Gói thầu: Chỉnh trang, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật đô thị, giao thông trung tâm thị trấn Sa Pa (thị xã Sa Pa)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667674-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ THỊ XÃ SAPA
Tên gói thầu Chỉnh trang, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa hạ tầng kỹ thuật đô thị, giao thông trung tâm thị trấn Sa Pa (thị xã Sa Pa)
Số hiệu KHLCNT 20200608298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 09:36:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,889,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHỈNH TRANG, NÂNG CẤP, CẢI TẠO, SỬA CHỮA HẠ TẦNG KỸ THUẬT ĐÔ THỊ, GIA THÔNG TRUNG TÂM THỊ TRẤN SA PA
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 29,2 m2
2 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 695,2381 cấu kiện
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 7,3584 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0736 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp I Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0736 100m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,796 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,796 m3
8 Sản xuất tấm đan đậy rãnh bằng sắt L30x30x3 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,5667 tấn
9 Sản xuất tấm đan đậy rãnh bằng sắt vuông 18x18 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,1192 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 187,8144 m2
11 Lắp đặt kết cấu thép khác. lắp đặt tấm đan thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,6859 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,6792 m3
13 Bản lề sắt Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
14 Công tác ốp đá 300x300x30 vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,7395 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 150 m2
16 Lát nền, sàn bằng đá 300x300x30, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 110 m2
17 Lát nền, sàn bằng đá 550x450x30, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 8 m2
18 Lát nền, sàn bằng đá 600x300x30, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 28 m2
19 Lát nền, sàn bằng đá 500x400x50, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
20 Lát nền, sàn bằng đá 900x600x30, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
21 Đào đất lên xe vận chuyển về đắp chân biển quảng cáo Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
26 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 32,5 m2
27 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 7,54 m3
28 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,962 100m2
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 130 cấu kiện
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 96,7968 m2
31 Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt <=7cm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,032 100m
32 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 m3
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1728 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 m3
35 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,104 1 m3
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0096 100m2
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0586 m3
38 Sản xuất Barie bằng thép ống Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0362 tấn
39 Lắp dựng Barie Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0362 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,2797 m2
41 Bản lề trụ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
42 Bánh xe Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
43 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 m3
44 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 m3
45 Đắp móng bằng đá cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 m3
46 Rải bạt rứa cách ly Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0534 100m2
47 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,068 m3
48 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
49 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
50 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
51 Lát nền, sàn bằng đá 150x150x30, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
52 Lát nền, sàn bằng đá 150x150x30, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 ( tận dụng lại đá ) Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 m2
53 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,8824 m3
54 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1935 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,2731 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,4158 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 m3
58 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 14,48 m3
59 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 14,48 m3
60 Đắp móng bằng đá cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 14,48 m3
61 Rải bạt rứa cách ly Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,724 100m2
62 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 14,48 m3
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,694 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 23,87 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 23,87 m2
66 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,0783 m3
67 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật -0,8051 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,4033 m3
70 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 17,7 m3
71 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 5,3664 m3
72 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 m3
73 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,7344 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,772 m3
75 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,64 m3
76 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 32,8 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 20,8 m2
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4,35 m3
79 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 87 1m2
80 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2 m2
81 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
82 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0456 100m2
83 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 8 cấu kiện
84 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 12,81 m3
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1281 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1281 100m3
87 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,7353 m3
88 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1613 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,3888 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,3465 m3
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,155 m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
93 Rải bạt rứa cách ly Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,64 100m2
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 6,4 m3
95 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 m3
96 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 m3
97 Đắp móng bằng đá cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 m3
98 Rải bạt rứa cách ly Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 100m2
99 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,94 m3
100 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0058 100m2
102 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0085 tấn
103 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
104 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
105 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0058 100m2
106 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0186 tấn
107 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
108 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
109 Sản xuất lưới thép tấm 390x50x5 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0168 tấn
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 7,2582 m2
111 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0259 tấn
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0336 m3
113 Ván khuôn đổ bù thành rãnh Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0048 100m2
114 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m2
115 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 m3
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 100m2
117 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
118 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
119 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
120 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
121 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,168 m3
122 Hót rác thải Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
123 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m3
124 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp I Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m3
125 Đắp cát nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
126 Rải bạt rứa lớp cách ly Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m2
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
128 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1 m2
129 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 m3
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0228 100m2
131 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
132 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
133 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
134 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,08 m3
135 Rải bạt rứa cách ly Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,216 100m2
136 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m3
137 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 m3
138 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4,64 m3
139 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 62,5 m3
140 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,2464 100m3
141 Rải bạt rứa cách ly Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,54 100m2
142 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 30,8 m3
143 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 5 cấu kiện
144 Phá dỡ tường bê tông thành rãnh không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,66 m3
145 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
146 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1394 tấn
147 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
148 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
149 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 5 cấu kiện
150 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0427 tấn
152 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
153 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 5 cấu kiện
154 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,772 m3
155 Cắt mặt đường bê tông Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
156 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
157 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 m3
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,544 m3
160 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
161 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,7175 m3
162 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,3095 100m2
163 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0749 tấn
164 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1286 tấn
165 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 11,1832 m2
166 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,2035 tấn
167 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0083 100m3
168 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,04 m3
169 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
170 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 m3
171 Rải bạt rứa cách ly Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 100m2
172 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,26 m3
173 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,122 m3
174 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,3494 m3
175 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,3494 m3
176 Bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 200 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 7,843 m3
177 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 m3
178 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0463 tấn
179 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0112 100m2
180 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. tấm đan, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
181 Cắt mặt đường bê tông Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,252 100m
182 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 m3
183 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,536 m3
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,3056 m3
185 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,5712 m3
186 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m2
187 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,593 m3
188 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 100m2
189 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0642 tấn
190 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0989 tấn
191 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 8,952 m2
192 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1632 tấn
193 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0084 100m3
194 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,056 m3
195 Cắt mặt đường bê tông Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 100m
196 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,432 m3
197 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,7456 m3
198 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 2,9172 m3
199 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,2342 m3
200 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 9,9 m2
201 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,2175 m3
202 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,2805 100m2
203 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,1767 tấn
204 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,4081 tấn
205 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 32,241 m2
206 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,5848 tấn
207 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,0116 100m3
208 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 1,452 m3
209 Trát bồn hoa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 33,28 m2
210 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m2
211 Viên bó vỉa bằng đá tự nhiên Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 viên
212 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 18,4 cấu kiện
213 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 20,16 m2
214 Lát nền, sàn bằng đá 300x300x30, tiết diện đá <= 0,16 m2, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 3,96 m2
215 Lát nền, sàn bằng đá 600x300x30, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 16,2 m2
216 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
217 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 89,149 m3
218 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 89,149 m3
219 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,7597 100m3
220 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp III Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật 0,7597 100m3
B CẢI TẠO ĐƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,254 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,8135 m3
3 Rải bạt rứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5627 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,254 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0845 100m2
6 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,24 m
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1594 m3
8 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1594 m3
9 Rải bạt rứa lớp cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8159 100m2
10 Tháo dỡ viên bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,67 cấu kiện
11 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9175 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,0199 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2064 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,67 cấu kiện
15 Tháo dỡ viên bó vỉa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 49 cấu kiện
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,0135 m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1119 100m3
18 Rải bạt rứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7457 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,914 m3
20 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2254 100m2
21 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 218,18 m2
22 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,818 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,818 m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,909 m3
25 Rải bạt rứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,1818 100m2
26 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 119,5 m2
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,975 m3
28 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 ( tận dụng 80% ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 95,6 1m2
29 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,9 1m2
30 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,51 cấu kiện
31 Phá dỡ thành rãnh bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,6416 m3
32 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3114 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6604 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố trên cạn, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6604 m3
35 Ván khuôn mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,466 100m2
36 Đắp cát nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7477 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9906 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,3114 m3
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6969 tấn
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6525 100m2
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,51 cái
42 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,1898 m2
43 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,25 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,4131 m3
45 Hót rác thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,388 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2339 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2339 100m3
48 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cấu kiện
49 Phá dỡ thành rãnh bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 m3
50 Bê tông thành rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,7 m3
51 Ván khuôn thành rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m2
52 Phá dỡ thành rãnh bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8604 m3
53 Bê tông thành rãnh đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8604 m3
54 Ván khuôn thành rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1721 100m2
55 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,61 m2
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6894 m3
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,893 m2
58 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 m3
59 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,33 m3
60 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,705 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0744 100m2
63 Sản xuất tấm đan đậy rãnh bằng thép hình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0321 tấn
64 Sản xuất tấm đan đậy rãnh bằng thép tấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0742 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,862 m2
66 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1063 tấn
67 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cấu kiện
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m3
69 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0822 tấn
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
71 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 cấu kiện
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 m3
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0108 100m2
74 Cắt mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m
75 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,808 m3
76 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2464 m3
77 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3868 m3
78 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0098 m3
79 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1 m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6325 m3
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2295 100m2
82 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1445 tấn
83 Sản xuất tấm đan đậy rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3339 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26,379 m2
85 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4785 tấn
86 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0095 100m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,188 m3
88 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,7428 m3
89 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2476 m3
90 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 33,0528 m2
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,6274 m3
92 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,4705 m3
93 Hót rác thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,092 m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6109 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6109 100m3
96 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,528 m3
97 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,792 m3
98 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,264 m3
99 Rải bạt rứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4528 100m2
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,792 m3
101 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 m2
102 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2372 m3
103 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,848 m2
104 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1016 m3
105 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 m3
106 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 m3
107 Rải bạt rứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0144 100m2
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,144 m3
109 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,798 m3
110 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,798 m3
111 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,399 m3
112 Rải bạt rứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8798 100m2
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,197 m3
114 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252,56 cấu kiện
115 Đào bùn lòng rãnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60,6144 m3
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6061 100m3
117 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6061 100m3
118 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 252,56 cấu kiện
119 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,1508 m3
120 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 87,1508 m3
121 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7894 100m3
122 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7894 100m3
123 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8479 100m
124 Lắp đặt côn, nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
C CẢI TẠO ĐƯỜNG LÊ HỒNG PHONG
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,612 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,403 m3
3 Rải bạt rứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4806 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,612 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,209 100m2
6 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,42 m
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,7595 m3
8 Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,7595 m3
9 Rải bạt rứa cách ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,2759 100m2
10 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,3 cấu kiện
11 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,325 m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,3149 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0541 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 141,3 cấu kiện
15 Phá dỡ nền gạch xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 142,82 m2
16 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 14,282 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 14,282 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 7,141 m3
19 Rải bạt rứa cách ly 1,4282 100m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng 889,71 m2
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 44,4855 m3
22 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 ( tận dụng 80% ) 711,768 1m2
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm, vữa XM M75 177,942 1m2
24 Phá dỡ thành rãnh bê tông không cốt thép 3,2187 m3
25 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 3,2187 m3
26 Ván khuôn rãnh 0,6437 100m2
27 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,575 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,596 m3
29 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 2,24 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 1,152 m3
31 Ván khuôn thép hố ga, mũ mỗ hố ga 0,0802 100m2
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,168 m3
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0076 100m2
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0149 tấn
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
36 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 3,64 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,1 m3
38 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 2,31 m2
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,3234 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 1,232 m3
41 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 1,254 m2
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 0,3511 m3
43 Rải bạt rứa cách ly 0,1815 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 1,815 m3
45 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 0,9075 m3
46 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg 70 cấu kiện
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 5,6 m3
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,2877 tấn
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,252 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 70 cấu kiện
51 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,3 m3
52 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 5 m2
53 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 150 2,7 m3
54 Ván khuôn rãnh 0,2 100m2
55 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 250 0,27 m3
56 Ván khuôn mũ mố 0,03 100m2
57 Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <= 10mm 0,0319 tấn
58 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,5 m3
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,77 m3
60 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,1323 tấn
61 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0309 100m2
62 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 cấu kiện
63 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 6,326 m3
64 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 3,163 m3
65 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình 3,163 m3
66 Rải bạt rứa cách ly 0,6326 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 6,326 m3
68 Cắt mặt đường bê tông 0,12 100m
69 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 1,248 m3
70 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi 0,9984 m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,0608 m3
72 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,4488 m3
73 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 3,6 m2
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 1,17 m3
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm 0,102 100m2
76 Sản xuất tấm đan đậy rãnh 0,0642 tấn
77 Sản xuất tấm đan đậy rãnh 0,1484 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,724 m2
79 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt tấm đan thép 0,2126 tấn
80 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 16cm 0,0042 100m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 0,528 m3
82 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 1,9227 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,6409 m3
84 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 9,4248 m2
85 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,3091 m3
86 Đệm vữa dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 9,68 m2
87 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 2,3716 m3
88 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 18,48 m2
89 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg 290 cấu kiện
90 Đào bùn lòng rãnh 86,4 m3
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I 0,864 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp I 0,7894 100m3
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 290 cấu kiện
94 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T 67,2185 m3
95 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T 67,2185 m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III 0,1538 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp III 0,1538 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->