Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667249-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200641841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 08:07:00 đến ngày 2020-07-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,527,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (DÃY 01)
B PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái , chống sét toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 5 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 215,743 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 49,584 m2
4 Phá lớp vữa trát lòng sê nô để chống thấm Theo phần II, mục 13 Chương V 53,708 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 98,48 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 54,72 m2
7 Tháo dỡ lan can toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 40,88 m
8 Phá dỡ nền bê tông hè đã cũ Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4 m3
9 Phá dỡ Nền gạch xi măng + granito cầu thang + tam cấp, nền sân khấu Theo phần II, mục 13 Chương V 402,61 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) Theo phần II, mục 13 Chương V 205,612 m2
11 Cạo lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) Theo phần II, mục 13 Chương V 205,612 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50%) Theo phần II, mục 13 Chương V 290,384 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (50%) Theo phần II, mục 13 Chương V 290,384 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bản thang (50%) Theo phần II, mục 13 Chương V 224,029 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (50%) Theo phần II, mục 13 Chương V 224,029 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi chắn nắng Theo phần II, mục 13 Chương V 49,988 m2
17 Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh thoát nước quanh nhà để vét dọn lòng rãnh Theo phần II, mục 13 Chương V 80 cấu kiện
18 Vét rãnh thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 80 m
19 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Thay thế 42 tấm) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,579 m3
20 Cốt thép tấm đan rãnh thoát nước (Thay thế 42 tấm đan RTN) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,162 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Thay thế 42 tấm đan RTN) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,099 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 80 cấu kiện
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 30,801 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 30,801 m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 6,601 100m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm - tôn Suntek Theo phần II, mục 13 Chương V 2,157 100m2
3 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm (Tôn suntek) Theo phần II, mục 13 Chương V 39,9 m
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo phần II, mục 13 Chương V 103,292 m2
5 Dán màng chống thấm Autoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 49,584 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 49,584 1m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 53,708 m2
8 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC, D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5 100m
9 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chân lan can, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,899 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 222,781 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 360,467 m2
13 Trát trần, dầm vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 224,029 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Viglacera, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 324,556 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,468 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,086 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn nền sân khấu 400x400mm Viglacera, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 36,5 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4 m3
19 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 1.098,909 m2
20 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 478,381 m2
21 Sản xuất lan can inox 304 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,797 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 36,792 m2
23 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 67,64 m2
24 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 33,12 m2
25 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,836 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 54,72 m2
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 38,583 m2
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 52,57 m
3 Hồ lô sứ Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Loại đèn có lưới tán quang Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 30 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần compact Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 30 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 42 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha Sino, cường độ dòng điện 100A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 3 pha Sino, cường độ dòng điện 50A Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 3 pha Sino, cường độ dòng điện 32A Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
11 Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 hộp
12 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 hộp
13 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 4x10mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 80 m
14 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 113 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 380 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 600 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 315 m
19 Lắp đặt hộp chia ngả Theo phần II, mục 13 Chương V 60 hộp
20 Bình cứu hỏa C02 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
21 Bình bọt chữa cháy MFZ8 8kg Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
22 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x700x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 hộp
23 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
F CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (DÃY 02)
G PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái , chống sét toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 5 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 284,949 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 82,272 m2
4 Phá lớp vữa trát lòng sê nô để chống thấm Theo phần II, mục 13 Chương V 69,008 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 92,88 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 51,84 m2
7 Tháo dỡ lan can toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 66,14 m
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng + granito cầu thang + tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 554,685 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (80%) Theo phần II, mục 13 Chương V 429,815 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà (20%) Theo phần II, mục 13 Chương V 107,454 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (80%) Theo phần II, mục 13 Chương V 638,99 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà (20%) Theo phần II, mục 13 Chương V 159,748 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bản thang (80%) Theo phần II, mục 13 Chương V 517,475 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần (20%) Theo phần II, mục 13 Chương V 129,369 m2
15 Cạo bỏ lớp vôi trên chắn nắng Theo phần II, mục 13 Chương V 37,169 m2
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6 m3
17 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 50 cấu kiện
18 Vét rãnh thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
19 Lắp dựng tấm đan RTN sau khi vét dọn xong lòng RTN bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 50 cấu kiện
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 47,224 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 47,224 m3
H PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 8,78 100m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.4mm - tôn Suntek Theo phần II, mục 13 Chương V 3,13 100m2
3 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm (Tôn suntek) Theo phần II, mục 13 Chương V 50,956 m
