Gói thầu: Chỉnh trang, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật đô thị, giao thông trung tâm thị trấn Sa Pa (thị xã Sa Pa)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA |
| Tên gói thầu | Chỉnh trang, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật đô thị, giao thông trung tâm thị trấn Sa Pa (thị xã Sa Pa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 09:36:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHỈNH TRANG, NÂNG CẤP, CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ, GIA THÔNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN SA PA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 695,2381 | cấu kiện |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3584 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 8 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh bằng sắt L30x30x3 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5667 | tấn |
| 9 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh bằng sắt vuông 18x18 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1192 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 187,8144 | m2 |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp đặt tấm đan thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6859 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6792 | m3 |
| 13 | Bản lề sắt | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Công tác ốp đá 300x300x30 vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7395 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng đá 300x300x30, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 110 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá 550x450x30, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá 600x300x30, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng đá 500x400x50, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng đá 900x600x30, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 21 | Đào đất lên xe vận chuyển về đắp chân biển quảng cáo | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 26 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,962 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cấu kiện |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 96,7968 | m2 |
| 31 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <=7cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | m3 |
| 35 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0096 | 100m2 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | m3 |
| 38 | Sản xuất Barie bằng thép ống | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 39 | Lắp dựng Barie | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0362 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2797 | m2 |
| 41 | Bản lề trụ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Bánh xe | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 45 | Đắp móng bằng đá cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 46 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0534 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 48 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 49 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 50 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng đá 150x150x30, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng đá 150x150x30, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 ( tận dụng lại đá ) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8824 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1935 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2731 | m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4158 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 58 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 60 | Đắp móng bằng đá cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 61 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 14,48 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,694 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 23,87 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 23,87 | m2 |
| 66 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0783 | m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | -0,8051 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4033 | m3 |
| 70 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3664 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7344 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 79 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 87 | 1m2 |
| 80 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 81 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 84 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 12,81 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1281 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1281 | 100m3 |
| 87 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7353 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1613 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3888 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3465 | m3 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 93 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 95 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 97 | Đắp móng bằng đá cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 98 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,94 | m3 |
| 100 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 102 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0085 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 104 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0186 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 109 | Sản xuất lưới thép tấm 390x50x5 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0168 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2582 | m2 |
| 111 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0259 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0336 | m3 |
| 113 | Ván khuôn đổ bù thành rãnh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | 100m2 |
| 114 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m2 |
| 115 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 118 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 119 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 121 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,168 | m3 |
| 122 | Hót rác thải | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp I | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 125 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 126 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 128 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m2 |
| 129 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | 100m2 |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 132 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 133 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 135 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 137 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | m3 |
| 138 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 139 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m3 |
| 140 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2464 | 100m3 |
| 141 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m3 |
| 143 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 144 | Phá dỡ tường bê tông thành rãnh không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 145 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1394 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 149 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 154 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,772 | m3 |
| 155 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 156 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 158 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,544 | m3 |
| 160 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 161 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7175 | m3 |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3095 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0749 | tấn |
| 164 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 11,1832 | m2 |
| 166 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2035 | tấn |
| 167 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | 100m3 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | m3 |
| 169 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 170 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 171 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 172 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m3 |
| 173 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 174 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3494 | m3 |
| 175 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3494 | m3 |
| 176 | Bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7,843 | m3 |
| 177 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 178 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0463 | tấn |
| 179 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 180 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 181 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 182 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 183 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3056 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5712 | m3 |
| 186 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 187 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,593 | m3 |
| 188 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0642 | tấn |
| 190 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 191 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 8,952 | m2 |
| 192 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1632 | tấn |
| 193 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,056 | m3 |
| 195 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 196 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,432 | m3 |
| 197 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7456 | m3 |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9172 | m3 |
| 199 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2342 | m3 |
| 200 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 201 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2175 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2805 | 100m2 |
| 203 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | tấn |
| 204 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4081 | tấn |
| 205 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 32,241 | m2 |
| 206 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5848 | tấn |
| 207 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0116 | 100m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 209 | Trát bồn hoa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 33,28 | m2 |
| 210 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m2 |
| 211 | Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | viên |
| 212 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4 | cấu kiện |
| 213 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 214 | Lát nền, sàn bằng đá 300x300x30, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 215 | Lát nền, sàn bằng đá 600x300x30, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 216 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 217 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 89,149 | m3 |
| 218 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 89,149 | m3 |
| 219 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7597 | 100m3 |
| 220 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7597 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,254 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8135 | m3 |
| 3 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5627 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,254 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,24 | m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1594 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1594 | m3 |
| 9 | Rải bạt rứa lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8159 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,67 | cấu kiện |
| 11 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9175 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0199 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2064 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,67 | cấu kiện |
| 15 | Tháo dỡ viên bó vỉa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cấu kiện |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,0135 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1119 | 100m3 |
| 18 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7457 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,914 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2254 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 218,18 | m2 |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,818 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,818 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,909 | m3 |
| 25 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1818 | 100m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,5 | m2 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,975 | m3 |
| 28 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 ( tận dụng 80% ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,6 | 1m2 |
| 29 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9 | 1m2 |
| 30 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,51 | cấu kiện |
| 31 | Phá dỡ thành rãnh bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6416 | m3 |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3114 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6604 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6604 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mũ mố | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | 100m2 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7477 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9906 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,3114 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6969 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6525 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,51 | cái |
| 42 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1898 | m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4131 | m3 |
| 45 | Hót rác thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,388 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2339 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2339 | 100m3 |
| 48 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cấu kiện |
| 49 | Phá dỡ thành rãnh bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 50 | Bê tông thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ thành rãnh bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8604 | m3 |
| 53 | Bê tông thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8604 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thành rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1721 | 100m2 |
| 55 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,61 | m2 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6894 | m3 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,893 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 60 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0744 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh bằng thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0321 | tấn |
| 64 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh bằng thép tấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0742 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,862 | m2 |
| 66 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1063 | tấn |
| 67 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 68 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0822 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cấu kiện |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0108 | 100m2 |
| 74 | Cắt mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 75 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2464 | m3 |
| 77 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3868 | m3 |
| 78 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0098 | m3 |
| 79 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6325 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2295 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1445 | tấn |
| 83 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3339 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,379 | m2 |
| 85 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4785 | tấn |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7428 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2476 | m3 |
| 90 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0528 | m2 |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6274 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4705 | m3 |
| 93 | Hót rác thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,092 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6109 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6109 | 100m3 |
| 96 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,528 | m3 |
| 97 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,792 | m3 |
| 98 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,264 | m3 |
| 99 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4528 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,792 | m3 |
| 101 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m2 |
| 102 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2372 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,848 | m2 |
| 104 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1016 | m3 |
| 105 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 106 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 107 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | m3 |
| 109 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,798 | m3 |
| 110 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,798 | m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,399 | m3 |
| 112 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8798 | 100m2 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,197 | m3 |
| 114 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,56 | cấu kiện |
| 115 | Đào bùn lòng rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6144 | m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6061 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6061 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 252,56 | cấu kiện |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1508 | m3 |
| 120 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,1508 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7894 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7894 | 100m3 |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8479 | 100m |
| 124 | Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| C | CẢI TẠO ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,612 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,403 | m3 |
| 3 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4806 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,612 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | 100m2 |
| 6 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,42 | m |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7595 | m3 |
| 8 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,7595 | m3 |
| 9 | Rải bạt rứa cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2759 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,3 | cấu kiện |
| 11 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,325 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3149 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0541 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 141,3 | cấu kiện |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,82 | m2 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 14,282 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 14,282 | m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 7,141 | m3 | |
| 19 | Rải bạt rứa cách ly | 1,4282 | 100m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng | 889,71 | m2 | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 44,4855 | m3 | |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 ( tận dụng 80% ) | 711,768 | 1m2 | |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 | 177,942 | 1m2 | |
| 24 | Phá dỡ thành rãnh bê tông không cốt thép | 3,2187 | m3 | |
| 25 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 3,2187 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn rãnh | 0,6437 | 100m2 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 3,575 | m3 | |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,596 | m3 | |
| 29 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 2,24 | m2 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép hố ga, mũ mỗ hố ga | 0,0802 | 100m2 | |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,168 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0076 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0149 | tấn | |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 36 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 3,64 | m3 | |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,1 | m3 | |
| 38 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 2,31 | m2 | |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,3234 | m3 | |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | 1,232 | m3 | |
| 41 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 1,254 | m2 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,3511 | m3 | |
| 43 | Rải bạt rứa cách ly | 0,1815 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,815 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,9075 | m3 | |
| 46 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | 70 | cấu kiện | |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,6 | m3 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2877 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,252 | 100m2 | |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 70 | cấu kiện | |
| 51 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,3 | m3 | |
| 52 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 5 | m2 | |
| 53 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | 2,7 | m3 | |
| 54 | Ván khuôn rãnh | 0,2 | 100m2 | |
| 55 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 | 0,27 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn mũ mố | 0,03 | 100m2 | |
| 57 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <= 10mm | 0,0319 | tấn | |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,5 | m3 | |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,77 | m3 | |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1323 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0309 | 100m2 | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | cấu kiện | |
| 63 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 6,326 | m3 | |
| 64 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 3,163 | m3 | |
| 65 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 3,163 | m3 | |
| 66 | Rải bạt rứa cách ly | 0,6326 | 100m2 | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 6,326 | m3 | |
| 68 | Cắt mặt đường bê tông | 0,12 | 100m | |
| 69 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 1,248 | m3 | |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | 0,9984 | m3 | |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,0608 | m3 | |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,4488 | m3 | |
| 73 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 3,6 | m2 | |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | 1,17 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | 0,102 | 100m2 | |
| 76 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | 0,0642 | tấn | |
| 77 | Sản xuất tấm đan đậy rãnh | 0,1484 | tấn | |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,724 | m2 | |
| 79 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép | 0,2126 | tấn | |
| 80 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm | 0,0042 | 100m3 | |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | 0,528 | m3 | |
| 82 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 1,9227 | m3 | |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,6409 | m3 | |
| 84 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 9,4248 | m2 | |
| 85 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,3091 | m3 | |
| 86 | Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 9,68 | m2 | |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 2,3716 | m3 | |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 18,48 | m2 | |
| 89 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | 290 | cấu kiện | |
| 90 | Đào bùn lòng rãnh | 86,4 | m3 | |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | 0,864 | 100m3 | |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I | 0,7894 | 100m3 | |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 290 | cấu kiện | |
| 94 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 67,2185 | m3 | |
| 95 | Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T | 67,2185 | m3 | |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | 0,1538 | 100m3 | |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III | 0,1538 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi