Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200626823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghĩa Đàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200626681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ trực tiếp hoặc thông qua ngân sách huyện; ngân sách huyện hỗ trợ khi cân đối được nguồn vốn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 09:34:00 đến ngày 2020-06-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,254,359,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ĐH390 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | km/ năm | 6,59 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 2 | Trực bão lũ | 40km/ năm | 0,1648 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | 1m3 | 20 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | km/ lần | 79,08 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | km/ lần | 26,36 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | 100 m | 65,9 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 10m | 263,6 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 8 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | m2 | 5,28 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 9 | Sơn lan can cầu | m2 | 2,59 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 10 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 10m2 | 4,9 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 11 | Thay thế cột biển báo (gồm cả biển báo) | 1 cột | 2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 12 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | 1m2 | 75,01 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 13 | Sơn cột Km bằng bê tông | 1m2 | 6,56 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 14 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 1m2 | 110,71 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 15 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1m3 | 250 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| B | TUYẾN ĐH391 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | km/ năm | 15,18 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 2 | Trực bão lũ | 40km/ năm | 0,3795 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | 1m3 | 60 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | km/ lần | 182,16 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | km/ lần | 60,72 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | 100 m | 151,8 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 10m | 607,2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | m | 25 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | m | 45 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 10 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | m2 | 33,16 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 11 | Sơn lan can cầu | m2 | 13,82 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 12 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 10m2 | 30,8 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 13 | Thay thế cột biển báo (gồm cả biển báo) | 1 cột | 4 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 14 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | 1m2 | 172,79 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 15 | Sơn cột Km bằng bê tông | 1m2 | 15,12 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 16 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 1m2 | 255,02 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 17 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1m3 | 365 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 18 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10m2 | 220 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| C | TUYẾN ĐH392 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | km/ năm | 13,52 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 2 | Trực bão lũ | 40km/ năm | 0,338 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | 1m3 | 49 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | km/ lần | 162,24 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | km/ lần | 40 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | 100 m | 135,2 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 10m | 540,8 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | lần/km | 54,08 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | m | 22 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | m | 91 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 11 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | m2 | 67,82 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 12 | Sơn lan can cầu | m2 | 46,66 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 10m2 | 63 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 14 | Thay thế cột biển báo (gồm cả biển báo) | 1 cột | 3 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 15 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | 1m2 | 153,89 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 16 | Sơn cột Km bằng bê tông | 1m2 | 13,47 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 1m2 | 227,14 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 18 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1m3 | 145 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 19 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 10m2 | 200 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 20 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | cái | 135 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 21 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | viên | 270 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| D | TUYẾN ĐH393 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | km/ năm | 6,71 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 2 | Trực bão lũ | 40km/ năm | 0,1678 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 3 | Đắp phụ nền, lề đường | 1m3 | 20 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 4 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | km/ lần | 80,52 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 5 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | km/ lần | 26,84 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 6 | Bạt lề đường bằng thủ công | 100 m | 67,1 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 7 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 10m | 268,4 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 8 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | lần/km | 26,84 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 9 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d>=1m | m | 15 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 10 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | m | 70 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 11 | Sơn lan can cầu (chất liệu lan can bằng thép), lan can bảo vệ 2 lớp | m2 | 5,28 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 12 | Sơn lan can cầu | m2 | 2,59 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 13 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | 10m2 | 4,9 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 14 | Thay thế cột biển báo (gồm cả biển báo) | 1 cột | 1 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 15 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | 1m2 | 76,38 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 16 | Sơn cột Km bằng bê tông | 1m2 | 6,68 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 17 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 1m2 | 112,73 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 18 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1m3 | 260 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| E | TUYẾN ĐH395 | |||
| 1 | Tuần đường, loại đường cấp IV, V, VI miền núi | km/ năm | 4,14 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 2 | Đắp phụ nền, lề đường | 1m3 | 13 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 3 | Cắt cỏ bằng máy - miền núi | km/ lần | 49,68 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 4 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công - miền núi | km/ lần | 16,56 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 5 | Bạt lề đường bằng thủ công | 100 m | 41,4 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 6 | Vét rãnh hở hình thang bằng máy (kích thước 120x40x40 cm) | 10m | 165,6 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 7 | Vệ sinh mặt đường bằng thủ công, đường cấp III-IV | lần/km | 16,56 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 8 | Thông cống, thanh thải dòng chảy, d<=1m | m | 20 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 9 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | 1m2 | 47,12 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 10 | Sơn cột Km bằng bê tông | 1m2 | 4,12 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 11 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông | 1m2 | 69,55 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
| 12 | Đào hót đất sụt bằng thủ công | 1m3 | 207 | Thi công theo đúng hồ sơ thiết kế được duyệt, Các tiêu chuẩn hiện hành và Mô tả kỹ thuật theo chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi