cọc ván thép (ngập đất), đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 13,08 100m
25 Đóng cọc ván thép (không ngập đất), đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 6,54 100m
26 Bê tông cọc khoan nhồi mác 30MPa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 53,176 m3
27 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,635 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 6,211 tấn
29 Khoan cọc nhồi qua đất, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 73,212 m
30 Khoan cọc nhồi, khoan vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 19,2 m
31 Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan Theo quy định tại mục I, II – Chương V 87,82 m3
32 Bơm vữa xi măng bịt ống thăm dò Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,857 m3
33 Lắp đặt ống thép Ống siêu âm cọc D52.9/59.9 bằng phương pháp hàn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,344 100m
34 Lắp đặt ống thép ống siêu âm cọc D106.5/113.5 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,63 100m
35 Nắp ống sonic M1 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 24 cái
36 Nắp ống sonic M2 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 12 cái
37 Lắp đặt ống thép Ống siêu âm cọc D52.9/59.9 bằng phương pháp hàn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,018 100m
38 Lắp đặt ống thép ống siêu âm cọc D106.5/113.5 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,009 100m
39 Sản xuất ống vách Theo quy định tại mục I, II – Chương V 3,28 tấn
40 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc ≤1000mm (phần ngập đất) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 33 m
41 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc ≤1000mm (phần không ngập đất) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 3 m
42 Nhổ ống vách thép trên cạn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,33 100m
43 Đập đầu cọc trên cạn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 4,71 m3
44 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2 cọc
45 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 18 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
46 Thí nghiệm PDA Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1 lần TN/1 cọc
C Cọc thí nghiệm
1 Bê tông cọc nhồi, 30 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,571 m3
2 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,014 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép ≤18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,02 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,184 tấn
5 Lắp đặt ống thép ống siêu âm cọc D52.9/59.9 bằng phương pháp hàn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,04 100m
6 Lắp đặt ống thép ống siêu âm cọc D106.5/113.5 bằng phương pháp hàn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,02 100m
7 Đập đầu cọc khoan nhồi Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,571 m3
8 Ống vách thép để lại Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,223 tấn
9 Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤1000mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,5 m
D Đổ thải
1 Vận chuyển mùn khoan, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,878 100m3
2 Vận chuyển bê tông đầu cọc Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,063 100m3
E Tứ nón, Chân khay, Lòng mố
1 Đào nền, đất cấp II Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,527 100m3
2 Đắp đất tứ nón Theo quy định tại mục I, II – Chương V 8,719 100m3
3 Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,795 100m3
4 Bê tông chân khay, mác 20MPa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 19,51 m3
5 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 4,06 m3
6 Xây mái đá hộc, vữa 10MPa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 79,59 m3
7 Xây bằng đá hộc vữa 10MPa (tận dụng từ rọ đá thi công cống tạm) (56 rọ x 2*1*0.5)m3/1.22 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 45,902 m3
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,38 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,38 100m2
10 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới dày 16cm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,379 100m3
11 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới dày 25cm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,573 100m3
12 Phá dỡ mặt và móng đường cũ BTXM, đất cấp IV Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,218 100m3
13 Đánh cấp, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,701 100m3
14 Đào khuôn, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,258 100m3
15 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp IV Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,218 100m3
16 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,959 100m3
17 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,56 100m3
18 Đóng cọc tre tứ nón, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 9 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, đường kính 60mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,221 100m
20 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,013 100m3
21 Rải vải địa kỹ thuật Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,192 100m2
F Tổ chức thi công
1 Bê tông bệ đúc dầm, mác 30MPa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,272 m3
2 Bê tông lót móng, mác 10MPa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,56 m3
3 Hệ căng cáp Theo quy định tại mục I, II – Chương V 8,535 tấn
4 Tháo dỡ bệ căng cáp Theo quy định tại mục I, II – Chương V 8,535 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt, thu hồi cốt thép bệ đúc đường kính >10mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,531 tấn
6 Đào nền, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,053 100m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 16 100m
8 Lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 4,512 m3
9 Đắp nền, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,047 100m3
10 Bê tông móng, mác 20MPa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,472 m3
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ đúc Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,113 100m2
12 Phá dỡ bệ đúc Theo quy định tại mục I, II – Chương V 3,832 m3
13 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,053 100m3
14 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,047 100m3
15 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp IV Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,083 100m3
16 Đắp mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 14,992 100m3
17 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 30 m3
18 Vét hữu cơ, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,685 100m3
19 Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 341 m2
20 Lắp đặt ống cống, đường kính D=2000mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 37,5 m
21 Lắp đặt đế cống Theo quy định tại mục I, II – Chương V 18 cái
22 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 17,21 m3
23 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 56 1 rọ
24 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,685 100m3
25 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 14,992 100m3
26 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp IV Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,472 100m3
27 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,524 100m3
28 Đắp đất Theo quy định tại mục I, II – Chương V 17,727 100m3
29 Đào khuôn, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,278 100m3
30 Đào nền, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,108 100m3
31 Đào rãnh, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,073 100m3
32 Đào cấp, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,073 100m3
33 Vét bùn, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 7,712 100m3
34 Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 7,712 100m3
35 Vận chuyển vật liệu thải đổ đi,đất cấp II Theo quy định tại mục I, II – Chương V 17,727 100m3
36 Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,53 100m3
37 Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp IV Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,524 100m3
38 Phá dỡ kết cấu bê tông Theo quy định tại mục I, II – Chương V 83,421 m3
39 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo quy định tại mục I, II – Chương V 14,37 m3
40 Xúc, vận chuyển vật liệu đổ thải Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,978 100m3
41 Lắp đặt ống nhựa, ĐK 200mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,76 100 m
42 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính D=200mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 22 cái
43 Dịch chuyển đường ống Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,5 công
44 Đào đất móng cột, đất cấp II Theo quy định tại mục I, II – Chương V 37,125 m3
45 Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu k=0,90 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,759 m3
46 Bê tông móng cột, mác 20Mpa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,1 m3
47 Cột đèn cao 12m (cẩu nhấc + lắp đặt) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1 1 cột
48 Phá dỡ móng cột đèn cũ Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,12 m3
49 Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp II Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,204 100m3
50 Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp IV Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,011 100m3
51 Dọn dẹp mặt bằng Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,732 100m2
52 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,707 100m3
53 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,785 100m3
54 Phá dỡ mặt đường và móng đường cũ, đất cấp IV Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,579 100m3
55 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp IV Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,579 100m3
56 Đào nền đường, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,289 100m3
57 Đào khuôn, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,563 100m3
58 Đào không thích hợp, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,197 100m3
59 Đánh cấp, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,654 100m3
60 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,569 100m2
61 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,569 100m2
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,251 100m3
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,392 100m3
64 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2 cái
65 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2 cái
66 Bê tông móng chân cột, mác 20MPa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,4 m3
67 Đào móng cột, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,384 m3
68 Thép chống xoay Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,494 tấn
69 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp I Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,197 100m3
70 Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,221 100m3
G An toàn giao thông trong quá trình thi công
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo Theo quy định tại mục I, II – Chương V 4 cái
2 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng sắt ống D80 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2 cái
3 Bê tông móng, mác 20MPa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,8 m3
4 Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,9 Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,76 m3
5 Thép tròn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,001 tấn
6 Đèn cảnh báo ban đêm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2 đèn
7 Hàng rào barie Theo quy định tại mục I, II – Chương V 16 m
8 Nhân công dẫn hướng Theo quy định tại mục I, II – Chương V 180 công
9 Bê tông cọc tiêu, mác 16Mpa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,624 m3
10 Bê tông móng, mác 12Mpa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,638 m3
11 Thép đường kính cốt thép ≤10mm Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,069 tấn
12 Dán màng phản quang cọc tiêu Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,184 m2
13 Sơn cọc tiêu Theo quy định tại mục I, II – Chương V 8,97 m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,172 100m2
15 Đào móng cột, đất cấp II Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,872 m3
16 Tấm pano in phun (bạt) Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,73 m2
17 Sản xuất khung thép gắn tấm pano Theo quy định tại mục I, II – Chương V 0,028 tấn
18 Lắp dựng khung thép gắn tấm pano Theo quy định tại mục I, II – Chương V 2,73 m2
19 Đào móng, đất cấp III Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,6 m3
20 Bê tông bê tông cột, mác 10MPa Theo quy định tại mục I, II – Chương V 1,6 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->