4 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, mục 13 Chương V 151,28 m2
5 Dán màng chống thấm Autoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 82,272 m2
6 Láng lòng sê nô có đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 82,282 1m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 69,008 m2
8 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC, D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5 100m
9 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây chân lan can, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,774 m3
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 466,122 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 699,05 m2
13 Trát dầm trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 517,475 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Viglacera, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 491,129 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 46,062 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,494 m2
17 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 1.505,642 m2
18 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ.(Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 610,745 m2
19 Sản xuất lan can inox 304 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,948 tấn
20 Lắp dựng lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 54,522 m2
21 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 59,76 m2
22 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 33,12 m2
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,998 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 51,84 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 42,394 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6 m3
I CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 52,57 m
3 Hồ lô sứ Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
J PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực Sino, cường độ dòng điện 85A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực Sino, cường độ dòng điện 50A Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực Sino, cường độ dòng điện 20A Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
4 Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 hộp
5 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 hộp
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
11 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
12 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Loại đèn có lưới tán quang Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 36 bộ
13 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần compact Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
14 Lắp đặt đèn cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
15 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x25mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 70 m
16 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
17 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 260 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 875 m
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 510 m
21 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 10 hộp
22 Bình cứu hỏa C02 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
23 Bình bọt chữa cháy MFZ8 8kg Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
24 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x700x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
25 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
K CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG
L PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 107,365 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 17,768 m2
4 Phá lớp vữa trát lòng sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 14,692 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 18,602 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 10,322 m2
7 Phá dỡ granito tam cấp, nền lát gạch Theo phần II, mục 13 Chương V 98,785 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 131,478 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 167,166 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 101,21 m2
11 Cạo lớp vôi cũ trên chắn nắng Theo phần II, mục 13 Chương V 8,638 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 10,067 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 10,067 m3
M PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,576 100m2
2 Lợp mái bằng tôn múi Suntek chiều dày 0,4mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,074 100m2
3 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12,22 m
4 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, mục 13 Chương V 32,46 m2
5 Dán màng chống thấm Autoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 17,768 m2
6 Láng lòng sê nô không đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,768 1m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,692 m2
8 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC, D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
9 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 131,478 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 181,703 m2
12 Trát trần, dầm vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 101,21 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Viglacera, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 83,824 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,961 m2
15 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 234,153 m2
16 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 140,116 m2
17 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,183 tấn
18 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 10,728 m2
19 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 7,79 m2
20 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 10,728 m2
21 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 16,56 m2
N PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực Sino, cường độ dòng điện 50A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực Sino, cường độ dòng điện 20A Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Tủ điện aptomat gắn âm tường - Sino Theo phần II, mục 13 Chương V 3 hộp
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
9 Đế âm tường + mặt đế Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn Sino kiểu batten) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
13 Kéo rải áp Cu/PVC/PVC 2x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
14 Kéo rải áp Cu/PVC/PVC 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 15 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 150 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 80 m
18 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 4 hộp
O CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ
P PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 2 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 41,808 m2
3 Phá lớp vữa trát lòng sê nô mái Theo phần II, mục 13 Chương V 29,232 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa cũ Theo phần II, mục 13 Chương V 71,21 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 25,6 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 11,52 m2
7 Phá dỡ granito tam cấp, gạch lát nền Theo phần II, mục 13 Chương V 121,795 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 146,294 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 261,828 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 54,426 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 12,636 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 12,636 m3
Q PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,613 100m2
2 Lợp mái tôn Suntek chiều dài bất kỳ (Lợp chồng lên mái tôn cũ) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,953 100m2
3 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13,42 m
4 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, mục 13 Chương V 71,04 m2
5 Dán màng chống thấm Autoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 41,808 m2
6 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 41,808 1m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,232 m2
8 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC, D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,16 100m
9 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 144,98 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 276,744 m2
12 Trát trần, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 54,426 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Viglacera, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 82,752 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Viglacera 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,48 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 32,563 m2
16 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 331,17 m2
17 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 144,98 m2
18 Sản xuất khung xương trần nhựa bằng thép hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,182 tấn
19 Lắp dựng khung xương trần nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 0,182 tấn
20 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 71,21 m2
21 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 11,52 m2
22 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 14,08 m2
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,205 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 10,56 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 9,293 m2
R PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Sino kiểu batten) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Vinawind Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực Sino, cường độ dòng điện 50A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực Sino, cường độ dòng điện 25A Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 25 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
S THAY THẾ THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5M két liền Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera V15 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VSD102 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
T CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
U PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 2 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 41,808 m2
3 Phá lớp vữa trát lòng sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 29,232 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa cũ Theo phần II, mục 13 Chương V 71,21 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 25,6 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 11,52 m2
7 Phá dỡ granito tam cấp, gạch lát nền Theo phần II, mục 13 Chương V 137,893 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 149,028 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 261,828 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 54,426 m2
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 12,999 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 12,999 m3
V PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,613 100m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm. Tôn Suntek (Lợp chồng lên mái tôn cũ) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,953 100m2
3 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm Theo phần II, mục 13 Chương V 13,42 m
4 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, mục 13 Chương V 71,04 m2
5 Dán màng chống thấm Autoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 41,808 m2
6 Láng lòng sê nô không đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 41,808 1m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,232 m2
8 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC, D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,16 100m
9 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
10 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 149,028 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 276,744 m2
12 Trát dầm trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 54,426 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Viglacera vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 82,752 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Viglacera 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,48 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 48,661 m2
16 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. (Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 331,17 m2
17 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ. ( Sơn AVP PAINT) Theo phần II, mục 13 Chương V 149,028 m2
18 Sản xuất khung xương trần nhựa bằng thép hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,182 tấn
19 Lắp dựng khung xương trần nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 0,182 tấn
20 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 71,21 m2
21 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 11,52 m2
22 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 14,08 m2
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,205 tấn
24 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 9,293 m2
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 10,56 m2
W PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Đèn Sino kiểu batten) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Vinawind Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực Sino, cường độ dòng điện 50A Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực Sino, cường độ dòng điện 25A Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 25 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Trần Phú Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
X THAY THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera BL5M két liền Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh viglacera Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera V15 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera VSD102 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
Y HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Z SÂN LÁT GẠCH
1 Lát gạch Terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 829 m2
AA BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 5,059 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 1,686 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,533 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường chắn bồn hoa, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,22 m3
5 Công tác ốp gạch thẻ vào tường bồn hoa Theo phần II, mục 13 Chương V 60,59 m2
6 Đổ đất màu trồng hoa Theo phần II, mục 13 Chương V 29,54 m3
AB GIẾNG NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 25,336 m3
2 Xúc đất để vận chuyển lên mặt đất Theo phần II, mục 13 Chương V 25,336 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,872 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,262 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,262 100m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,211 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,005 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,01 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cấu kiện
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,609 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành giếng nước, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,771 m3
12 Trát tường giếng nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 81,603 m2
13 Gia công thang sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,218 tấn
14 Lắp dựng thang sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 0,218 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,211 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,01 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,005 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cấu kiện
19 Thi công tầng lọc bằng cát Theo phần II, mục 13 Chương V 0,005 100m3
20 Thi công tầng lọc bằng cuội sỏi Theo phần II, mục 13 Chương V 0,005 100m3
21 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
22 Máy bơm hút giếng EDPm3370A/1 (750W) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,986 m3
24 Láng sân giếng không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,861 m2
AC TƯỜNG RÀO XÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,475 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,158 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,317 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,317 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,94 m3
6 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,391 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 29,585 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 463,369 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường rào Theo phần II, mục 13 Chương V 463,369 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->