Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200641966 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 15:03:00 đến ngày 2020-07-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,609,570,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ 08 PHÒNG | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái, chống sét toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300,154 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, xà gồ C100x50x20x2.5mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,367 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,922 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,13 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,396 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 95,08 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 68,08 | m |
| 10 | Phá dỡ Nền gạch xi măng + granito cầu thang + tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 542,501 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 329,042 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 719,006 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bản thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 609,961 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông để đào móng bồn hoa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,612 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh thoát nước quanh nhà để vét dọn lòng rãnh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | cấu kiện |
| 16 | Vét rãnh thoát nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Thay thế 48 tấm đan cũ hỏng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,805 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Thay thế 48 tấm đan cũ hỏng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,185 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Thay thế 48 tấm đan cũ hỏng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng tấm đan RTN sau khi vét dọn xong lòng RTN | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,032 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,032 | m3 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,612 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,612 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,234 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,424 | m2 |
| 5 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn AVP 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 11,424 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,191 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,681 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,282 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,243 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,451 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,654 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây ốp cột trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,96 | m3 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,854 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 158,767 | m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,854 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,584 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,111 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi dày 0.4mm, tôn Suntek | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,002 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 48,7 | m |
| 21 | Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo phần II, mục 13 Chương V | 175,564 | m2 |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 92,434 | m2 |
| 23 | Láng lòng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 92,434 | 1m2 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 83,13 | m2 |
| 25 | Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong , D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5 | 100m |
| 26 | Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 27 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 329,042 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 80,802 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 954,718 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 153,504 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 609,961 | m2 |
| 32 | Trát ô văng cửa sổ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,248 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 239,485 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 600x600mm , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 497,484 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,971 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,046 | m2 |
| 37 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn APV PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1.718,183 | m2 |
| 38 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 690,577 | m2 |
| 39 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,977 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 56,088 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,336 | tấn |
| 42 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,041 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,8 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,548 | m2 |
| 45 | Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 107,56 | m2 |
| 46 | Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,24 | m2 |
| D | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 52,57 | m |
| 3 | Hồ lô sứ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 110A (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 4 | Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | tủ |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 10 | Đế âm tường + mặt đế (sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 47 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Loại đèn có lưới tán quang Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 260 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 875 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 510 | m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | hộp |
| 23 | Bình cứu hỏa C02 MT3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bình |
| 24 | Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bình |
| 25 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x700x200mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| F | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| G | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái, chống sét toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 245,229 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,362 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát lòng sê nô | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,202 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,66 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can toàn nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,52 | m |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng , granito tam cấp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 180,654 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 213,126 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 273,05 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bản thang | Theo phần II, mục 13 Chương V | 235,179 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,713 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 19,2 | m3 |
| H | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,002 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm, tôn Suntek | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,452 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 42,4 | m |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo phần II, mục 13 Chương V | 93,564 | m2 |
| 5 | Dán màng chống thấm Austoak tự dính 2mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,362 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50,202 | m2 |
| 7 | Láng lòng sê nô có đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,362 | 1m2 |
| 8 | Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong, D90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,22 | 100m |
| 9 | Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,297 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,678 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 213,126 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 302,354 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 235,179 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 600x600mm , vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 166,155 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,499 | m2 |
| 17 | Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 537,533 | m2 |
| 18 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo phần II, mục 13 Chương V | 238,517 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,233 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,168 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,318 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,1 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,531 | m2 |
| 24 | Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,1 | m2 |
| 25 | Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,56 | m2 |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 3 | Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 8 | Đế âm tường + mặt đế | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Sino kiểu batten | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 40 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 300 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | hộp |
| J | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc lớp đất hữu cơ trước khi rải cát | Theo phần II, mục 13 Chương V | 240 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 120 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi