Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường đan ấp Cà Săng Cụt (Từ QL 53 đến Kiên Thị Kim Pha), xã Hàm Tân.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường đan ấp Cà Săng Cụt (Từ QL 53 đến Kiên Thị Kim Pha), xã Hàm Tân. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200633763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững (Hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn vùng Bãi ngang ven biển và hải đảo) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 08:58:00 đến ngày 2020-07-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,181,979,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,633 | 100m3 |
| 2 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,47 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,837 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,047 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,36 | 100m |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,991 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | 100m2 |
| 8 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.299,603 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,952 | m3 |
| 10 | B/báo tròn PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi