Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200656540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200655634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 09:31:00 đến ngày 2020-07-03 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,433,165,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công cải tạo, sửa chữa phòng bếp | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3,431 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,7603 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 171,7061 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 10,201 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 10,201 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa xi măng mác 100 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75, xây bịt cửa sổ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2,0196 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 44,9696 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 82,502 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1,0054 | m2 |
| 11 | Đá granite | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1,0054 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 161,7376 | m2 |
| 13 | Gạch 300x600 mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 161,7376 | m2 |
| 14 | Làm trần nhôm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 83,5075 | m2 |
| 15 | Trần nhôm kích thước 600*600 mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 83,5075 | m2 |
| 16 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2,6946 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,5836 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,5996 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,1519 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,0256 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa xi măng mác 75 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4,8999 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,665 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,0613 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2,4557 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 42,7623 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 38,4407 | m2 |
| 32 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,1536 | tấn |
| 33 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 8,1137 | m2 |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 42,7623 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 38,4407 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa xi măng mác 75 - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 26,0865 | m2 |
| 39 | Làm trần nhôm - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 26,0865 | m2 |
| 40 | Trần nhôm kích thước 600*600mm - Khu sơ chế | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 26,0865 | m2 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2,1409 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,6563 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 15,4954 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ chậu rửa - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ chậu tiểu - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ trần - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 19,2261 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ vách ngăn compact - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 16,5615 | m2 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3,6279 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3,6279 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa xi măng mác 100 - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,5632 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa xi măng mác 75 - Phòng WC - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 10,24 | m2 |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt tủ lavabo khu vệ sinh tầng 1 mặt đá marble- giá bao gồm lắp đặt mặt đá hoàn thiện - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3,229 | m2 |
| 55 | Sản xuất và lắp đặt gương soi mài vát cạnh - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1,947 | m2 |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt chậu xí bệt - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Chậu rửa và xiphoong (không kèm vòi rửa) - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Vòi rửa 1 vòi - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Chậu tiểu nam và xi phong - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Van xả tiểu - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 63 | Xí bệt - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 64 | Vòi rửa - vòi xịt - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 65 | Ga thoát sàn - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 66 | Lô đựng giấy vệ sinh - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Đèn panel led 36w 600*600mm - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 68 | Đèn panel led 36w 600*600mm - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Quạt thông gió trần - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 73,97 | m2 |
| 72 | Gạch 300x600m gạch ốp - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 73,97 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 19,2261 | m2 |
| 74 | Gạch 300x300m gạch lát nền vệ sinh - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 19,2261 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 19,6881 | m2 |
| 76 | Trần nhôm - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 19,6881 | m2 |
| 77 | Vách ngăn composite lắp đặt và hoàn thiện - Phòng WC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 15,2245 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt tủ Tủ điện âm tường 22 modum | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 79 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 200Ampe | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Automat MCB 3P 200A | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Automat MCB 3P 60A | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 83 | Khởi động từ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 85 | cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4x70)+(1x10)E-từ tủ điện | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4x10)+(1x10)E-từ tủ điện | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 87 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(4x10)+(1x10)E-từ tủ điện | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 220 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| B | Thi công cải tạo, sửa chữa Phòng ăn tầng 1 và hành lang | |||
| 1 | Bảo dưỡng điều hòa | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 7 | máy |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 345,3839 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 12,0884 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 12,0884 | m3 |
| 5 | Xử lý chống thấm tường trước khi sơn hoàn thiện lại - tính bằng 10% tổng diện tích tường sơn (tường trong và tường ngoài) | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 84,9425 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 640,07 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 209,3546 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 328,8783 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 16,5056 | m2 |
| 10 | Đá granite | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 16,5056 | m2 |
| 11 | Thi công trần phẳng bằng nhôm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 273,9025 | m2 |
| 12 | Trần nhôm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 273,9025 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt tủ lavabo hành lang mặt đá marble - giá hoàn thiện | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3,687 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Chậu rửa và xiphoong (không kèm vòi rửa) | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt gương soi mài vát cạnh | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 10,17 | m2 |
| 19 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 20 | Gia công thang sắt lên mái | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 0,0808 | tấn |
| C | Thi công cải tạo, sửa chữa phòng ăn số 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 46,1336 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 12,71 | m |
| 3 | Phào chân tường bằng gỗ, kích thước 2x12 cm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 12,71 | m |
| 4 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10cm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 21,91 | m |
| 5 | Phào cổ trần bằng gỗ, kích thước 2x12 cm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 21,91 | m |
| 6 | Ốp gỗ lên tường | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 46,1336 | m2 |
| 7 | Mặt gỗ ốp tường | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 46,1336 | m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công khung Thép hộp 20*40*1.0 - ốp gỗ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 55,0683 | kg |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 0,7mm2 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Quạt trần | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 14 | Lấp đặt Đèn panel led 36w 600*600mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 15 | Đèn panel led 36w 600*600mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 61 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Quạt thông gió | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 8 | máy |
| D | Thi công cải tạo, sửa chữa Phòng ăn tầng 2 và hành lang | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 283,4275 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 9,92 | m3 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 440,5453 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 242,04 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 278,715 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa xi măng mác 75 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4,7125 | m2 |
| 9 | Đá granite - len cửa | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4,7125 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 204,558 | m2 |
| 11 | Trần nhôm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 204,558 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp đặt tủ lavabo hành lang mặt đá marble - giá hoàn thiện | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3,687 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Chậu rửa và xiphoong (không kèm vòi rửa) | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Vòi rửa | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt gương soi mài vát cạnh | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 2,75 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 183,8024 | m2 |
| 18 | Cửa đi - cửa gỗ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 77,196 | m2 |
| 19 | Cửa sổ gỗ, pano kính kết hợp vách kính khuôn gỗ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 43,52 | m2 |
| 20 | Khuôn cửa gỗ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 142,16 | md |
| 21 | Nẹp cửa gỗ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 227,16 | md |
| 22 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 2,0mm kính 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4,7504 | m2 |
| 23 | Cửa đi nhôm kính 2 cánh mở quay - nhôm hệ xingfa 2,0mm kính 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 24 | Cửa sổ nhôm 2 cánh mở quay- nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 18,252 | m2 |
| 25 | Vách nhôm hệ xingfa 1.4mm kính 6,38mm, Phụ kiện đồng bộ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 22,338 | m2 |
| 26 | Cửa sổ 2 cánh mở quay - nhựa lõi thép -kính 6.38, phụ kiến đồng bộ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 26,7206 | m2 |
| 27 | Vách kính 6,38mm, dùng thành nhựa uPVC | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 53,2484 | m2 |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Dây điện (2x1,5) | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm - luồn dây cáp Truyền hình | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đèn tuýp panel led 36w 600*600mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp panel led 36w 600*600mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 29 | bộ |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| E | Thi công cải tạo, sửa chữa mái và công tác khác của Nhà ăn | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 88,5322 | m2 |
| 2 | Chất liệu chống thấm sika- 3 lớp | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 88,5322 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1,7139 | tấn |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1,7139 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 160,6781 | m2 |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1,7139 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 381,17 | m2 |
| 8 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 3,8117 | 100m2 |
| F | Thi công cải tạo, sửa chữa Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 14,78 | m |
| 2 | Phào chân tường bằng gỗ, kích thước 2x12 cm cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 14,78 | m |
| 3 | Gia công và đóng cổ trần bằng gỗ, kích thước 2x10 cm cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 16,78 | m |
| 4 | Phào cổ trần bằng gỗ, kích thước 2x12 cm cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 16,78 | m |
| 5 | Ốp gỗ lên tường cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 44,4958 | m2 |
| 6 | Mặt gỗ ốp tường cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 44,4958 | m2 |
| 7 | Vách kính ngăn cầu thang cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 14,5068 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chậu rửa và xiphoong (không kèm vòi rửa) cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Vòi rửa 1 vòi cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xí bệt cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sen tắm inax cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cửa vào khuôn cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 cấu kiện |
| 16 | Cửa sổ gỗ cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 22,44 | m2 |
| 17 | Nẹp cửa cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 49,32 | md |
| 18 | Khung cửa đơn cho Phòng làm việc số 03 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 49,32 | md |
| 19 | Làm mặt gỗ ốp tường cho Phòng họp số 06 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 61,5624 | m2 |
| 20 | Mặt gỗ ốp tường cho Phòng họp số 06 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 61,5624 | m2 |
| 21 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ, kích thước 2x10 cm cho Phòng họp số 06 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 29,16 | m |
| 22 | Phào chân tường bằng gỗ, kích thước 2x12 cm cho Phòng họp số 06 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 29,16 | m |
| 23 | Gia công và đóng cổ trần bằng gỗ, kích thước 2x10 cm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 32,46 | m |
| 24 | Phào cổ trần bằng gỗ, kích thước 2x12 cm cho Phòng họp số 06 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 32,46 | m |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao cho Phòng họp số 06 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 75,0542 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần cho Phòng họp số 06 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 75,0542 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ cho Phòng họp số 06 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 75,0542 | m2 |
| 28 | Lắp đặt sàn nhựa giả gỗ cho Phòng họp số 06 | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 63,8792 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(2x1.5) | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 30 | cáp điện lõi đồng CU/XLPE/PVC(2x1.5) | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 67 | m |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 32 | Đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 33 | lắp đặt Đèn tuýp panel led 36w 600*600mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 34 | Đèn tuýp panel led 36w 600*600mm | Theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế thi công và chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| G | Cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống hút mùi cho Nhà ăn | |||
| 1 | Tum hút mùi | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 2 | Ống thông gió | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Quạt hút công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Giá đỡ quạt công nghiệp | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Hộp tiêu âm quạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Hộp tiêu âm quạt đầu vào, đầu ra | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 7 | Bộ tủ điện kèm các thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Dây điện 3 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| H | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Khu sơ chế cá cho Nhà ăn | |||
| 1 | Bàn sơ chế cá | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Chậu rửa đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Vòi lạnh cổ ngỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| I | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Khu sơ chế thịt cho Nhà ăn | |||
| 1 | Bàn sơ chế thịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Chậu rửa đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Vòi lạnh cổ ngỗng | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Máy xay thịt | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| J | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Khu sơ chế rau cho Nhà ăn | |||
| 1 | Chậu rửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Vòi lạnh cổ ngỗng cấp cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn sơ chế rau | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Máy thái rau | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| K | Cung cấp và lắp đặt thiết bị Khu sơ chế tinh thuộc Nhà ăn | |||
| 1 | Bàn sơ chế tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 2 | Xe nhập hàng một tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 3 | Xe đẩy hàng hai tầng | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| L | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu bếp thuộc Nhà ăn | |||
| 1 | Bếp xào điện đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bếp xào điện đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bếp hầm điện đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Bếp hầm điện đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Chảo xào chuyên dụng dùng cho bếp từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 6 | Xoong chuyên dụng dùng cho bếp từ | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 7 | Tủ điều khiển tổng cho khu bếp + điều khiển tủ cơm + điều khiển quạt hút mùi. | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Tủ cơm 120 kg gas điện kết hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Lò nướng 1 tầng 2 khay dùng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 10 | Bàn để lò nướng | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 11 | Bàn chuẩn bị nấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| M | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu ra đồ ăn thuộc Nhà ăn | |||
| 1 | Bàn để thức ăn ôm cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn để thức ăn ôm cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Quầy sấy cánh kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Bàn để thức ăn trung | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Bàn để thức ăn lớn | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 6 | Tủ đông 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Bàn để đồ ăn 15-07 | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 8 | Bàn để đồ ăn 11-07 | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 9 | Thang tời 2 điểm dừng | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| N | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu rửa thuộc Nhà ăn | |||
| 1 | Bàn inox có lỗ xả rác | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Chậu rửa đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Vòi nóng lạnh cổ ngỗng cấp cho chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Giá thanh 2 tầng trên chậu | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 5 | Bàn giá nan dưới ôm cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Xe thu gom bát khay có thành cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| O | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Khu để đồ sạch thuộc Nhà ăn | |||
| 1 | Tủ để bát sạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 2 | Ghi thoát sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Bộ xử lý nước thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Giá nan inox 4 tầng nhà kho | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| P | Cung cấp và lắp đặt Mành rèm phòng ăn thuộc Nhà ăn | |||
| 1 | Rèm cửa cầu vồng | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 12,24 | m2 |
| Q | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Phòng làm việc 01 - Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Giường phòng nghỉ Khách | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tivi 42 inch và giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| R | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Phòng làm việc 02 - Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tủ hồ sơ | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ kẹp đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 4 | Ghế sofa đơn bọc da | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 5 | Bàn kẹp theo ghế | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 6 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| S | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Phòng làm việc 03 - Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Tivi 55 inch và giá treo | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Bàn làm việc | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 3 | Ghế bọc da | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 12 | Chiếc |
| 4 | Tủ để đồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Tủ tài liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Giường nghỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Đèn chùm | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tủ lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| T | Cung cấp và lắp đặt thiết bị cho Phòng họp số 6 | |||
| 1 | Ghế phòng họp lãnh đạo | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 2 | Ghế phòng họp | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 29 | Chiếc |
| 3 | Bàn họp | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 4 | Bàn họp | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 4 | Chiếc |
| 5 | Cửa kính cường lực, phun cát, tự động đóng, mở có khóa vân tay và thẻ | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Mành sáo gỗ cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chi tiết về thiết bị tại chương V của E-HSMT | 8,88 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi