Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200652368-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/06/2020 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200646462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 15:01:00 đến ngày 2020-06-29 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,150,299,048 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Phần 2, Chương V và tập bản vẽ 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
B Hạng mục 2: Tuyến chính
1 Đào nền đường 0,0088 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 33,3492 100m3
3 Đào thêm để đắp 36,6753 100m3
4 Vận chuyển đất đắp lề bằng phương tiện thô sơ <=200m (Đơn giá nhân công theo CV1773/SGTVT-QLCL) 3.667,53 m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 16,9884 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 2,3862 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 2,9112 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 4mm 2,496 tấn
9 Bê tông mặt đường dày 12cm, M250, PC40, đá 1x2 190,8676 m3
10 Lót tấm nylon mặt đường 23,8624 100m2
11 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 1,8938 100m2
12 Cắt khe co giãn 7,8907 100m
13 Đóng cừ tràm dài 4,5m bằng máy (VT+NC+MTC) 9.072 m
14 Gia cố nền lề đường bằng vải bạt 2,016 100m2
15 Đào móng cột 0,063 m3
16 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 0,06 m3
17 Ván khuôn móng cột 0,0084 100m2
18 Ống thép mạ kẽm ĐK80, dày 2 mm L=3.5m (hoàn thiện) 1 ống
19 Biển báo tải trọng (hoàn thiện) 1 Cái
20 Biển báo tên đường (hoàn thiện) 1 Cái
21 Bulon ĐK10, L=160mm 2 con
22 Đóng cọc dừa D(200-300), L <= 10m 6,59 100m
23 Cừ kẹp cổ 140 m
24 Lắp đặt neo cáp lõi thép 0,2746 tấn
25 Kẹp cáp 138 cái
26 Thép neo cừ 0,2044 tấn
C Hạng mục 3: Tuyến nhánh
1 Đào nền đường 0,0035 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 14,7847 100m3
3 Đào thêm để đắp 16,2597 100m3
4 Vận chuyển đất đắp lề bằng phương tiện thô sơ <=200m (Đơn giá nhân công theo CV1773/SGTVT-QLCL) 1.625,97 m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 9,0091 100m3
6 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 1,3628 100m3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km 1,6626 100m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 4mm 1,4255 tấn
9 Bê tông mặt đường dày 12cm, M250, PC40, đá 1x2 109,0051 m3
10 Lót tấm nylon mặt đường 13,6279 100m2
11 Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông 1,0848 100m2
12 Cắt khe co giãn 4,52 100m
13 Đóng cừ tràm dài 4,5m bằng máy (VT+NC+MTC) 868,5 m
14 Gia cố nền lề đường bằng vải bạt 0,193 100m2
15 Đào móng cột 0,063 m3
16 Bê tông móng M200, PC40, đá 1x2 0,06 m3
17 Ống thép mạ kẽm ĐK80, dày 2 mm L=3.5m (hoàn thiện) 1 ống
18 Biển báo tải trọng (hoàn thiện) 1 Cái
19 Biển báo tên đường (hoàn thiện) 1 Cái
20 Bulon ĐK10, L=160mm 2 con
21 Ván khuôn móng cột 0,0084 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->