Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668869-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng DBC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200668823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 14:14:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,936,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG CỦA CÁC BAN ĐẢNG VÀ ĐOÀN THỂ HUYỆN ỦY
1 Phá dỡ nền gạch nền BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 284,3012 m2
2 Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 249,582 m2
3 Lát đá bậc tam cấp + sảnh phía trước BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 34,7192 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công ( Khu vực Hành lang tầng 1+3) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,564 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường, thủ công (Khu vực 3 mặt chân móng ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,25 m2
6 Ốp chân tường granit 150x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,564 m2
7 Ốp Chân móng đá viên tự nhiên 6x24cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,25 m2
8 Phá dỡ nền gạch nền khu vực nhà vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
9 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
10 Nhân công xúc cát tôn nền khu vực nhà vệ sinh, thủ công, tương đương đất C3 (cát đã lẫn bê tông, gạch vụn sau khi đục nền) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 11,7 m3
11 Rải lớp composite (1 lớp) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6938 100m2
12 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 69,38 m2
13 Tôn nền sàn bằng xốp cứng nhà vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
14 Lát nền, sàn gạch granit KT 300x300mm chống trơn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 372,96 m2
16 Ốp tường kích thước gạch 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 372,96 m2
17 Phá dỡ nền gạch nền ban công ngoài trời sảnh tầng 2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,708 m2
18 Lát nền, sàn gạch đỏ KT 600x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15,708 m2
19 Tháo dỡ tôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9719 100m2
20 Cạo rỉ các kết cấu thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 357,28 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 357,28 m2
22 Tôn nền sàn bằng xốp cứng sê nô mái BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,59 m2
23 Rải lớp composite chống thấm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,9891 100m2
24 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 255,5 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 312,09 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn có lớp xốp cách nhiệt, chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,9719 100m2
27 Tôn tấm ốp, máng nước tôn xốp cách nhiệt rộng 300 dày 0,4 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 154,7 m
28 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái hiện trạng (nhân công bậc 3,5/7- nhân công nhóm I) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 công
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,4 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Quả cầu chắn rác inox D110 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
33 Tháo dỡ con sơn gỗ bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Con sơn bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Sản xuất, lắp dựng biển gắn tên các phòng ban KT300x300 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 26 cái
37 Nhân công, vệ sinh vách kính tầng 2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,9944 m2
38 Tháo dỡ cửa, thủ công (Tháo dỡ 30% cửa phục vụ công tác sửa chữa trừ cửa đi vệ sinh) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106,1158 m2
39 Cửa sổ, cửa nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 8,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,7242 m2
40 Cửa đi, cửa nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 8,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25,155 m2
41 Rèm cửa sổ, rèm gỗ phòng họp tầng 3 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
42 Tháo dỡ trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 143,137 m2
43 Làm trần nhôm (khung xương vĩnh tường) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 107,64 m2
44 Lắp dựng cửa cũ sau khi sơn và sửa lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 106,1158 1m2 cấu kiện
45 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 212,2316 m2
46 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 212,2316 m2
47 Nhân Công sửa cửa gỗ hiện trạng (Sửa 30% số lượng cửa hiện trạng) - lắp dựng hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64,2366 m2
48 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.422,3314 m2
49 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.073,2667 m2
50 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bê tông BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 528,2793 m2
51 Bả bằng ma tít vào tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4.077,7638 m2
52 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 981,5342 m2
53 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ASAMA các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.931,2304 m2
54 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ASAMA các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3.128,0676 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 706,3186 m2
56 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, tương đương đất C4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2227 100m3
57 Vận chuyển phế thải 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, tương đương đất C4, hệ số máy đã chiết tính lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2227 100m3
58 Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công, kê lại sau khi hoàn thiện xong, vệ sinh hoàn trả lại mặt bằng Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 công
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 19,8109 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,5416 100m2
61 Dây thừng buộc (phục vụ công tác căng bạt tạm thi công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35 kg
62 Bạt (căng bạt tạm thi công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 850 m2
63 Lưới an toàn xây dựng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 117 m2
64 Tháo dỡ chậu rửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
65 Tháo dỡ bệ xí BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
66 Tháo dỡ chậu tiểu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
67 Tháo dỡ hệ thống ống nhựa cấp thoát nước hiện trạng (nhân công bậc 3,5/7- nhóm I) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
68 Lắp đặt xí bệt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt súng,cò xịt nước) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
70 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
72 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (Bồn nước Inox tân Á 2000 lít, bồn ngang) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bể
74 Lắp đặt chậu tiểu nam BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nữ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
80 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
81 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
82 Lắp đặt van khóa, ĐK <=25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
83 Lắp đặt van khóa, ĐK50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính rắc co 50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính rắc co 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
86 Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn - Đường kính rắc co 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
87 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút PPR 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 28 cái
88 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 50 cái
89 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 50/25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 cái
90 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính cút 25/20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 cái
91 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25/20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
92 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50/25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính tê 50-25mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính tê 20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 25 cái
95 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn - Đường kính tê 25/20mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
96 Lắp đặt thoát sàn, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
101 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
102 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
104 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 cái
105 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 125/110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
106 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 110/90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 76/48mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối băng phương pháp dán keo - Đường kính tê 90/76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK ≤50mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 cái
110 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/76mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 15 cái
112 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt ống thăm , ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt ống thông tắc, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Tháo dỡ toàn bộ hộp và bóng đèn tuýp đôi hiện trạng (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
117 Lắp đặt đèn Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 bộ
118 Lắp đặt quạt trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
119 Thay thế Led sát trần D250 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 bộ
120 Lắp đặt đèn trang trí âm trần (khu vực nhà vệ sinh chung) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 bộ
121 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 cái
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 100 m
124 Tháo dỡ toàn bộ kim thu sét, hệ thống chống sét hiện trạng (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 công
125 Gia công kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
126 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 cái
127 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 130 m
128 Sơn tường ngoài nhà sơn giả đá đã bả sơn giả đá, 1 nước lót 2 nước phủ ( Hoàn thiện cả nhân công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 56,564 m2
129 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 315,486 m2
130 Láng granitô mặt chắn bậc BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
131 Làm trần giật cấp bằng tấm UCO dày 4,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 m2
132 Phào gỗ ốp trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 57 m
133 Khung gỗ âm trần KT 600x1200x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,5 m2
134 Lắp đặt led tấm KT 600x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
135 Lắp đặt led tấm KT 900x900 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 m
138 Làm mặt sàn gỗ công nghiệp Malaysia BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 75,5964 m2
139 Nẹp gỗ , nẹp sàn gỗ công nghiệp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 35,8 md
140 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,2218 m3
141 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,0013 m3
142 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
143 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1347 100m3
144 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, tương đương đất C4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m3
145 Vận chuyển phế thải 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, tương đương đất C4, hệ số máy đã chiết tính lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1242 100m3
146 Ván khuôn gỗ lót móng sân BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0121 100m2
147 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
148 Lát gạch Terrazo KT gạch 500x500mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 38,1 m2
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC CỦA THƯỜNG TRỰC VÀ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY
1 Cắt tường hiện trạng đục mới cửa đi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,88 10m
2 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2437 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4,1617 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung KT 6,5x10,5x22cm, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
5 Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang Đá Granit - Tiết diện >0,25m2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,04 m2
6 Tháo dỡ thảm lát các phòng hiện trạng (lột tấm thảm lát sàn+ vệ sinh sàn trước khi lát sàn gỗ) Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 công
7 Làm mặt sàn gỗ công nghiệp Malaysia BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 122,3048 m2
8 Nẹp gỗ , nẹp sàn gỗ công nghiệp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 65,44 md
9 Tháo dỡ vách gỗ ốp tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,006 m2
10 Vách gỗ ốp tường, vách gỗ công nghiệp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 21,006 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
12 Ốp đá hoa cương vào tường sử dụng keo dán BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
13 Tháo dỡ trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,1524 m2
14 Làm trần giật cấp bằng tấm UCO dày 4,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 110 m2
15 Phào gỗ ốp trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 64 m
16 Khung gỗ âm trần KT 600x1200x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16 m2
17 Vách gỗ ốp tường, vách gỗ công nghiệp dán veneer BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 51 m2
18 Nan gỗ công nghiệp ốp tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9 m2
19 Chỉ gỗ nẹp tường 40x18 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 md
20 Phào gỗ chân tường 150x15 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 24 md
21 Rèm gỗ cửa sổ KT1,3*2,05 ( phòng họp và phòng lễ tân) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Rèm vải đỏ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2,6 m2
23 Biểu tượng búa liềm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
24 Biểu tượng ngôi sao BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
25 Chữ mi ca ("HUYỆN ỦY NAM SÁCH") BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 chữ
26 Trống đồng ăn mòn Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Tháo dỡ cửa, thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 91,76 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 174,726 m2
29 Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 209,364 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1,2716 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn ASAMA 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.507,5832 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ASAMA 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 631,9513 m2
33 Ốp Chân móng đá viên tự nhiên 6x24cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 31,3876 m2
34 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 530,6884 m2
35 Bả bằng ma tít vào tường trong, dầm trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2.507,5832 m2
36 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 631,9513 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 315,9757 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1.253,7916 m2
39 Sơn chống thấm tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 404,652 m2
40 Cửa đi, cửa nhôm hệ xingfa kính dán 2 lớp 8,38 ly ( cả khóa, lắp đặt, phụ kiện kinlong cao cấp nhập khẩu đồng bộ) Thay thế cửa đi nhà vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
41 Khuôn Cửa đi gỗ lim Khuôn kép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,14 md
42 Lắp dựng khuôn cửa kép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 32,14 1m cấu kiện
43 Cửa đi, cửa đi panô kính khung 4x10cm, ván huỳnh dày 3cm, kính mờ 5ly Đáp Cầu, gỗ lim Nam Phi ( cả bản lề inox, sơn) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,784 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,784 1m2 cấu kiện
45 Cửa sổ pa nô kính gỗ lim, kính 5ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 7,995 0.0
46 Clemom cửa đi loại CLM-KK không khóa Việt Tiệp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
47 Clemom cửa sổ loại CLM-KK không khóa Việt Tiệp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Khóa cửa việt tiệp - tiệp ốp INox loại tay gạt (nhóm 01-15; 4 chìa) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Móc + chốt cài Inox cửa sổ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 3 bộ
50 Lắp dựng cửa sau khi đã sơn lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 92,48 1m2 cấu kiện
51 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên gỗ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191,88 m2
52 Sơn cửa pa nô 3 nước, sơn tổng hợp BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 191,88 m2
53 Nhân Công sửa cửa gỗ hiện trạng (Sửa 30% số lượng cửa đi +cửa sổ hiện trạng) - lắp dựng hoàn chỉnh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 39,1935 m2
54 Nhân công sửa, vê sinh, vách kính tầng 2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 16,6552 m2
55 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, tương đương đất C4 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
56 Vận chuyển phế thải 6000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 6km, tương đương đất C4, hệ số máy đã chiết tính lại BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
57 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng (nhân công 3,5/7 - Nhóm I) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5 công
58 Lắp đặt led tấm KT 600x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 10 bộ
59 Lắp đặt led tấm KT 900x900 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 30 m
61 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 230 m
64 Lắp đặt ô cắm đôi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 150 m
66 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước , khung xương Vĩnh Tường, tấm Boral dày 9 ly BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 5,3404 m2
67 Tháo dỡ chậu rửa BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
68 Tháo dỡ bệ xí BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
69 Tháo dỡ chậu tiểu BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
70 Lắp đặt xí bệt người lớn tương đương chậu xí bệt TOTO BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Xịt súng,cò xịt nước) TOTO BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
72 Lắp đặt hôp đựng giấy vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TOTO BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 bộ
74 Lắp đặt gương soi BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp đặt chậu tiểu nam TOTO BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
76 Lắp đặt chậu tiểu nữ TOTO BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6 bộ
77 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
82 Phá dỡ nền gạch nền khu vực nhà vệ sinh BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,0818 m2
83 Tháo dỡ gạch ốp tường BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 192,48 m2
84 Lát nền, sàn gạch granit KT 300x300mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 37,0818 m2
85 Ốp tường kích thước gạch granit KT 300x600mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 192,48 m2
86 Sản xuất, lắp dựng thang thép tròn D27x3 mạ kẽm, thang mái. BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 kg
87 Di chuyển đồ đạc trong phòng phục vụ thi công, kê lại sau khi hoàn thiện xong, vệ sinh hoàn trả lại mặt bằng Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 công
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 9,1459 100m2
89 Dây thừng (phục vụ công tác căng bạt tạm thi công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20 kg
90 Bạt (căng bạt tạm thi công) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 550 m2
91 Lưới an toàn xây dựng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 95 m2
92 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <=20mm, chiều sâu khoan <=20cm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 lỗ khoan
93 Bulong M18x45 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 12 bộ
94 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1432 tấn
95 Lắp vì kèo thép khẩu độ <=18m BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 6,2437 tấn
96 Sản xuất xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0885 tấn
97 Lắp dựng xà gồ thép BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,0885 tấn
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13,1352 1m2
99 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 0,1663 100m2
100 Làm mới vách gỗ tự nhiên trang trí phòng lễ tân BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 20,808 m2
101 Quốc huy treo vách gỗ trang trí BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 chữ mi ca gương " Huyện Ủy Nam Sách" BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 14 chữ
103 Tháo dỡ trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 61,1524 m2
104 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ hiện trạng , thủ công BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Vệ sinh nạp bổ sung ga điều hòa hiện trạng BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, treo tường ( Điều hòa tận dụng lại) BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 máy
107 Làm trần giật cấp bằng tấm UCO dày 4,5mm BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 90 m2
108 Phào gỗ ốp trần BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 45 m
109 Khung gỗ âm trần KT 600x1200x20 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 13 m2
110 Lắp đặt led tấm KT 600x600 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 8 bộ
111 Lắp đặt led tấm KT 900x900 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Lắp đặt công tắc 2 hạt BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 60 m
C LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Tivi smart haha 90 inch BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 1 Cái
2 Smart Tivi Samsung 4K 70 inch UA70RU7200 BVKT/ Chỉ dẫn kỹ thuật theo chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->