Gói thầu: Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho trạm BTS HPG0702, TP Hải Phòng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng cột anten, lắp đặt thiết bị 3G, 4G phụ trợ, kéo truyền dẫn cho trạm BTS HPG0702, TP Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200312204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 20:41:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,960,219 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG | |||
| B | MÓNG CỘT ANTEN MONOPOLE H=30m | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 0,3907 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 9,7664 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,156 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1777 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4414 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 200 kg | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4584 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2064 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 6,936 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,832 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 34,984 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 13,8524 | m3 |
| C | SẢN XUẤT THÂN CỘT MONOPOLE H=30M | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8205 | tấn |
| 2 | Thép tấm | Theo bản vẽ thiết kế | 4.444,45 | kg |
| 3 | Thép ống | Theo bản vẽ thiết kế | 66,9 | kg |
| 4 | Thép tròn | Theo bản vẽ thiết kế | 90,5 | kg |
| 5 | Thép hình | Theo bản vẽ thiết kế | 218,6 | kg |
| 6 | Bulong neo móng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4584 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế | 5,0497 | tấn |
| 8 | Đai ốc M16 | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | bộ |
| 9 | Bu lông M16x40 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| D | LẮP DỰNG CỘT VÀ PHỤ KIỆN MONOPOLE H=30M | |||
| 1 | Lắp dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép, chiều cao cột <= 40m, lắp dựng thủ công kết hợp tời máy | Theo bản vẽ thiết kế | 5,2789 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kim thu sét trên cột chiều cao 30m < h <=50m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Bôi mỡ chống rỉ phụ kiện cột. Loại cột độ cao cột h <= 40m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| E | VẬN CHUYỂN THÂN CỘT ĐẾN ĐỊA ĐIỂM LẮP DỰNG | |||
| 1 | Vận chuyển cột bằng xe 7 tấn từ trung tâm huyện đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7789 | tấn |
| 3 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 5,7789 | tấn |
| F | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 2 | Hóa chất GEM 25A (11,34kg/bao) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bao |
| 3 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten có chiều cao <= 50 m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 4 | Cáp thép mạ kẽm D10 (từ kim thu sét đỉnh cột xuống hệ thống tiếp địa) | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | m |
| 5 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55 x 5 (> F 20) mm | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 6 | Cáp thép mạ kẽm D12 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 7 | Dây cáp đồng trần C50 | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 8 | Khóa cáp F12 | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | cái |
| 9 | Liên kết cáp vào đỉnh cột bằng thép bản | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1 | kg |
| 10 | Ống nhựa dẻo D16 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m |
| 11 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F8 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 12 | Quét bi tum móng cột: móng néo, lòng ống thép. Loại bi tum nguội | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | m2 |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | điện cực |
| 14 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo bản vẽ thiết kế | 2,25 | m3 |
| 15 | Mua đất lấp hố tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2 | m3 |
| G | MÓNG PHÒNG MÁY MINISHELTER | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 1,694 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,306 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7212 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0422 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,44 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0074 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7238 | 100m3 |
| H | LẮP ĐẶT MINISHELTER | |||
| 1 | Bốc dỡ các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | c.kiện |
| 2 | Vận chuyển các cấu kiện có trọng lượng <= 30 kg, cự ly vận chuyển <= 100 (m) (thanh ốp góc, tấm vách bao che, cửa, lồng điều hoà, các loại nẹp, giá lắp đặt thiết bị….) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | c.kiện |
| 3 | Lắp dựng phòng máy minishelter | Theo bản vẽ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 4 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Theo bản vẽ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 5 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Theo bản vẽ thiết kế | 0,333 | tấn |
| 6 | Vận chuyển phòng máy bằng ô tô từ trung tâm khu vực đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| I | VẬT TƯ TUYẾN ĐIỆN CHO TRẠM | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2X16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 2 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | m |
| 3 | Aptomat MCCB 1 pha 63A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M16 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | cái |
| 7 | Ống nhựa ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo bản vẽ thiết kế | 210 | m |
| 8 | Ống nhựa chịu lực PVC D90 | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | m |
| 9 | Băng cảnh báo | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | m |
| 10 | Mốc sứ cảnh báo điện | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| J | LẮP DỰNG TUYẾN ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế | 5,995 | m3 |
| 2 | Cắt nền đường bê tông, dày 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,995 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp <= 2x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | km/dây |
| 9 | Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt hộp điện kế | Theo bản vẽ thiết kế | 0 | cái |
| 12 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| K | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| L | VẬN CHUYỂN CƠ GIỚI | |||
| 1 | Vận chuyển cơ giới thiết bị | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí chèn lót thủ công trước khi vận chuyển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 1 trạm |
| M | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG THIẾT BỊ BTS 2G, 3G, LẮP DỰNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi GCA | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 2 | Lắp đặt bình cứu hoả | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bảng, biển nhà trạm (tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy, bảng tên…) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 4 | Lắp đặt hộp bịt cáp xuyên tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đế và đầu báo cháy, báo khói, chuông báo cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tấm tiếp đất trong phòng máy, kích thước <= 200x120x5 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| N | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 2G, 3G | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tích hợp, công suất tủ <=15kw | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ nguồn DC, loại lắp trên Rack | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ắc quy Lithium, loại <= 50Ah | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bình |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 14,7 | 10m |
| 6 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 3,5 | 10m |
| 7 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,9 | 10 cái |
| 8 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,3 | 10 cái |
| 9 | Lắp đặt khung giá đấu dây tín hiệu số DF, DDF | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phiến đấu dây vào khung giá. Loại phiến đấu cáp 120 ôm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 12 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), <=3 bộ. Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | 10m |
| 15 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, Trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 11,2 | 10m |
| 18 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, thiết bị đầu tiên | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| 19 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
| O | BỐC DỠ, VẬN CHUYỂN THỦ CÔNG VÀ LẮP GÁ ANTEN, RRU BTS 4G | |||
| 1 | Lắp đặt bộ gá treo RRU, treo anten các loại, lắp đặt ở độ cao <= 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| P | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ BTS 4G | |||
| 1 | Lắp đặt Automat loại 1, 3 pha <= 100A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt khối phân phối nguồn DC | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | khối |
| 3 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện <= 16 mm2, ở độ cao h <= 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | 10m |
| 4 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, ở độ cao h <= 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | 10m |
| 5 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất, đường kính <= 16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,7 | 10 cái |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. đường kính từ 16 - 70mm2, đầu cốt chữ C 25-50 bằng bu lông đai ốc thép trắng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,6 | 10 cái |
| 7 | Lắp đặt khối phân tán trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | thiết bị |
| 8 | Lắp đặt anten định hướng di động (trạm BTS), trường hợp lắp đặt ở độ cao 15 < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một công trình), từ thiết bị thứ tư trở lên (NCx0,7) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây nhảy (Jumper), ngoài trời, độ cao lắp đặt <= 60m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | 10m |
| 10 | Lắp đặt khối thu phát vô tuyến trạm phân tán, trường hợp lắp đặt ở độ cao 15m < h <= 30m, trường hợp số lượng lắp đặt ở 1 trạm > 3 bộ (cùng một kế hoạch), từ thiết bị thứ tư trở lên (NC x0,7) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp quang trên cầu cáp, trên cột , ở độ cao h <= 30m | Theo bản vẽ thiết kế | 8,4 | 10m |
| 12 | Tích hợp, cài đặt, khai báo thiết bị BTS, thiết bị truyền dẫn, thiết bị cố định băng rộng, từ thiết bị thứ 2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi