Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668810-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | PHÒNG QUẢN LÝ ĐÔ THỊ HUYỆN CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200660030 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 14:23:00 đến ngày 2020-07-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,190,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 104,289 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 423,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,9855 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,0107 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi | Theo HSBCKTKT được duyệt | 114,2091 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 4,237 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,9966 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 158,2 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,9109 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,1202 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,933 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,1 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5551 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,084 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,8 | m3 |
| 17 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0135 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,45 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4563 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2016 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0875 | tấn |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 11,04 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2,688 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 32 | cái |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5,61 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,12 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 13,71 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 74,57 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5117 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2494 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 8,17 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,1206 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5064 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 5 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 36 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 2 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 7,98 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 9 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,44 | m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 208,011 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,5456 | 100m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSBCKTKT được duyệt | 24,06 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 1,4636 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2406 | 100m3 |
| C | HOÀN TRẢ MƯƠNG XÂY THỦY LỢI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0317 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,6 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0087 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,06 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 3 | cái |
| D | KÈ XÂY VÀ KÈ KẾT HỢP CỨNG HÓA MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 25,03 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 98,08 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 154,24 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSBCKTKT được duyệt | 41,25 | m2 |
| 5 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0109 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,0035 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,59 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,59 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo HSBCKTKT được duyệt | 83,718 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 12,42 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 59,69 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 15 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 272,7 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4545 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,4606 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 10 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,2628 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSBCKTKT được duyệt | 0,84 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSBCKTKT được duyệt | 60 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi