Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (hạng mục bổ sung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200656770-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình (hạng mục bổ sung)
Số hiệu KHLCNT 20200627092
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế ngân sách huyện Vân Đồn năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 08:10:00 đến ngày 2020-07-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,274,454,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,3 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1999 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3113 100m3
4 Nilon chống thấm mặt đường, 01 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.303,66 m2
5 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,2483 m3
6 Làm khe ngang mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,16 m
7 Cắt khe dọc đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,094 10m
8 Trám matit khe dọc mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,094 10m
B CỐNG THOÁT NƯỚC BTCT B500,GB500
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2251 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng <= 3m, sâu <=3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,81 m3
3 Đắp mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,059 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0232 100m2
5 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,7913 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5312 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3405 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4096 100m2
9 Đổ bê tông, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,352 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0184 tấn
11 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,141 m
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8944 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3121 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3405 m3
15 Lắp dựng tấm đan bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg; điều kiện mặt bằng chật hẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 cái
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 500kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 508 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4592 10 tấn
19 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8851 100m3
C PHÁ DỠ CỐNG ĐÁ CŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,38 m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0989 100m3
D THAY THẾ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SẠCH TRÊN TUYẾN
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2188 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m
3 Lắp đai khởi thủy nhựa, đường kính ống d=63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
4 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 134 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->