Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200664444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20190802668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 11:07:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,078,271,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cáp thép DƯL dầm cầu kéo trước | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,051 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 6,312 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính cốt thép >18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,254 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm, mác 40 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 45,741 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa bọc cáp bằng phương pháp dán keo, đường kính D18MM/D22MM | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,016 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn tạo lỗ để lại | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,98 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 232,12 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dầm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 9 | 1 dầm |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 9 | 1 dầm |
| 10 | Bê tông bản mặt cầu, 30 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 20,411 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản mặt cầu | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,043 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 4,254 | tấn |
| 14 | Rải lớp phòng nước dạng phun | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 108 | m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường trên cầu bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ phụ trợ thi công đổ bê tông bản mặt cầu | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,158 | tấn |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su bản thép 250x150x35mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 36 | cái |
| 19 | Bê tông gờ chắn bánh, mác 25 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 8,6 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,654 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông gờ lan can | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,503 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện thép hình neo ống cấp nước đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,042 | tấn |
| 23 | Bu lông M16 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 30 | cái |
| 24 | Sản xuất, mạ, lắp dựng lan can | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,43 | tấn |
| 25 | Bu lông M16 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 136 | cái |
| 26 | Vữa không co ngót | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,014 | m3 |
| 27 | Thanh xuyên táo | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 112 | m |
| 28 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 16 | m |
| 29 | Ống gang, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 3 | m |
| 30 | Tấm gang chắn rác | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 6 | cái |
| B | Kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm (loại tròn trơn) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,551 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 5,506 | tấn |
| 4 | Bê tông bản dẫn, mác 25 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 40 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng bản dẫn, mác 10 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 9,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bản dẫn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 7 | Chèn bi tum | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,223 | m3 |
| 8 | Bê tông mố cầu, mác 30 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 165,063 | m3 |
| 9 | Sản xuất bê tông lót móng mố cầu, mác 10MPa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 3,6 | m3 |
| 10 | Vữa không co ngót | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,206 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 10,049 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố cầu trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,055 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng chốt thép mạ kẽm mố cầu trên cạn D32 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,079 | tấn |
| 14 | Bitum chèn khe | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,006 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 127,625 | m2 |
| 16 | Đào móng, đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 10,595 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,899 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 7,001 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất hệ đà giáo | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 8,799 | tấn |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 17,598 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 3,706 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2 | 1m3 cấu kiện |
| 23 | Cọc ván thép | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 74,654 | tấn |
| 24 | Đóng, nhổ cọc ván thép (ngập đất), đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 13,08 | 100m |
| 25 | Đóng cọc ván thép (không ngập đất), đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 6,54 | 100m |
| 26 | Bê tông cọc khoan nhồi mác 30MPa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 53,176 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,635 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 6,211 | tấn |
| 29 | Khoan cọc nhồi qua đất, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 73,212 | m |
| 30 | Khoan cọc nhồi, khoan vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1000mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 19,2 | m |
| 31 | Bơm dung dịch bentônít chống sụt thành lỗ khoan | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 87,82 | m3 |
| 32 | Bơm vữa xi măng bịt ống thăm dò | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,857 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống thép Ống siêu âm cọc D52.9/59.9 bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,344 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép ống siêu âm cọc D106.5/113.5 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,63 | 100m |
| 35 | Nắp ống sonic M1 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 24 | cái |
| 36 | Nắp ống sonic M2 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống thép Ống siêu âm cọc D52.9/59.9 bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,018 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép ống siêu âm cọc D106.5/113.5 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,009 | 100m |
| 39 | Sản xuất ống vách | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 3,28 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc ≤1000mm (phần ngập đất) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 33 | m |
| 41 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi, đường kính cọc ≤1000mm (phần không ngập đất) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 3 | m |
| 42 | Nhổ ống vách thép trên cạn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,33 | 100m |
| 43 | Đập đầu cọc trên cạn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 4,71 | m3 |
| 44 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính >80mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2 | cọc |
| 45 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 18 | 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm |
| 46 | Thí nghiệm PDA | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1 | lần TN/1 cọc |
| C | Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Bê tông cọc nhồi, 30 Mpa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,571 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,014 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép ≤18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cốt thép >18mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,184 | tấn |
| 5 | Lắp đặt ống thép ống siêu âm cọc D52.9/59.9 bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép ống siêu âm cọc D106.5/113.5 bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,571 | m3 |
| 8 | Ống vách thép để lại | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,223 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc ≤1000mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,5 | m |
| D | Đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển mùn khoan, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,878 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,063 | 100m3 |
| E | Tứ nón, Chân khay, Lòng mố | |||
| 1 | Đào nền, đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tứ nón | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 8,719 | 100m3 |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc sau mố, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,795 | 100m3 |
| 4 | Bê tông chân khay, mác 20MPa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 19,51 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 4,06 | m3 |
| 6 | Xây mái đá hộc, vữa 10MPa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 79,59 | m3 |
| 7 | Xây bằng đá hộc vữa 10MPa (tận dụng từ rọ đá thi công cống tạm) (56 rọ x 2*1*0.5)m3/1.22 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 45,902 | m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,38 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,38 | 100m2 |
| 10 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới dày 16cm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,379 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm, đường làm mới dày 25cm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,573 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ mặt và móng đường cũ BTXM, đất cấp IV | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 13 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,701 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp IV | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,959 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,56 | 100m3 |
| 18 | Đóng cọc tre tứ nón, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 9 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, đường kính 60mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,221 | 100m |
| 20 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,192 | 100m2 |
| F | Tổ chức thi công | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm, mác 30MPa (bao gồm: vật liệu, sản xuất, vận chuyển) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,272 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, mác 10MPa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,56 | m3 |
| 3 | Hệ căng cáp | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 8,535 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ bệ căng cáp | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 8,535 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt, thu hồi cốt thép bệ đúc đường kính >10mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,531 | tấn |
| 6 | Đào nền, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 16 | 100m |
| 8 | Lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 4,512 | m3 |
| 9 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, mác 20MPa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,472 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ đúc | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ bệ đúc | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 3,832 | m3 |
| 13 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,047 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp IV | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 16 | Đắp mặt bằng thi công, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 14,992 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 30 | m3 |
| 18 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,685 | 100m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt hàng rào tôn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 341 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống cống, đường kính D=2000mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 37,5 | m |
| 21 | Lắp đặt đế cống | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 18 | cái |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 17,21 | m3 |
| 23 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 56 | 1 rọ |
| 24 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,685 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 14,992 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp IV | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,472 | 100m3 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 17,727 | 100m3 |
| 29 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,278 | 100m3 |
| 30 | Đào nền, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 31 | Đào rãnh, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 32 | Đào cấp, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 33 | Vét bùn, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 7,712 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 7,712 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi,đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 17,727 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp IV | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 83,421 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 14,37 | m3 |
| 40 | Xúc, vận chuyển vật liệu đổ thải | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,978 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 200mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,76 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính D=200mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 22 | cái |
| 43 | Dịch chuyển đường ống | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,5 | công |
| 44 | Đào đất móng cột, đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 37,125 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,759 | m3 |
| 46 | Bê tông móng cột, mác 20Mpa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,1 | m3 |
| 47 | Cột đèn cao 12m (cẩu nhấc + lắp đặt) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1 | 1 cột |
| 48 | Phá dỡ móng cột đèn cũ | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,12 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,204 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi, đất cấp IV | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 51 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,732 | 100m2 |
| 52 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,707 | 100m3 |
| 53 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,98 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,785 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ mặt đường và móng đường cũ, đất cấp IV | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,579 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp IV | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,579 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,289 | 100m3 |
| 57 | Đào khuôn, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 58 | Đào không thích hợp, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 59 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,654 | 100m3 |
| 60 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,569 | 100m2 |
| 61 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,569 | 100m2 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,251 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2 | cái |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2 | cái |
| 66 | Bê tông móng chân cột, mác 20MPa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,4 | m3 |
| 67 | Đào móng cột, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,384 | m3 |
| 68 | Thép chống xoay | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,494 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp I | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vật liệu đổ thải, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,221 | 100m3 |
| G | An toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 4 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bằng sắt ống D80 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2 | cái |
| 3 | Bê tông móng, mác 20MPa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,76 | m3 |
| 5 | Thép tròn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,001 | tấn |
| 6 | Đèn cảnh báo ban đêm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2 | đèn |
| 7 | Hàng rào barie | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 16 | m |
| 8 | Nhân công dẫn hướng | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 180 | công |
| 9 | Bê tông cọc tiêu, mác 16Mpa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,624 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, mác 12Mpa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,638 | m3 |
| 11 | Thép đường kính cốt thép ≤10mm | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,069 | tấn |
| 12 | Dán màng phản quang cọc tiêu | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,184 | m2 |
| 13 | Sơn cọc tiêu | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 8,97 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,172 | 100m2 |
| 15 | Đào móng cột, đất cấp II | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,872 | m3 |
| 16 | Tấm pano in phun (bạt) | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,73 | m2 |
| 17 | Sản xuất khung thép gắn tấm pano | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Lắp dựng khung thép gắn tấm pano | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 2,73 | m2 |
| 19 | Đào móng, đất cấp III | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,6 | m3 |
| 20 | Bê tông bê tông cột, mác 10MPa | Theo quy định tại mục I, II – Chương V | 1,6 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi