Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 14:14:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,936,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG CỦA CÁC BAN ĐẢNG VÀ ĐOÀN THỂ HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nền | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 284,3012 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 249,582 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp + sảnh phía trước | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 34,7192 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công ( Khu vực Hành lang tầng 1+3) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,564 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công (Khu vực 3 mặt chân móng ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m2 |
| 6 | Ốp chân tường granit 150x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,564 | m2 |
| 7 | Ốp Chân móng đá viên tự nhiên 6x24cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,25 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch nền khu vực nhà vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 10 | Nhân công xúc cát tôn nền khu vực nhà vệ sinh, thủ công, tương đương đất C3 (cát đã lẫn bê tông, gạch vụn sau khi đục nền) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 11 | Rải lớp composite (1 lớp) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6938 | 100m2 |
| 12 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 69,38 | m2 |
| 13 | Tôn nền sàn bằng xốp cứng nhà vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch granit KT 300x300mm chống trơn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 372,96 | m2 |
| 16 | Ốp tường kích thước gạch 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 372,96 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch nền ban công ngoài trời sảnh tầng 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch đỏ KT 600x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15,708 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ tôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9719 | 100m2 |
| 20 | Cạo rỉ các kết cấu thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 357,28 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 357,28 | m2 |
| 22 | Tôn nền sàn bằng xốp cứng sê nô mái | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,59 | m2 |
| 23 | Rải lớp composite chống thấm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,9891 | 100m2 |
| 24 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 255,5 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 312,09 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn có lớp xốp cách nhiệt, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,9719 | 100m2 |
| 27 | Tôn tấm ốp, máng nước tôn xốp cách nhiệt rộng 300 dày 0,4 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 154,7 | m |
| 28 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng (nhân công bậc 3,5/7- nhân công nhóm I) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Quả cầu chắn rác inox D110 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 33 | Tháo dỡ con sơn gỗ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Con sơn bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng biển gắn tên các phòng ban KT300x300 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 37 | Nhân công, vệ sinh vách kính tầng 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9944 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa, thủ công (Tháo dỡ 30% cửa phục vụ công tác sửa chữa trừ cửa đi vệ sinh) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,1158 | m2 |
| 39 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 8,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,7242 | m2 |
| 40 | Cửa đi, cửa nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 8,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25,155 | m2 |
| 41 | Rèm cửa sổ, rèm gỗ phòng họp tầng 3 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 143,137 | m2 |
| 43 | Làm trần nhôm (khung xương vĩnh tường) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 107,64 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa cũ sau khi sơn và sửa lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 106,1158 | 1m2 cấu kiện |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 212,2316 | m2 |
| 46 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 212,2316 | m2 |
| 47 | Nhân Công sửa cửa gỗ hiện trạng (Sửa 30% số lượng cửa hiện trạng) - lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64,2366 | m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.422,3314 | m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.073,2667 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 528,2793 | m2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4.077,7638 | m2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 981,5342 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ASAMA các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.931,2304 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ASAMA các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3.128,0676 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 706,3186 | m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, tương đương đất C4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, tương đương đất C4, hệ số máy đã chiết tính lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 58 | Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công, kê lại sau khi hoàn thiện xong, vệ sinh hoàn trả lại mặt bằng Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 19,8109 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,5416 | 100m2 |
| 61 | Dây thừng buộc (phục vụ công tác căng bạt tạm thi công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 62 | Bạt (căng bạt tạm thi công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 850 | m2 |
| 63 | Lưới an toàn xây dựng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ bệ xí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ chậu tiểu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ hệ thống ống nhựa cấp thoát nước hiện trạng (nhân công bậc 3,5/7- nhóm I) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt súng,cò xịt nước) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn nước Inox tân Á 2000 lít, bồn ngang) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt van khóa, ĐK50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính rắc co 50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính rắc co 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính rắc co 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút PPR 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính tê 50-25mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính tê 25/20mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt thoát sàn, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 125/110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110/90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 76/48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90/76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/76mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thăm , ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống thông tắc, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Tháo dỡ toàn bộ hộp và bóng đèn tuýp đôi hiện trạng (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 117 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 119 | Thay thế Led sát trần D250 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (khu vực nhà vệ sinh chung) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 124 | Tháo dỡ toàn bộ kim thu sét, hệ thống chống sét hiện trạng (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 125 | Gia công kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà sơn giả đá đã bả sơn giả đá, 1 nước lót 2 nước phủ ( Hoàn thiện cả nhân công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 56,564 | m2 |
| 129 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 315,486 | m2 |
| 130 | Láng granitô mặt chắn bậc | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 131 | Làm trần giật cấp bằng tấm UCO dày 4,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 132 | Phào gỗ ốp trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 133 | Khung gỗ âm trần KT 600x1200x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,5 | m2 |
| 134 | Lắp đặt led tấm KT 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 135 | Lắp đặt led tấm KT 900x900 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 138 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp Malaysia | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 75,5964 | m2 |
| 139 | Nẹp gỗ , nẹp sàn gỗ công nghiệp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 35,8 | md |
| 140 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,2218 | m3 |
| 141 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,0013 | m3 |
| 142 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 143 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, tương đương đất C4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, tương đương đất C4, hệ số máy đã chiết tính lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1242 | 100m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ lót móng sân | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 148 | Lát gạch Terrazo KT gạch 500x500mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CỦA THƯỜNG TRỰC VÀ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Cắt tường hiện trạng đục mới cửa đi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 10m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2437 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4,1617 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang Đá Granit - Tiết diện >0,25m2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,04 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ thảm lát các phòng hiện trạng (lột tấm thảm lát sàn+ vệ sinh sàn trước khi lát sàn gỗ) Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 7 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp Malaysia | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 122,3048 | m2 |
| 8 | Nẹp gỗ , nẹp sàn gỗ công nghiệp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 65,44 | md |
| 9 | Tháo dỡ vách gỗ ốp tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,006 | m2 |
| 10 | Vách gỗ ốp tường, vách gỗ công nghiệp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 21,006 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 12 | Ốp đá hoa cương vào tường sử dụng keo dán | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 14 | Làm trần giật cấp bằng tấm UCO dày 4,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 15 | Phào gỗ ốp trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 16 | Khung gỗ âm trần KT 600x1200x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 17 | Vách gỗ ốp tường, vách gỗ công nghiệp dán veneer | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 18 | Nan gỗ công nghiệp ốp tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 19 | Chỉ gỗ nẹp tường 40x18 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 20 | Phào gỗ chân tường 150x15 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 21 | Rèm gỗ cửa sổ KT1,3*2,05 ( phòng họp và phòng lễ tân) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Rèm vải đỏ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 23 | Biểu tượng búa liềm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Biểu tượng ngôi sao | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Chữ mi ca ("HUYỆN ỦY NAM SÁCH") | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | chữ |
| 26 | Trống đồng ăn mòn Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ cửa, thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 91,76 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 174,726 | m2 |
| 29 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 209,364 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1,2716 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ASAMA 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.507,5832 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ASAMA 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 631,9513 | m2 |
| 33 | Ốp Chân móng đá viên tự nhiên 6x24cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 31,3876 | m2 |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 530,6884 | m2 |
| 35 | Bả bằng ma tít vào tường trong, dầm trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2.507,5832 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 631,9513 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 315,9757 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1.253,7916 | m2 |
| 39 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 404,652 | m2 |
| 40 | Cửa đi, cửa nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 8,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) Thay thế cửa đi nhà vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 41 | Khuôn Cửa đi gỗ lim Khuôn kép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,14 | md |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa kép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 32,14 | 1m cấu kiện |
| 43 | Cửa đi, cửa đi panô kính khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính mờ 5ly Đáp Cầu, gỗ lim Nam Phi ( cả bản lề inox, sơn) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,784 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,784 | 1m2 cấu kiện |
| 45 | Cửa sổ pa nô kính gỗ lim, kính 5ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 7,995 | 0.0 |
| 46 | Clemom cửa đi loại CLM-KK không khóa Việt Tiệp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Clemom cửa sổ loại CLM-KK không khóa Việt Tiệp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Khóa cửa việt tiệp - tiệp ốp INox loại tay gạt (nhóm 01-15; 4 chìa) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Móc + chốt cài Inox cửa sổ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa sau khi đã sơn lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 92,48 | 1m2 cấu kiện |
| 51 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 191,88 | m2 |
| 52 | Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 191,88 | m2 |
| 53 | Nhân Công sửa cửa gỗ hiện trạng (Sửa 30% số lượng cửa đi +cửa sổ hiện trạng) - lắp dựng hoàn chỉnh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 39,1935 | m2 |
| 54 | Nhân công sửa, vê sinh, vách kính tầng 2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 16,6552 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, tương đương đất C4 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, tương đương đất C4, hệ số máy đã chiết tính lại | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 57 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 58 | Lắp đặt led tấm KT 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt led tấm KT 900x900 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 64 | Lắp đặt ô cắm đôi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 66 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước , khung xương Vĩnh Tường, tấm Boral dày 9 ly | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 5,3404 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ chậu rửa | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ bệ xí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ chậu tiểu | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt người lớn tương đương chậu xí bệt TOTO | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt súng,cò xịt nước) TOTO | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TOTO | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam TOTO | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nữ TOTO | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 82 | Phá dỡ nền gạch nền khu vực nhà vệ sinh | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,0818 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ gạch ốp tường | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 192,48 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch granit KT 300x300mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 37,0818 | m2 |
| 85 | Ốp tường kích thước gạch granit KT 300x600mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 192,48 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng thang thép tròn D27x3 mạ kẽm, thang mái. | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 87 | Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công, kê lại sau khi hoàn thiện xong, vệ sinh hoàn trả lại mặt bằng Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 9,1459 | 100m2 |
| 89 | Dây thừng (phục vụ công tác căng bạt tạm thi công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 90 | Bạt (căng bạt tạm thi công) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 550 | m2 |
| 91 | Lưới an toàn xây dựng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 95 | m2 |
| 92 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ khoan |
| 93 | Bulong M18x45 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 94 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 95 | Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 6,2437 | tấn |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 97 | Lắp dựng xà gồ thép | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,0885 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13,1352 | 1m2 |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m2 |
| 100 | Làm mới vách gỗ tự nhiên trang trí phòng lễ tân | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 20,808 | m2 |
| 101 | Quốc huy treo vách gỗ trang trí | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | chữ mi ca gương " Huyện Ủy Nam Sách" | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 14 | chữ |
| 103 | Tháo dỡ trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 61,1524 | m2 |
| 104 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hiện trạng , thủ công | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Vệ sinh nạp bổ sung ga điều hòa hiện trạng | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường ( Điều hòa tận dụng lại) | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 107 | Làm trần giật cấp bằng tấm UCO dày 4,5mm | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 108 | Phào gỗ ốp trần | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 109 | Khung gỗ âm trần KT 600x1200x20 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 110 | Lắp đặt led tấm KT 600x600 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt led tấm KT 900x900 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| C | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tivi smart haha 90 inch | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Smart Tivi Samsung 4K 70 inch UA70RU7200 | BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi