Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Xuân La |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200600817 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:11:00 đến ngày 2020-07-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,019,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ SINH HOẠT KHU DÂN CƯ SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu máI, tháo dỡ máI tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5647 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép bị han rỉ, hư hỏng của vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4486 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 71,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 229,55 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36,234 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8834 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9179 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,8204 | m3 |
| 9 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9549 | m3 |
| 10 | Diện tích tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 246,2158 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,6216 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 221,5942 | m2 |
| 13 | Diện tích tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 255,144 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,5144 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 229,6296 | m2 |
| 16 | Diện tích dầm trần (trừ khu đóng mới bằng trần thạch cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 100,4244 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,0424 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 90,382 | m2 |
| 19 | Phá dỡ đục bỏ granito mặt và cổ bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,729 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ lan can thang gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,26 | m |
| 21 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 57,152 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,0945 | đ/m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,0945 | đ/m3 |
| 27 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,3242 | m3 |
| 28 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5762 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,619 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,2994 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5233 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1295 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2432 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1066 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5319 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,9433 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,1081 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4021 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4021 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4021 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,0155 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,913 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường bể xây gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,599 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,512 | đ/m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,512 | đ/m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,32 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7566 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0676 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0543 | tấn |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,8014 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7733 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 8km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0555 | 100m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,8 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4336 | m2 |
| 60 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2336 | m2 |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3952 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0198 | tấn |
| 64 | Nắp bể nước bằng tôn+khóa bảo vệ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 65 | Khoan lắp đặt đường kính cốt thép sàn D10 đường kính lỗ khoan 14mm, độ sâu khoan 100mm vào dầm cũ (cấy thép Hilti) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | lỗ |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,7343 | m3 |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1719 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,43 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3729 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,7698 | m3 |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3574 | tấn |
| 73 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9294 | tấn |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4446 | tấn |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6422 | 100m2 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,0674 | m3 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,3105 | tấn |
| 78 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5405 | 100m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2566 | m3 |
| 80 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0384 | tấn |
| 81 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0615 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,0008 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1068 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,086 | tấn |
| 85 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,6621 | m3 |
| 86 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7899 | m3 |
| 87 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,333 | m3 |
| 88 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,9108 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 34,6216 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 155,2545 | m2 |
| 91 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,6236 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 209,8985 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 (chỉ tính cho diện tích không đóng trần thạch cao) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 141,5808 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,28 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 88,2038 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 321,7 | m |
| 97 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 69,54 | m |
| 98 | Chống thấm seno mái bằng màng khò nóng gốc bitum | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 77,0358 | m2 |
| 99 | Gia cố lưới thép 1mm chống nứt seno | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,4198 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 52,4198 | m2 |
| 101 | Đắp cát tôn nền khu sân khấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,2512 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 303,7076 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,4344 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,3454 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,196 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 19,66 | m2 |
| 107 | Lát đá mặt bệ chậu rửa (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9284 | m2 |
| 108 | Lát đá bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,4978 | m2 |
| 109 | Trụ thang gỗ lim nhập khẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | trụ |
| 110 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ lim nhập khẩu, kích thước 6x8cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,432 | m |
| 111 | SX và lắp dựng lan can tay vịn cầu thang bằng sắt, sơn dầu hoàn thiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,4888 | m |
| 112 | Khung đỡ bệ chậu rửa bằng Inox hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 113 | Vách ngăn vệ sinh MFC tấm chịu ẩm dày 20, màu xanh ghi+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,08 | m2 |
| 114 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao có khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 287,4868 | m2 |
| 115 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước có khung xương nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,7172 | m2 |
| 116 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 287,4868 | m2 |
| 117 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 401,4703 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 287,4868 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 826,6235 | m2 |
| 120 | gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1706 | tấn |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 40x80x2 mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1271 | tấn |
| 122 | Sản xuất dầm thép mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1373 | tấn |
| 123 | Sản xuất lam sắt hộp 30x60x1,2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0997 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 101,1682 | m2 |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7463 | tấn |
| 126 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1373 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lam sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2398 | m2 |
| 128 | Bulong M16x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 129 | Mái sảnh kính cường lực dày 12mm+phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,9608 | m2 |
| 130 | Lan can sắt hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,098 | m2 |
| 131 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0566 | 100m2 |
| 132 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,5 | m |
| 133 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,7 | m |
| 134 | Lá tôn liên kết giữa 2 khe lún trục 5-5* | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,72 | m |
| 135 | Cửa khung nhôm định hình sơ tĩnh điện, kính dày 6,38mm, cửa đi 4 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,24 | m2 |
| 136 | Cửa khung nhôm định hình sơ tĩnh điện, kính dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,44 | m2 |
| 137 | Cửa khung nhôm định hình sơ tĩnh điện, kính dày 6,38mm, cửa số 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41,64 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82,32 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,9459 | 100m2 |
| 140 | Vệ sinh hút bể phốt cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 141 | PHẦN ĐIỆN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 143 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn Led ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | bộ |
| 145 | Đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Dowlight Led D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 64 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 149 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17 | cái |
| 150 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 152 | Đế seno âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 154 | Tủ điện KT500x400x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | tủ |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 159 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 160 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 130 | m |
| 163 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 760 | m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 630 | m |
| 165 | PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 166 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 170 | Vòi chậu Lavabo Inax mã LFV-2012S hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 171 | Siphong Inax mã A-603PV hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt hộp xà phòng Inax hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm (Sửa đổi theo Đơn giá số 798/2015 của Hà Nội) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,25 | 100m |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 183 | Răcco PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 184 | Răcco PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 185 | Măng sông PPR D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 186 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 187 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 191 | Cút nối có 1 đầu ren trong ống PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 198 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 199 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 200 | Kép D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 201 | Kép D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 202 | Kép D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 203 | Máy bơm (Q=5m3/h; H=15m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 204 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,8 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút PVC D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 213 | Tê PVC D110x110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 214 | Tê PVC D90x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 215 | Côn thu PVC D60x42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 216 | Măng sông D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 217 | Măng sông D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 218 | Măng sông D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 219 | Măng sông D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 222 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 223 | Quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 224 | CHỐNG SÉT | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 225 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,08 | m3 |
| 226 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,08 | m3 |
| 227 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 228 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 229 | Gia công và đóng cọc chống sét (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cọc |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m (Theo Định mức 1173/QĐ-BXD) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 231 | Hộp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 232 | PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | không |
| 233 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 650x400x180 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 234 | Bình bột ABC - MFLZ4 chữa cháy loại 4 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bình |
| 235 | Bình CO2 - MT3 loại 4 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bình |
| 236 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 237 | CẢI TẠO SÂN | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 238 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 542,5 | m3 |
| 239 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,7 | đ/m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 21,7 | đ/m3 |
| 241 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 54,25 | m3 |
| 242 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT400x400 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 542,5 | m2 |
| 243 | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 244 | Phá dỡ cột trụ gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7707 | m3 |
| 245 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39,256 | m2 |
| 246 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 191,1862 | m2 |
| 247 | Phá dỡ các kết cấu khác cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,839 | m2 |
| 248 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,989 | m3 |
| 249 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,7422 | m2 |
| 250 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,6 | m |
| 251 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Jymec hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 241,7422 | m2 |
| 252 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép liên kết trụ tường xây, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0592 | tấn |
| 253 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45,4248 | 1m2 |
| 254 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,839 | m2 |
| 255 | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0 | Không |
| 256 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép, trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | cấu kiện |
| 257 | Vét rãnh thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 258 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | đ/m3 |
| 259 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | đ/m3 |
| 260 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,98 | m3 |
| 261 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m2 |
| 262 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1271 | tấn |
| 263 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1271 | tấn |
| 264 | Nắp gang xẻ khe 1000*620*48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | Cái |
| 265 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,84 | m3 |
| 266 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 267 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0392 | tấn |
| 268 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi