Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200667761-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI NAM VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200667358
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 10:36:00 đến ngày 2020-07-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,083,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TU BỔ, TÔN TẠO TIỀN ĐƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK đã được phê duyệt 181,716 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 18,9247 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HSTK đã được phê duyệt 150,0507 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK đã được phê duyệt 9,9027 m3
5 Đào xúc đất Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 1,9805 m3
6 Vận chuyển đất, Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4054 100m3
7 Vận chuyển phế thải Theo HSTK đã được phê duyệt 0,5807 100m3
8 Đào móng Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 0,782 100m3
9 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 12,3323 m3
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 17,4801 m3
11 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,8042 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,9 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,9 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,239 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0178 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 39,644 m3
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,9027 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 16,9016 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,976 m3
20 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,2395 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 97,3346 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 76,8254 m2
23 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 13,3649 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 123,44 m
25 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 19,6 m
26 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu ngoài nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 110,7 m2
27 Quét vôi 3 nước trắng trong nhà Theo HSTK đã được phê duyệt 76,825 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK đã được phê duyệt 2,5008 100m2
B TU BỔ, TÔN TẠO TIỀN ĐƯỜNG - PHẦN XÂY DỰNG
1 Hạ giải kết cấu gỗ tận dụng, hệ kết cấu khung cột Theo HSTK đã được phê duyệt 12,0763 m3
2 Hạ giải kết cấu gỗ tận dụng, hệ kết cấu mái Theo HSTK đã được phê duyệt 4,689 m3
3 Hạ giải cột, chân tảng bằng đá, dày <=35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2,7813 m3
4 Đắp các bức họa, hoa văn trên tường, trụ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,4128 m2
5 Vệ sinh bề mặt các kết cấu gỗ cũ tận dụng (quét, lau bề mặt bằng vải mềm,...) Theo HSTK đã được phê duyệt 254,3576 m2
6 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D<=50cm, gỗ lim Nam Phi Theo HSTK đã được phê duyệt 1,1892 m3
7 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D<=30cm, gỗ lim Nam Phi Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6509 m3
8 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D<=20cm, gỗ lim Nam Phi Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0462 m3
9 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 10,9443 m3
10 Gia công các loại ván mê, ván dong, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, dày 80, dài <2m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,1574 m2
11 Chạm khắc các kết cấu gỗ, hoa văn đơn giản (hệ số NC 0,2) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,3147 m2
12 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản, dài <2m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,1749 m3
13 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0421 m3
14 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo HSTK đã được phê duyệt 1,8087 m3
15 Gia công khung tranh, gỗ lim, dày 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,2664 m2
16 Gia công các loại ván gió, ván ngạch, dày 30 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,914 m2
17 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7026 m3
18 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7121 m3
19 Gia công cửa đi thượng song hạ bản Theo HSTK đã được phê duyệt 9,8792 m2
20 Chạm khắc các kết cấu gỗ, chạm kiểu đường, kẻ Theo HSTK đã được phê duyệt 32,0917 m2
21 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét Theo HSTK đã được phê duyệt 983,445 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo HSTK đã được phê duyệt 19,8335 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo HSTK đã được phê duyệt 8,3158 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành Theo HSTK đã được phê duyệt 5,4129 m3
25 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Theo HSTK đã được phê duyệt 2,1264 m3
26 Gia công, lắp dựng cột, trụ bằng đá xanh Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2465 m3
27 Lắp dựng cột, chân tảng tận dụng bằng đá xanh Theo HSTK đã được phê duyệt 2,0666 m3
28 Gia công, lắp dựng bo nền, ngạch cửa bằng đá xanh Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7712 m3
29 Lắp dựng bo nền đá tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4683 m3
30 Lợp mái ngói mũ hài, tận dụng ngói độn Theo HSTK đã được phê duyệt 181,716 m2
31 Đắp triện nóc trên mái Theo HSTK đã được phê duyệt 2 hiện vật
32 Lát nền, gạch Giếng Đáy 300x300 Theo HSTK đã được phê duyệt 130,1616 m2
33 Đào móng băng Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 8,982 m3
34 Nilon lót đáy và thành hào Theo HSTK đã được phê duyệt 90,5392 m2
35 Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng thuốc phòng mối Demon (hoặc tương đương); 18 lít/m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,6492 m3
36 Tạo hào phòng mối bên trong bằng p/p đào hào, thuốc phòng mối Demon ( hoặctương đương); 18 lít/m3 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,3334 m3
37 Phòng mối nền công trình xây mới; phun dưới 1,5 lít thuốc Theo HSTK đã được phê duyệt 121,5156 m2
C TU BỔ, TÔN TẠO TIỀN ĐƯỜNG - PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn chùa 13W Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 pha Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 pha Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt bảng điện Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bảng
6 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu-PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 100 m
8 Lắp đặt dây điện Cu-PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
9 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 75 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 25 m
D NHÀ KHÁCH - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng - Cấp đất II Theo HSTK đã được phê duyệt 33,167 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6906 m3
3 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,0217 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6881 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,3396 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 0,3036 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0477 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6516 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 16,7626 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,478 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 18,4625 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,0888 m3
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6244 m3
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 112,698 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 83,6778 m2
16 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,037 m2
17 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 44,08 m
18 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,76 m
19 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo HSTK đã được phê duyệt 113,736 m2
20 Quét vôi 3 nước trắng Theo HSTK đã được phê duyệt 83,678 m2
21 Lắp dựng dàn giáo ngoài Theo HSTK đã được phê duyệt 1,771 100m2
E NHÀ KHÁCH - PHẦN NỀ NGÕA
1 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D<=30cm, gỗ lim Nam Phi Theo HSTK đã được phê duyệt 2,525 m3
2 Gia công cột, trụ gỗ tròn, đường kính D<=20cm, gỗ lim Nam Phi, cao <2m Theo HSTK đã được phê duyệt 0,2784 m3
3 Gia công các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật Theo HSTK đã được phê duyệt 3,6399 m3
4 Gia công câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản Theo HSTK đã được phê duyệt 1,6757 m3
5 Gia công các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3384 m3
6 Gia công các loại ván dong, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn, dày 70, dài <2m Theo HSTK đã được phê duyệt 3,45 m2
7 Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6793 m3
8 Gia công tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo HSTK đã được phê duyệt 0,131 m3
9 Gia công các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6881 m3
10 Gia công các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự Theo HSTK đã được phê duyệt 0,6378 m3
11 Gia công cửa đi thượng song hạ bản, dày 80 Theo HSTK đã được phê duyệt 15,4368 m2
12 Gia công cửa bức bàn và các loại cửa tương tự, dày 80 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,24 m2
13 Phụ kiện cửa đi (đinh, chốt, móc, khóa,...) Theo HSTK đã được phê duyệt 3 bộ
14 Phụ kiện cửa sổ (đinh, chốt, móc,...) Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
15 Gia công khung tranh, dày 50 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,93 m2
16 Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng p/p phun quét Theo HSTK đã được phê duyệt 399,2524 m2
17 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy Theo HSTK đã được phê duyệt 5,5008 m3
18 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác Theo HSTK đã được phê duyệt 6,2957 m3
19 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành Theo HSTK đã được phê duyệt 1,3831 m3
20 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác Theo HSTK đã được phê duyệt 0,4961 m3
21 Gia công, lắp dựng cột, trụ bằng đá xanh Theo HSTK đã được phê duyệt 1,0218 m3
22 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá Theo HSTK đã được phê duyệt 1,5072 m2
23 Gia công, lắp dựng bo nền, ngạch cửa bằng đá xanh Theo HSTK đã được phê duyệt 0,7678 m3
24 Lợp mái ngói mũ hài Theo HSTK đã được phê duyệt 73,83 m2
25 Lát nền, gạch Giếng Đáy 300x300 Theo HSTK đã được phê duyệt 52,924 m2
F NHÀ KHÁCH - CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led 1,2m 18W Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
2 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
3 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 pha Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
4 Lắp đặt bảng điện Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bảng
5 Lắp đặt các aptomat 1 pha 16A Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt dây điện Cu-PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 m
7 Lắp đặt dây điện Cu-PVC/PVC 2x6mm2 Theo HSTK đã được phê duyệt 20 m
8 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 26 m
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo HSTK đã được phê duyệt 14 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->