Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667017-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TƯ VẤN ĐỒNG THUẬN THÀNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Y tế năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 19:42:00 đến ngày 2020-07-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,512,781,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ HƯNG HÒA | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,752 | 1m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,6026 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 373,504 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 186,752 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác D90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường ngoài cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 633,19 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 633,19 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,0097 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3104 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng bulong chân cột d24. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,864 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0647 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1548 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2378 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 64,7 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7276 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Thông tắc ống thoát nước mưa bằng phương pháp thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 355,0957 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường ngoài cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 355,0957 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 355,0957 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 710,1914 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,365 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 112,365 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ LAI HƯNG | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,635 | 1m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7791 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,27 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,635 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 349,5604 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường ngoài cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 815,6409 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1136 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,4481 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327,7122 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 490,0085 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,238 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 292,222 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,238 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,2011 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 871,3003 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 301,394 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 301,394 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,8 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,2932 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng bulong chân cột d24. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 33 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1143 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2927 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2927 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3534 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3534 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,7399 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 42 | Thông tắc ống thoát nước mưa bằng phương pháp thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327,216 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327,216 | m2 |
| 45 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 383,796 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 383,796 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ CÂY TRƯỜNG II | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | 1m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 342,0925 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5593 | 100m2 |
| 9 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,255 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 342,0925 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 230,255 | m2 |
| 12 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,5 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 132,5 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,144 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,2288 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,144 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 101,144 | 1m2 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng bulong chân cột d16, d12. | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1165 | tấn |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3785 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3147 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4675 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4675 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0114 | 100m2 |
| 28 | Lợp mái tôn bằng tấm polycarbonate | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 31 | Thông tắc ống thoát nước mưa bằng phương pháp thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,41 | m2 |
| 33 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 544,6233 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 233,41 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 778,0333 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,13 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 144,13 | m2 |
| 38 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,7 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | tấn |
| 40 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0956 | tấn |
| 41 | Cung cấp lắp dựng aluminium bảng tên dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ Mica tráng thủy | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TRỪ VĂN THỐ | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,635 | 1m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,7791 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | 100m3 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 185,27 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn tạo dốc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 92,635 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 349,5604 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 815,6409 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,1136 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,4481 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 327,7122 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 490,0085 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,238 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 292,222 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 125,238 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.165,2013 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 885,6203 | m2 |
| 18 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 301,394 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 301,394 | m2 |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,985 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,797 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,985 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 73,985 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 26 | Thông tắc ống thoát nước mưa bằng phương pháp thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,0448 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 129,0448 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,0624 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,0624 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ LONG NGUYÊN | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | 1m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 3 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ...2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 172,8 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57,6 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 248,2632 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 248,2632 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 674,5008 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7294 | 100m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 381,31 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 293,1908 | m2 |
| 13 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,62 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,62 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,0985 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 270,8965 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,0985 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 386,995 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt khung sắt lưới b40 khu vực bị hư hỏng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18,3675 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 451,205 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,1455 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,76 | m2 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 30,152 | m3 |
| 24 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,76 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 150,76 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 28 | Thông tắc ống thoát nước mưa bằng phương pháp thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 29 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,731 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,1115 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2701 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,912 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5908 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4904 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1191 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6175 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,0445 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6705 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0827 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5419 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,243 | m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,4555 | m3 |
| 45 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,2946 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,424 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5609 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3707 | 100m2 |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1133 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6002 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,015 | tấn |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 53 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,65 | m3 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1336 | tấn |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 56 | Xây gạch ống không nung 8x8x19cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,844 | m3 |
| 57 | Xây gạch ống không nung 8x8x19 cm, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3225 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,11 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,385 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,61 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 102,8 | m |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 146,99 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,92 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm chống trượt, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,25 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 123,67 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm kính hệ 700, kính mờ dày 5li | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 67 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ kính khung sắt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,03 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,03 | m2 |
| 69 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,475 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 189,385 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 228,11 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 77,61 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 305,72 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 168,91 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,902 | 100m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48,06 | m2 |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,3559 | 100m2 |
| 79 | Up nóc bằng tôn tráng kẽm dày 0.45mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,28 | m |
| 80 | Lắp đặt máng xối tôn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,2 | m |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4737 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5814 | tấn |
| 83 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60x60cm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 131,92 | 1m2 |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 143,75 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 287,5 | m2 |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 93 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bảng |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bảng |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 34mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,3848 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1238 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,5136 | m3 |
| 123 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4488 | m3 |
| 124 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4074 | m3 |
| 125 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0546 | tấn |
| 126 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19 cm, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3335 | m3 |
| 128 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19 cm, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,985 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,12 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,704 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 114mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 34mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 60mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa nối miệng bát fi 34mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ XÃ TÂN HƯNG | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt cột, dầm, trần, sàn bê tông sàn | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,08 | 1m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 85,08 | m3 |
| 3 | Quét chống thấm chống thấm mái, sê nô, ô văng ...2 lớp | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 170,1 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,36 | m2 |
| 5 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 56,72 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 638,69 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 363,68 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5593 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 275,01 | m2 |
| 11 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,9 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 140,9 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,4105 | m2 |
| 14 | Vệ sinh, xả nhám lớp vôi tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 145,0295 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 62,1555 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 207,185 | m2 |
| 17 | Sửa chữa cửa cổng | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Vệ sinh, xả nhám lớp sơn kim loại | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,1455 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154,1455 | m2 |
| 20 | Phá dỡ bảng tên trạm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1358 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1358 | tấn |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng Aluminium dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ Mica tráng thủy | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | ck |
| 25 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,032 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,32 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24,638 | m3 |
| 28 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 404 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 80,8 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 404 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 404 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Thông tắc ống thoát nước mưa bằng phương pháp thủ công | Theo yêu cầu tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi