Gói thầu: Gói thầu 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục ngoài nhà và phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN VIỆN THUỐC LÁ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hạng mục ngoài nhà và phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20190610745 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn hỗ trợ của Công ty BĐS Thăng Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:24:00 đến ngày 2020-07-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,812,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1236 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0069 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0546 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9096 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,858 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,608 | m2 |
| 19 | Gia công cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4202 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6016 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,764 | m2 |
| 22 | Mô tơ đài loan 1hp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bốt gác nhà bảo vệ KT3300x2300x2700 (bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | m3 |
| 25 | Vệ sinh làm sạch tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6304 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | m3 |
| 31 | Vệ sinh làm sạch tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,288 | m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,129 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4015 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 41 | Trụ thép V50X50X5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m |
| 42 | Tháo dõ tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,265 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2421 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4024 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3516 | tấn |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9408 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,776 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,78 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8165 | m2 |
| 56 | Gia công thép tăng cường lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5645 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,2157 | m2 |
| 58 | Lắp dựng lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,81 | m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4619 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 65 | Gia công sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 66 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,147 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2845 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | m2 |
| 70 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0414 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8046 | m3 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 76 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,414 | m2 |
| 77 | Cột cờ inox (bao gồm phụ kiên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| B | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-225A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-150A-36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-150A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A-25KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-25A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT C800xR600xS200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt biến dòng 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 14 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng 3P-150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Ống ghen nhiệt Đỏ/Vàng /Xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 3 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV 4x95 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 19 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV/DSTA 4x70 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 20 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV/DSTA 4x50 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 21 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV/DSTA 4x35 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 22 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE ,băng thép chống thấm dọc vỏ PVC :CXV/DSTA 4x6 mm2-0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 23 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế chậm cháy ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC/CXV/FR 4x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Kéo rải điện lực hạ thế ,4 lõi ruột đồng cách điện XLPE vỏ PVC/CXV 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn HDPE D130/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống luồn HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống bảo hộ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt ống bảo hộ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt ống luồn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 36 | Dây thép 1mm chờ kéo cáp thông tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-25A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Nút ấn on/off | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện KT C600XR400xS150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt bộ cầu chì 220/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 44 | Bộ đèn báo đỏ,vàng,xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cột bát giác liền cần đôi cao 8m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Cần đèn đơn lắp tường (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 47 | Bóng đèn ngoài trời 120w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Kéo rải cáp điện lực hạ thế ,2 lõi ruột đồng cách điện XLPE,vỏ PVC/CXV 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 50 | Lắp đặt ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 51 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 52 | Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 53 | Mối hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 59 | Khung móng M24X300X300X675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6795 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3398 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,01 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | m3 |
| 66 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 67 | Mốc báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| C | Phần cấp thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Thân hộp đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối ren D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đồng hồ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cấy thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi cấp nước D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn thu D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 20 | Gối đỡ tê và cút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 23 | Đế cống D300 (bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 24 | Cống D300 (bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | mối nối |
| 28 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2 D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3026 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,7054 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2408 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9634 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3155 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | 100m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7956 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7956 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9504 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6872 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0691 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Nắp ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | Sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,775 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8077 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ôtô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8077 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3845 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,1898 | m3 |
| 7 | Lát gạch bê tông bọt vân giả đá KT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 921,898 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1898 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ,ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0536 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8731 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá xanh tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9744 | m2 |
| 13 | Bó vỉa đá xanh KT 10x15x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi