Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200665839-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG THỪA THIÊN HUẾ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200665606
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-22 18:55:00 đến ngày 2020-06-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 769,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà tập bắn + nhà kho xây mới:
1 Tháo dỡ Cột thép Chương V E-HSYC 0,759 tấn
2 Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ thép Chương V E-HSYC 6,001 tấn
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V E-HSYC 737,212 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch. Chiều dày tường <=11cm Chương V E-HSYC 1,225 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông 1.5KW Chương V E-HSYC 0,72 m3
6 Phá dỡ tường xây gạch. Chiều dày tường <=11cm Chương V E-HSYC 3,94 m3
7 Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ thép Chương V E-HSYC 0,11 tấn
8 Tháo tấm lợp tôn Chương V E-HSYC 20,832 m2
9 Đào móng bằng máy đào <= 0.4m3. Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V E-HSYC 100,925 m3
10 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V E-HSYC 77,495 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T để đổ đi. Phạm vi <=1000m, đất cấp III Chương V E-HSYC 23,43 m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 7T. Cự ly 4km, đất cấp III Chương V E-HSYC 23,43 m3
13 Bê tông đá dăm 2x4 lót móng, M100 Chương V E-HSYC 6,12 m3
14 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm. Vữa bê tông đá 1x2 M250 (ĐS6-8) Chương V E-HSYC 13,281 m3
15 Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSYC 28,88 m2
16 Bê tông cổ cột có tiết diện <= 0.1 m2. Vữa bê tông đá 1x2 M250 ương V E-HSYC 1,982 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSYC 25,51 m2
18 Xây tường móng Bơlô 10x20x40. Dày <= 30 cm, vữa XM M75 Chương V E-HSYC 2,794 m3
19 Bê tông xà, dầm, giằng móng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSYC 0,688 m3
20 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V E-HSYC 6,88 m2
21 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V E-HSYC 0,498 Tấn
22 Gia công cốt thép móng. Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V E-HSYC 0,283 Tấn
23 Bê tông xà, dầm, giằng. Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSYC 0,849 m3
24 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSYC 8,31 m2
25 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Chương V E-HSYC 5,97 m2
26 Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V E-HSYC 9,902 m3
27 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V E-HSYC 146,204 m3
28 Ván khuôn nền,sân bãi Chương V E-HSYC 24,39 m2
29 Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 3 cm, vữa M100 Chương V E-HSYC 731,02 m2
30 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2. Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V E-HSYC 5,606 m3
31 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSYC 105,4 m2
32 Trát trụ, cột có lớp dính bám. Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V E-HSYC 102,47 m2
33 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=10 mm, cao<=6m Chương V E-HSYC 0,176 Tấn
34 Gia công cốt thép cột, trụ. Đ/kính cốt thép d<=18 mm, cao<=6m Chương V E-HSYC 0,619 Tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Chương V E-HSYC 0,48 m3
36 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn Chương V E-HSYC 7,2 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V E-HSYC 70,626 m2
38 GC vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ<=9m (tận dụng 60%). Vì kèo 1 Chương V E-HSYC 1,387 Tấn
39 GC vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ<=9m (mua mới VL). Vì kèo 1 Chương V E-HSYC 2,027 Tấn
40 Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm. Khẩu độ <=18m Chương V E-HSYC 3,306 Tấn
41 Bulông neo M18x500mm Chương V E-HSYC 56 Cái
42 Bulông neo M16x500mm Chương V E-HSYC 52 Cái
43 Bulông neo M16x300mm Chương V E-HSYC 104 Cái
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSYC 164,481 m2
45 Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20). Dày <= 20cm, cao <=6m,vữa XM M75 Chương V E-HSYC 10,64 m3
46 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V E-HSYC 70,933 m2
47 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V E-HSYC 70,933 m2
48 Xây tường thông gió,vữa XM M75. Gạch thông gió 20x20 cm Chương V E-HSYC 1,12 m2
49 Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm (mua mới 40%). Hộp 40x80x1.8mm=3.27kg/m Chương V E-HSYC 1,608 Tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm. Hộp 40x80x1.8mm=3.27kg/m Chương V E-HSYC 4,019 Tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSYC 294,984 m2
52 Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo (tận dụng 60% tôn) Chương V E-HSYC 492,51 m2
53 Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo (thay mới 40% tôn) Chương V E-HSYC 407,565 m2
54 Đóng vách tôn 0.45mm (tôn mới) Chương V E-HSYC 52,467 m2
55 Lắp dựng cửa không có khuôn (tận dụng cửa). Vữa XM cát vàng M75 Chương V E-HSYC 2,002 m2
56 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V E-HSYC 4,004 m2
57 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSYC 4,004 m2
58 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng + 2 màu Chương V E-HSYC 179,373 m2
59 Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng + 2 màu Chương V E-HSYC 70,933 m2
60 Tháo máng xối Chương V E-HSYC 72,9 md
61 Lắp dựng máng xối (VL tận dụng) Chương V E-HSYC 72,9 md
B Nhà kho cải tạo:
1 Bê tông nền. Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V E-HSYC 1,759 m3
2 Láng nền, sàn có đánh màu. Dày 3 cm, vữa M100 Chương V E-HSYC 11,725 m2
3 Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20). Dày <= 20cm, cao <=6m,vữa XM M75 Chương V E-HSYC 1,005 m3
4 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm Chương V E-HSYC 6,702 m2
5 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường. Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm Chương V E-HSYC 6,702 m2
6 Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ thép. Hộp 40x80x1.8mm=3.27kg/m Chương V E-HSYC 0,075 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm (tận dụng xà gồ). Hộp 40x80x1.8mm=3.27kg/m Chương V E-HSYC 0,075 Tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSYC 0,006 m2
9 Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo (tận dụng tôn) Chương V E-HSYC 18,192 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ Chương V E-HSYC 62,862 m2
11 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng+2 màu Chương V E-HSYC 52,895 m2
12 Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng + 2 màu Chương V E-HSYC 23,37 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V E-HSYC 4,004 m2
14 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSYC 4,004 m2
C Đường Bêtông:
1 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Chương V E-HSYC 12 m3
2 Bê tông mặt đường. Dày <=25cm, vữa bê tông đá 2x4 M100 Chương V E-HSYC 12 m3
3 Ván khuôn nền,sân bãi,mặt đường BT Chương V E-HSYC 12 m2
4 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất đào móng) Chương V E-HSYC 1,2 m3
D Thay dây dẫn điện:
1 Lắp đặt dây dẫn ruột nhôm ABC 2x35mm2 Chương V E-HSYC 60 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->