Gói thầu: Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo nhà A8
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638207-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng số 1 Thành Đông |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Sửa chữa, cải tạo nhà A8 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 21:44:00 đến ngày 2020-06-25 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,310,679,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa kiến trúc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 643,3334 | m2 |
| 2 | Đắp nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 nền phòng khán giả | Như trên | 0,1991 | 100m3 |
| 3 | Láng nền phòng khán giả tạo dốc không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Như trên | 398,53 | 1m2 |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 800x800, vữa XM M75 | Như trên | 398,53 | 1m2 |
| 5 | Ốp đá Granit vào bậc thang,đá kim sa đẹp dày 12mm tiết diện đá <=0.5m2, vữa XM M75 | Như trên | 152,2525 | 1m2 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch Terrazzo, vữa XM M75 | Như trên | 95 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần tấm Ecophon cốt +8.100 | Như trên | 23,04 | m2 |
| 8 | Thi công trần bằng tấm Ecophon cốt +8.100 | Như trên | 23,04 | 1m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần nhựa cốt +3.65 | Như trên | 105 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Như trên | 105 | 1m2 |
| 11 | Thay toàn bộ nẹp ,phào quanh trần | Như trên | 270 | m |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 34,425 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như trên | 34,425 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 59,4 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Như trên | 59,4 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Như trên | 2.063,512 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Như trên | 709,656 | m2 |
| 18 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Như trên | 1.034,432 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Như trên | 1.699 | 1m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.241,604 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 1.491,8 | 1m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Như trên | 254,24 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Như trên | 174,8 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 254,24 | 1m2 |
| 25 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 174,8 | 1m2 |
| 26 | Thi công vách bằng nhựa Nano: mặt ngoài lan can tầng 2 trục G và N Từ 4-7; Trục 7 TỪ E đến P cao 1.5m | Như trên | 61,5 | m2 |
| 27 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Như trên | 31,6568 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Như trên | 31,6568 | m3 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Seno quanh mái | Như trên | 357 | m2 |
| 30 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Như trên | 357 | 1m2 |
| 31 | Sơn Seno ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn bóng cao cấp | Như trên | 357 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Như trên | 13,328 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 5,4106 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Như trên | 25,968 | 100m2 |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại băng đồng 25x3 | Như trên | 50 | m |
| 36 | Kim thu sét nhập khẩu LAPBX175RP=101M | Như trên | 1 | 0.0 |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Như trên | 1 | cái |
| 38 | Tháo tấm lợp tôn | Như trên | 1,2 | 100m2 |
| 39 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Như trên | 120 | 1m2 |
| 40 | Tháo tấm che nóc, bò, máng thu nước | Như trên | 1,1589 | 100m2 |
| 41 | Lợp thay thế tôn úp nóc, bò mái | Như trên | 64 | 1m2 |
| 42 | Thay máng thu nước Inox | Như trên | 209,0612 | kg |
| 43 | Chống thấm bằng dán màng vật liệu khò nóng cốt +7.600 từ trục 1 đến 1A và D-Q ; từ A-G Và 1A-4 | Như trên | 115 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Như trên | 115 | 1m2 |
| 45 | Tháo dỡ lan can gỗ cầu thang | Như trên | 85,68 | m |
| 46 | gia công tay vịn gỗ cầu thang bằng gỗ Lim Lào 6x14cm | Như trên | 22 | m |
| 47 | Tháo dỡ các hàng ghế vận chuyển ra ngoài để sửa chữa | Như trên | 638 | ghế |
| 48 | Tháo rời từng bộ phận của ghế | Như trên | 638 | cái |
| 49 | Gia công ke thép L25x25x3 | Như trên | 0,1358 | tấn |
| 50 | Lắp đặt lại các hàng ghế khán giả bao gồm thay các chốt quay,liên kết các ghế; cố định xuống sàn ; bulong thép nở | Như trên | 638 | bộ |
| 51 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 512,486 | m2 |
| 52 | Gia công lại 35 bộ tay vịn, lưng gỗ, thanh liên kết các ghế | Như trên | 35 | bộ |
| 53 | Sửa tấm gỗ bản lưng,thay vải bọc rách cũ toàn bộ ghế khán giả bằng nỉ đỏ: | Như trên | 638 | cái |
| 54 | Sửa chữa hộp PCCC, thay kính vỡ sơn lại, thay cuộn ống dây đã mục | Như trên | 4 | bộ |
| 55 | Lắp bình cứu hỏa ABC-MFZL4 | Như trên | 12 | bình |
| 56 | Lắp đặt bình cứu hỏa xe đẩy 35kG MFTZL35 | Như trên | 4 | bình |
| 57 | Lắp đặt Bộ nội quy Tiêu lệnh chữa cháy | Như trên | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn sự cố PARAGON | Như trên | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn EXIT | Như trên | 15 | bộ |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 500Ampe cho tủ điện tổng | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Như trên | 122,4 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Như trên | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt led D250/24w - Đèn trang trí âm trần cốt +8.100 | Như trên | 75 | bộ |
| 5 | Thay bóng đèn LeD 40w- Đèn âm trần cốt +8.100 | Như trên | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tường, dèn Led tự động bật tắt phia sau màn cuối sân khấu | Như trên | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp cho: | Như trên | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn led D320 18w hành lang tầng 2 - Đèn sát trần | Như trên | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường tầng 2 trục D và Q | Như trên | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần cho phòng chuẩn bị và phòng kỹ thuật | Như trên | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm ba cho các ổ cắm quanh tường phòng khán giả | Như trên | 40 | cái |
| 13 | gia công lắp đặt giá để đạo cụ sân khấu bằng Inox 304 hộp 25x50x1.5 | Như trên | 151,8976 | kg |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 chuyển hệ thống điều khiển ánh sáng cho 3 dàn đèn và 2 dàn phông | Như trên | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm luồn dây Âm thanh | Như trên | 200 | m |
| 16 | Bộ điều khiển nâng hạ hệ thống các dàn ánh sáng và các phông sân khấu 5 kênh | Như trên | 1 | bộ |
| 17 | Thay 5 tời 1.5kw kéo hệ dàn đèn âm thanh ánh sáng | Như trên | 5 | bộ |
| 18 | Thay cáp luạ d4 cho 5 mô tơ | Như trên | 250 | m |
| 19 | Làm lại Khẩu hiệu: Đảng Cs Việt nam quang vinh MN KT: (16.5x1.2)m nền đỏ chữ vàng nổi | Như trên | 16,5 | m |
| 20 | thay viền rèm xanh của màn ngoài từ màu xanh sang đỏ độ chun 2.5 lần hàn quốc | Như trên | 33 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hệ thống âm thanh, ánh sáng, chạy thử và chuyển giao ( Phần giá thiết bị trong phần cung cấp thiết bị) | Như trên | 1 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa điều hòa trung tâm | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe Ls - ABN 403C | Như trên | 1 | cái |
| 2 | Vệ sinh các lá tản nhiệt của tháp giải nhiệt bằng hóa chất | Như trên | 2 | lô |
| 3 | Thay cánh quạt tháp giải nhiệt | Như trên | 2 | cánh |
| 4 | Thay Mô tơ quạt kể cả giá đỡ | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Thay Bơm nước 5.5kw làm mát cho 2 tháp | Như trên | 1 | bơm |
| 6 | Thay đầu chia nước D85 | Như trên | 2 | đầu |
| 7 | Ống RIA chia nước tơi đều trên tháp | Như trên | 2 | ống |
| 8 | Giảm chấn cao su D85 | Như trên | 6 | cái |
| 9 | Bảo dưỡng toàn bộ hệ thống Điều hòa | Như trên | 3 | máy |
| 10 | Thay hệ giá đỡ ống cấp nước, giá đỡ quạt bằng thép L50x50x5 | Như trên | 7 | giá |
| D | Hạng mục 4: Cải tạo nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Như trên | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Như trên | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Như trên | 2 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm cả kh vệ sinh Nam và Nữ cao 3.5m | Như trên | 6,0698 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường cao 2.8m | Như trên | 88,672 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 34,0688 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời, vữa phá tường | Như trên | 10,364 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại | Như trên | 10,3 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Như trên | 34,0688 | 1m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600m2, vữa XM M75 | Như trên | 88,7 | 1m2 |
| 12 | Làm vách ngăn compac cả phụ kiện | Như trên | 31,1 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D320-18w | Như trên | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2x1.5mm2 | Như trên | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Như trên | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Như trên | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Như trên | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van cảm ứng tiểu nam | Như trên | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Như trên | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | Như trên | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Như trên | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 26 | Xi phông chậu rửa | Như trên | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng 220V | Như trên | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 4 | cái |
| 30 | Công tác làm bàn chậu rửa granit đơn màu định dạng hạt to chân | Như trên | 2,6 | m2 |
| 31 | Vòi rửa bằng đồng | Như trên | 2 | 0.0 |
| 32 | Lắp đặt ga thoát sàn đường kính 50mm | Như trên | 4 | cái |
| 33 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. sàn bê tông sâu <= 3 cm | Như trên | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Như trên | 0,32 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Như trên | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Như trên | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Như trên | 42 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, đường kính van D20mm | Như trên | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Như trên | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Như trên | 14 | cái |
| 43 | Bốc xuống các dụng cụ trong sân khấu và kho ra ngoài | Như trên | 10 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Thiết bị | |||
| 1 | Tủ JACK 16U | Như trên | 1 | tủ |
| 2 | Amaplier power crow 3600 | Như trên | 1 | bộ |
| 3 | Đèn Par 54x3w 7 màu Master-slave, vỏ nhôm 10.000 giờ | Như trên | 4 | đèn |
| 4 | Bộ trộn tín hiệu Mixer MGP 16X | Như trên | 1 | bàn |
| 5 | Bộ xử lý tín hiệu âm thanh Driver rackPA2 | Như trên | 1 | bộ |
| 6 | Loa kiểm tra SA315 | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Đèn BIM 350 | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Bóng đèn par 64 Osram | Như trên | 6 | cái |
| 9 | đèn máng LED250w | Như trên | 2 | cái |
| 10 | Cáp tín hiệu Audio 16 line | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Hệ thống dây đèn, jac điều khiển, dây âm thanh | Như trên | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi