Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668942-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200641966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 15:03:00 đến ngày 2020-07-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,609,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ 08 PHÒNG
B PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái, chống sét toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 5 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 300,154 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, xà gồ C100x50x20x2.5mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,367 tấn
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 59,922 m2
5 Phá lớp vữa trát lòng sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 83,13 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 34,396 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 95,08 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 44,16 m2
9 Tháo dỡ lan can cầu thang, lan can toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 68,08 m
10 Phá dỡ Nền gạch xi măng + granito cầu thang + tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 542,501 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 329,042 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 719,006 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bản thang Theo phần II, mục 13 Chương V 609,961 m2
14 Phá dỡ nền bê tông để đào móng bồn hoa Theo phần II, mục 13 Chương V 0,612 m3
15 Tháo dỡ nắp tấm đan rãnh thoát nước quanh nhà để vét dọn lòng rãnh Theo phần II, mục 13 Chương V 100 cấu kiện
16 Vét rãnh thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Thay thế 48 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,805 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn (Thay thế 48 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,185 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Thay thế 48 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,113 100m2
20 Lắp dựng tấm đan RTN sau khi vét dọn xong lòng RTN Theo phần II, mục 13 Chương V 100 cấu kiện
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 83,032 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 83,032 m3
C PHẦN CẢI TẠO
1 Đào móng bồn hoa, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,612 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,612 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,234 m3
4 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 11,424 m2
5 Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn AVP 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 11,424 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 8,191 100m2
7 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,681 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,282 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,243 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,451 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,654 100m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây ốp cột trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,96 m3
13 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,854 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 158,767 m2
15 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 1,854 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,584 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,111 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,144 100m2
19 Lợp mái tôn múi dày 0.4mm, tôn Suntek Theo phần II, mục 13 Chương V 3,002 100m2
20 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm Theo phần II, mục 13 Chương V 48,7 m
21 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, mục 13 Chương V 175,564 m2
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 92,434 m2
23 Láng lòng sê nô không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 Theo phần II, mục 13 Chương V 92,434 1m2
24 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 Theo phần II, mục 13 Chương V 83,13 m2
25 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong , D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5 100m
26 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
27 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 329,042 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 80,802 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 954,718 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 153,504 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 609,961 m2
32 Trát ô văng cửa sổ Theo phần II, mục 13 Chương V 41,248 m2
33 Trát trụ, cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 239,485 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 600x600mm , vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 497,484 m2
35 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 23,971 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,046 m2
37 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn APV PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 1.718,183 m2
38 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 690,577 m2
39 Sản xuất lan can inox 304 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,977 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 56,088 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,336 tấn
42 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,041 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 100,8 m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 66,548 m2
45 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 107,56 m2
46 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 42,24 m2
D CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
2 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 52,57 m
3 Hồ lô sứ Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 110A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
4 Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 tủ
5 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) Theo phần II, mục 13 Chương V 10 tủ
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
10 Đế âm tường + mặt đế (sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 47 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 26 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 32 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Loại đèn có lưới tán quang Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 40 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 60 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 260 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 875 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 510 m
22 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 10 hộp
23 Bình cứu hỏa C02 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
24 Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
25 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x700x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 hộp
26 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
F NHÀ HIỆU BỘ
G PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái, chống sét toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 3 công
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 245,229 m2
3 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 43,362 m2
4 Phá lớp vữa trát lòng sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 50,202 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 42,66 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 26,1 m2
7 Tháo dỡ lan can toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 13,52 m
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng , granito tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 180,654 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 213,126 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 273,05 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, bản thang Theo phần II, mục 13 Chương V 235,179 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt chắn nắng Theo phần II, mục 13 Chương V 19,713 m2
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 19,2 m3
14 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 19,2 m3
H PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 4,002 100m2
2 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm, tôn Suntek Theo phần II, mục 13 Chương V 2,452 100m2
3 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm Theo phần II, mục 13 Chương V 42,4 m
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo phần II, mục 13 Chương V 93,564 m2
5 Dán màng chống thấm Austoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 43,362 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 50,202 m2
7 Láng lòng sê nô có đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 43,362 1m2
8 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong, D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,22 100m
9 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,297 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,678 m2
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 213,126 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 302,354 m2
14 Trát trần, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 235,179 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 600x600mm , vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 166,155 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,499 m2
17 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 537,533 m2
18 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 238,517 m2
19 Sản xuất lan can inox 304 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,233 tấn
20 Lắp dựng lan can sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 12,168 m2
21 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,318 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 26,1 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 13,531 m2
24 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 26,1 m2
25 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 16,56 m2
I PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
3 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 hộp
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
8 Đế âm tường + mặt đế Theo phần II, mục 13 Chương V 37 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Sino kiểu batten Theo phần II, mục 13 Chương V 15 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo phần II, mục 13 Chương V 3 bộ
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 40 m
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 90 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 300 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 200 m
19 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 5 hộp
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc lớp đất hữu cơ trước khi rải cát Theo phần II, mục 13 Chương V 240 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo phần II, mục 13 Chương V 2,4 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 120 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 120 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->