Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669598-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Xuân La
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200600817
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 16:11:00 đến ngày 2020-07-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,019,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 5
1 Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5647 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4486 tấn
3 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 71,92 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 229,55 m3
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36,234 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,8834 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,9179 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,8204 m3
9 Phá dỡ cột trụ gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,9549 m3
10 Diện tích tường ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 246,2158 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,6216 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 221,5942 m2
13 Diện tích tường trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 255,144 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,5144 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 229,6296 m2
16 Diện tích dầm trần (trừ khu đóng mới bằng trần thạch cao) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 100,4244 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,0424 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 90,382 m2
19 Phá dỡ đục bỏ granito mặt và cổ bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,729 m3
20 Tháo dỡ lan can thang gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,26 m
21 Phá dỡ lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,44 m2
22 Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,152 m2
23 Tháo dỡ chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
24 Tháo dỡ bệ xí Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,0945 đ/m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,0945 đ/m3
27 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,3242 m3
28 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5762 m3
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,619 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,2994 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5233 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1295 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2432 tấn
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1066 100m2
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5319 100m2
36 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,9433 m3
37 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,1081 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4021 100m3
39 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4021 100m3
40 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4021 100m3
41 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,0155 m3
42 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,913 m3
43 Phá dỡ tường bể xây gạch Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,599 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,512 đ/m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,512 đ/m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,32 m3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7566 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0342 100m2
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0676 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0543 tấn
52 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8014 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,7733 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0555 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0555 100m3
56 Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0555 100m3
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,8 m2
58 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,8 m2
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,4336 m2
60 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,2336 m2
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3952 m3
62 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0288 100m2
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0198 tấn
64 Nắp bể nước bằng tôn+khóa bảo vệ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
65 Khoan lắp đặt đường kính cốt thép sàn D10 đường kính lỗ khoan 14mm, độ sâu khoan 100mm vào dầm cũ (cấy thép Hilti) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 96 lỗ
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,7343 m3
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1719 tấn
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,43 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3729 tấn
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4084 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,7698 m3
72 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3574 tấn
73 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,9294 tấn
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4446 tấn
75 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6422 100m2
76 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,0674 m3
77 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,3105 tấn
78 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,5405 100m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2566 m3
80 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0384 tấn
81 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0615 100m2
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,0008 m3
83 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1068 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,086 tấn
85 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,6621 m3
86 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,7899 m3
87 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,333 m3
88 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,9108 m3
89 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,6216 m2
90 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 155,2545 m2
91 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,6236 m2
92 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 209,8985 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 (chỉ tính cho diện tích không đóng trần thạch cao) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 141,5808 m2
94 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60,28 m2
95 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 88,2038 m2
96 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 321,7 m
97 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 69,54 m
98 Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng gốc bitum Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 77,0358 m2
99 Gia cố lưới thép 1mm chống nứt seno Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,4198 m2
100 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 52,4198 m2
101 Đắp cát tôn nền khu sân khấu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,2512 m3
102 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 303,7076 m2
103 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,4344 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 66,3454 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,196 m2
106 Lát đá bậc tam cấp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,66 m2
107 Lát đá mặt bệ chậu rửa (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,9284 m2
108 Lát đá bậc cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,4978 m2
109 Trụ thang gỗ lim nhập khẩu Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 trụ
110 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim nhập khẩu, kích thước 6x8cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,432 m
111 SX và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng sắt, sơn dầu hoàn thiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,4888 m
112 Khung đỡ bệ chậu rửa bằng Inox hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
113 Vách ngăn vệ sinh MFC tấm chịu ẩm dày 20, màu xanh ghi+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,08 m2
114 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 287,4868 m2
115 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương nổi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,7172 m2
116 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 287,4868 m2
117 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 401,4703 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 287,4868 m2
119 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 826,6235 m2
120 gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1706 tấn
121 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x2 mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1271 tấn
122 Sản xuất dầm thép mái sảnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1373 tấn
123 Sản xuất lam sắt hộp 30x60x1,2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0997 tấn
124 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 101,1682 m2
125 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7463 tấn
126 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1373 tấn
127 Lắp dựng lam sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,2398 m2
128 Bulong M16x200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
129 Mái sảnh kính cường lực dày 12mm+phụ kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,9608 m2
130 Lan can sắt hộp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,098 m2
131 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0566 100m2
132 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 31,5 m
133 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,7 m
134 Lá tôn liên kết giữa 2 khe lún trục 5-5* Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,72 m
135 Cửa khung nhôm định hình sơ tĩnh điện, kính dày 6,38mm, cửa đi 4 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,24 m2
136 Cửa khung nhôm định hình sơ tĩnh điện, kính dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,44 m2
137 Cửa khung nhôm định hình sơ tĩnh điện, kính dày 6,38mm, cửa số 2 cánh mở trượt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41,64 m2
138 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 82,32 m2
139 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,9459 100m2
140 Vệ sinh hút bể phốt cũ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ca
141 PHẦN ĐIỆN Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
142 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 bộ
143 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 bộ
144 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 bộ
145 Đèn thoát hiểm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
146 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 64 bộ
147 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
148 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
149 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17 cái
150 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
151 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
152 Đế seno âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 42 cái
153 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
154 Tủ điện KT500x400x180 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 tủ
155 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
156 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
157 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
158 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
159 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50 m
160 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15 m
161 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 130 m
163 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 760 m
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 630 m
165 PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
166 Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
167 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
168 Lắp đặt hộp đựng giấy Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
170 Vòi chậu Lavabo Inax mã LFV-2012S hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
171 Siphong Inax mã A-603PV hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
172 Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
173 Lắp đặt kệ kính Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
174 Lắp đặt hộp xà phòng Inax hoặc tương đương Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
175 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
176 Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
177 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,09 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
179 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,25 100m
180 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
181 Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
182 Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
183 Răcco PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
184 Răcco PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
185 Măng sông PPR D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
186 Măng sông PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
187 Măng sông PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
188 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
189 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
190 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 cái
191 Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16 cái
192 Lắp đặt tê PPR D25x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
193 Lắp đặt tê PPR D20x20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
194 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
195 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
196 Lắp đặt tê PPR D40x32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
197 Lắp đặt tê PPR D32x25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
198 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
199 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
200 Kép D32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
201 Kép D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
202 Kép D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
203 Máy bơm (Q=5m3/h; H=15m) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
204 Van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
205 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,18 100m
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,8 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 100m
209 Lắp đặt cút PVC D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
210 Lắp đặt cút PVC D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
211 Lắp đặt cút PVC D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
212 Lắp đặt cút PVC D40 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
213 Tê PVC D110x110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
214 Tê PVC D90x60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
215 Côn thu PVC D60x42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
216 Măng sông D110 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
217 Măng sông D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
218 Măng sông D60 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
219 Măng sông D42 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8 cái
220 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
221 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
222 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
223 Quả cầu chắn rác Inox D90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
224 CHỐNG SÉT Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
225 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,08 m3
226 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,08 m3
227 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 40 m
228 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 m
229 Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cọc
230 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
231 Hộp kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
232 PCCC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 không
233 Hộp đựng bình chữa cháy KT 650x400x180 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
234 Bình bột ABC - MFLZ4 chữa cháy loại 4 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bình
235 Bình CO2 - MT3 loại 4 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bình
236 Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
237 CẢI TẠO SÂN Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
238 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 542,5 m3
239 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,7 đ/m3
240 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 21,7 đ/m3
241 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54,25 m3
242 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 542,5 m2
243 CẢI TẠO TƯỜNG RÀO Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
244 Phá dỡ cột trụ gạch đá Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,7707 m3
245 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39,256 m2
246 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 191,1862 m2
247 Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,839 m2
248 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,989 m3
249 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 241,7422 m2
250 Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 149,6 m
251 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 241,7422 m2
252 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết trụ tường xây, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0592 tấn
253 Sản xuất hàng rào song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 45,4248 1m2
254 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,839 m2
255 CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0 Không
256 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 cấu kiện
257 Vét rãnh thoát nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
258 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,84 đ/m3
259 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,84 đ/m3
260 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,98 m3
261 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 100m2
262 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1271 tấn
263 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1271 tấn
264 Nắp gang xẻ khe 1000*620*48 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 Cái
265 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,84 m3
266 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0448 100m2
267 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0392 tấn
268 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 60 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->