Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200618164-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông số 2 Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200261371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-06 11:02:00 đến ngày 2020-06-26 11:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,962,454,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRÁM VÁ BONG TRÓC TRỤ T1, BẢN LIÊN HỢP | |||
| B | Trám vá bong tróc trụ T1 | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông cũ dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 27,1727 | m2 |
| 2 | Tẩy rỉ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 27,1727 | m2 |
| 3 | Sơn Epoxy (hoặc vật liệu tương đương) chống gỉ thép bằng hệ sơn 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 27,1727 | m2 |
| 4 | Trám vá và tạo phẳng chiều dày TB 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 27,1727 | m2 |
| C | Trám vá bong tróc bê tông bản liên hợp | |||
| 1 | Đục tẩy bê tông cũ dày 2 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 30,18 | m2 |
| 2 | Tẩy rỉ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 30,18 | m2 |
| 3 | Sơn Epoxy (hoặc vật liệu tương đương) chống gỉ thép bằng hệ sơn 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 30,18 | m2 |
| 4 | Trám vá và tạo phẳng chiều dày TB 2 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 30,18 | m2 |
| D | SỬA CHỮA LỀ BỘ HÀNH, MẶT CẦU, LAN CAN TAY VỊN | |||
| E | Lề bộ hành trên nhịp | |||
| 1 | Thép 10< D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 23.986,9609 | kg |
| 2 | Khoan lỗ D14,L=10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4.500 | lỗ |
| 3 | Bơm keo lỗ khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 34,6361 | lit |
| 4 | Quét keo dính bám | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 283,14 | m2 |
| 5 | Bê tông 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 77,6952 | m3 |
| 6 | Lát đá xẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 304,92 | m2 |
| F | Lề bộ hành trên mố | |||
| 1 | Thép 10< D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 350,0828 | kg |
| 2 | Quét dính bám bê tông cũ mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 3 | Vữa đệm C10 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5,22 | m2 |
| 5 | Bê tông 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3,102 | m3 |
| 6 | Lát đá xẻ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 18,48 | m2 |
| G | Sửa chữa lan can, tay vịn | |||
| 1 | Thép ống mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 18.434,5936 | kg |
| 2 | Thép tấm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 9.721,7968 | kg |
| 3 | Bu lông M16, L=215mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 656 | cái |
| H | Thay thế ống thoát nước | |||
| 1 | Ống thép mạ kẽm D150, dày 5mm, L=1500 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 48 | ống |
| 2 | Cút nối D/d=170/160, L=403mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 48 | cái |
| 3 | Phễu thu nước D150, L=680mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 48 | cái |
| 4 | Nắp chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Vữa Vmat motar R hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6,7858 | m2 |
| 6 | Bê tông 30 Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,0424 | m3 |
| 7 | Thép định vị ống thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 902,0592 | kg |
| 8 | Bu lông M12, L=40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 192 | cái |
| 9 | Khoan bản thép dày 8mm, đường kính 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 768 | lỗ |
| 10 | Khoan bản thép dày 6mm, đường kính 14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 192 | lỗ |
| I | Thay thế lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp phủ bê tông nhựa cũ dày 3,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1.188 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp phủ bê tông nhựa cũ dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 35,42 | m2 |
| 3 | Phun chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1.223,42 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám TCN 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1.223,42 | m2 |
| 5 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1.188 | m2 |
| 6 | Thảm bê tông nhựa C12,5 dày 6cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 35,42 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 43,351 | m3 |
| J | SỬA CHỮA DẦM CHỦ | |||
| K | Gia cường dầm chủ | |||
| 1 | Thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 15.747,512 | kg |
| 2 | Đường hàn 16mm( dầm dọc ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 372,96 | m |
| 3 | Đường hàn 10mm( STC ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1.700,64 | m |
| 4 | Chiều dài kiểm tra đường hàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 399,06 | m |
| L | Sơn lại hệ dầm chủ | |||
| 1 | Tẩy gỉ thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5.199,6012 | m2 |
| 2 | Sơn chống gỉ thép 3 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5.359,7191 | m2 |
| M | SỬA CHỮA GỐI CẦU | |||
| N | Kích dầm thay gối | |||
| 1 | Thép hình, thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 254,34 | kg |
| 2 | Kích nâng/hạ hệ mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6 | nhịp |
| O | Thay gối cầu | |||
| 1 | Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4.708,2528 | kg |
| 2 | Tháo gối cầu cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 72 | cái |
| 3 | Gối cao su cố định (450x400x50) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 4 | Gối cao su di động (450x400x50) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 5 | Khoan lỗ D20, L=150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 432 | lỗ |
| 6 | Bơm vữa Sikadur 731 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 10,1788 | lít |
| 7 | Bu lông D10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 288 | cái |
| 8 | Bu lông mở D18 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 432 | cái |
| 9 | Vữa Sika Grout 214-11 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,4759 | m2 |
| 10 | Thanh thải vữa phủ đá kê gối và lớp vữa tạo phẳng cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,2599 | m3 |
| P | Kích dầm theo phương ngang trên trụ T2 | |||
| 1 | Thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 713,6265 | kg |
| 2 | Tấm teflon kích thước 440x180x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Tấm teflon loại kích thước 340x176x3mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Bu lôngng D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Khoan lỗ thép D22 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 40 | lỗ |
| 6 | Khoan lỗ thép D24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 24 | lỗ |
| 7 | Khoan lỗ ovan thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 8 | lỗ |
| 8 | Kích nâng/hạ hệ mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | nhịp |
| Q | KHE CO GIÃN | |||
| R | Dầm đỡ khe co giãn | |||
| 1 | Thép D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 159,3804 | kg |
| 2 | Thép 10< D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 6.403,8326 | kg |
| 3 | Đục bỏ lớp BTN mặt cầu cũ dày 3.5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,0727 | m3 |
| 4 | Đục bỏ lớp bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 25,3442 | m3 |
| 5 | Quét dính bám bề mặt bê tông cũ và bê tông mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 32,6402 | m2 |
| 6 | Bê tông không co ngót Vmat grout 35 Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 28,6034 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 27,4169 | m3 |
| 8 | Tẩy rỉ mặt trên cánh dầm thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 9 | Sơn lót chống rỉ cánh dầm thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 25,92 | m2 |
| S | Sữa chữa khe co giãn mặt cầu | |||
| 1 | Thép thanh D≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 239,8874 | Kg |
| 2 | Thép thanh D≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2.347,6847 | Kg |
| 3 | Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1.292,424 | kg |
| 4 | Khoan tạo lỗ D18, L=150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 155 | lỗ |
| 5 | Bơm vữa lỗ khoan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1,7749 | lít |
| 6 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 49 | m |
| 7 | Lắp dựng, tận dụng lại bộ răng khe co giãn cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 49 | m |
| 8 | Bê tông không co ngót 60 Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 9,59 | m3 |
| 9 | Ống cao su HDPE D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 35,09 | m |
| 10 | Thép định vị: 240x40x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 20,16 | kg |
| 11 | Máng tôn Inox kt 11600x150x0.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 28,8488 | kg |
| 12 | Tấm tôn 3500x30x2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,3079 | kg |
| 13 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,105 | m3 |
| T | Khe co giãn lề bộ hành | |||
| 1 | Thép D ≤6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 2,3305 | kg |
| 2 | Thép hình mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 427,5967 | kg |
| 3 | Máng tôn dày 0.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 4 | Bu lông M14 dài 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 70 | cái |
| U | SỬA CHỮA TRỤ, BỆ TRỤ | |||
| V | Mở rộng, gia cường bệ trụ T2, T3, T4 | |||
| 1 | Thép 10mm<D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 16.639,2821 | kg |
| 2 | Thép D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 85.201,4377 | kg |
| 3 | Đầu neo cáp dự ứng lực 3C15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 36 | bộ |
| 4 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,1692 | m3 |
| 5 | Ống gen luồn cáp dự ứng lực D45mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 218,06 | m |
| 6 | Cáp dự ứng lực 15.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 839,9224 | kg |
| 7 | Bê tông bệ trụ 30MPa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 750,8446 | m3 |
| 8 | Khoan lỗ D38mm, L=40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 528 | lỗ |
| 9 | Bơm vữa sikadur 731 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 119,7625 | lít |
| 10 | Quét dính bám BT cũ mới (0.25 lít/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 287,348 | m2 |
| 11 | Thanh thải bê tông chất lượng kém 0.3m đáy bệ và bê tông thùng chụp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 323,2736 | m3 |
| 12 | Vữa bịt đầu neo 30Mpa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 0,5003 | m3 |
| 13 | Tẩy rỉ bề mặt cọc thép cũ phạm vi đổ bê tông trụ T2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 41,132 | m2 |
| 14 | Đục tạo nhám cọc bê tông cũ dày trung bình 3cm ( 0.6m đầu cọc) trụ T3, T4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 37,8 | m2 |
| W | Xếp rọ đá chống xói trụ T5 | |||
| 1 | Đá hộc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 45 | m3 |
| 2 | Rọ đá 2x1x1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 197 | rọ |
| 3 | Rọ đá 1x1x1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5 | rọ |
| X | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cọc khoan nhồi đường kính 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 246 | m |
| 2 | Đập đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 15,4717 | m3 |
| 3 | Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 12 | lần |
| Y | SỬA CHỮA TỨ NÓN CHÂN KHAY | |||
| 1 | Thép D ≤ 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 16.337,5686 | kg |
| 2 | Thép 10< D ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3.999,9931 | kg |
| 3 | Thép hình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 3.120 | kg |
| 4 | Phá dỡ đá hộc xây hư hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 183,5597 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 340,4212 | m3 |
| 6 | Đào đất chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 390,9041 | m3 |
| 7 | Đắp cấp phối sỏi suối K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 250,3586 | m3 |
| 8 | Bê tông M250 mái gia cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 340,4212 | m3 |
| 9 | Bê tông lót M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 119,1474 | m3 |
| 10 | Bê tông M250 chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 126,2642 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 14,0156 | m3 |
| 12 | Đá hộc xây vữa M100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 5,2312 | m3 |
| 13 | Cát vàng hạt thô tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 44,931 | m3 |
| 14 | Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 21,165 | m3 |
| 15 | Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 7,344 | m3 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 313,225 | m2 |
| 17 | Ống PVC D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 408 | m |
| 18 | Phủ bạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 198,56 | m2 |
| 19 | Bao tải 60x40x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 553,392 | bao |
| 20 | Thanh thải cấp phối sỏi suối đê quai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 85,8551 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 660,3188 | m3 |
| Z | THÁO DỠ HỆ THANG KIỂM TRA, ĐAI GIỮ ỐNG THOÁT NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ đai giữ cũ, ống PVC ngừng sử dụng và bảo dưỡng hệ thống kiểm tra dầm chủ. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Vận chuyển đến đơn vị quản lý | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| AA | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt màu vàng, dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 13,2225 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệu màu trắng, dày 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 105,78 | m2 |
| AB | ĐÀ GIÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Đà giáo thi công sơn sửa dầm chủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Đà giáo thi công kích dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| 3 | Đà giáo thi công dầm đỡ KCG, lề bộ hành, tay vịn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| AC | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Biện pháp thi công trám vá bong tróc bê tông trụ T1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Biện pháp thi công cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| 3 | Biện pháp thi công bệ trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Mố nhô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| AD | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hàng rào thi công, đảm bảo giao thông trên cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Đảm bảo giao thông thủy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật và hồ sơ thiết kế BVTC đính kèm E-HSMT | 1 | TB |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi