Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng HĐND và UBND huyện Lương Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200666898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 10:29:00 đến ngày 2020-07-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,750,443,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Cải tạo Nhà làm việc 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 146,306 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,74 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 229 | m |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 168 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa cuốn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 95,667 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ (để sơn lại) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,7334 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1078 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,4829 | m3 |
| 10 | Đục mở tường để cấy cột, dầm loại tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,996 | m2 |
| 11 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5115 | m3 |
| 12 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3552 | m3 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9207 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ lan can con tiện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,795 | m |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch 300x300 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 223,1416 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch 250x250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,8653 | m2 |
| 17 | Phá dỡ bê tông lót sàn tầng 2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4024 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 93,845 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà khu wc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 87,213 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi ve trần khu wc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,9175 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,215 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi cột, trụ (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,215 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 334,9561 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài nhà (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 334,9561 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 305,62 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong nhà (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 305,62 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,1124 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,1124 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát trần (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 241,7675 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trần (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 241,7675 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát gầm cầu thang (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,555 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi gầm cầu thang (50% KL) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,555 | m2 |
| 33 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,0906 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái + hệ thống điện (Nhân công bậc 3,5/7 nhóm I) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | công |
| 38 | Hút bể phốt 3,0m3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,7981 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,7981 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,7981 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26,2353 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,302 | m3 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0164 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3272 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1644 | 100m2 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,7882 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2014 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0609 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0609 | 100m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7362 | m3 |
| 52 | Láng lót trước khi mài granito bậc T/C, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,7076 | m2 |
| 53 | Láng granitô bậc T/C = DT láng lót | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,7076 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7392 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0418 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4265 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,287 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8216 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,517 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3007 | tấn |
| 62 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,454 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1824 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0053 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0374 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0541 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3718 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,8049 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,12 | m3 |
| 70 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1584 | m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7191 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1078 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 402,2978 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,1124 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 241,7675 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.405,8081 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 365,4062 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,215 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 822,7923 | m2 |
| 80 | Quét sika chống thấm sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,0906 | m2 |
| 81 | Láng nền sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48,0906 | m2 |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,459 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Rọ chắn rác D150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 229,878 | m2 |
| 87 | Vệ sinh, đánh bóng lớp láng granito bậc cầu thang (nhân công bậc 4,0/7 nhóm 1) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | công |
| 88 | Quét 01 lớp fosmix primer chống thấm nền khu wc (định mức 1kg/10m2) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,8653 | m2 |
| 89 | Quét 02 lớp fosmix flex 250 chống thấm nền khu wc (định mức 2kg/1m2) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,8653 | m2 |
| 90 | Láng chống thấm gốc 3 thành phần dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,8653 | m2 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4024 | m3 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,8653 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 150,749 | m2 |
| 94 | Làm trần bằng tấm thạch cao tấm thả 60x60cm (cả sơn + lắp đặt) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 93,236 | m2 |
| 95 | S/x cửa đi kính cường lực dày 12mm, mở tự động (trượt ngang) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,624 | m2 |
| 96 | Thiết bị cửa cửa tự động – Made in Korea: Mô tơ điện, Puly không tải, Mắt hồng ngoại, Bộ điều khiển trung tâm, Con lăn + hệ giá, Ray hợp kim treo cửa, Dây curoa răng cưa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 97 | Kẹp kính chuyên dụng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | chiếc |
| 98 | Nắp bọc inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,1 | m |
| 99 | Công lắp đặt cửa (trọn gói) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 100 | S/x cửa vách kính cường lực dày 12mm (cả phụ kiện + lắp dựng) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,152 | m2 |
| 101 | S/x cửa sắt xếp (cả sơn + lắp dựng) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,48 | m2 |
| 102 | S/x cửa đi nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn 6,38mm. | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,04 | m2 |
| 103 | S/x cửa lùa nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn 6,38mm. | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 87 | m2 |
| 104 | S/x cửa sổ, vách ngăn, cửa cánh mở quay, lật nhôm định hình SHAL- Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn 6,38mm. | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 61,629 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9641 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,9512 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 87 | m2 |
| 108 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn lại cửa) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,7334 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,4642 | 100m2 |
| 110 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,188 | m3 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0376 | m3 |
| 112 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1551 | m3 |
| 114 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0235 | m3 |
| 115 | Bu lông M16, L=400 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Bu lông M16, L=200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 117 | Sản xuất thang sắt ngoài trời | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5566 | tấn |
| 118 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5566 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,9208 | m2 |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,239 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,184 | 100m |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32-20mm, chiều dày 2,9mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt ga thu nước inox ĐK 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | bộ |
| 131 | Lắp đặt lô giấy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1365 | 100m |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 46mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,508 | 100m |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 46mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 46mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cái |
| 144 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt tủ điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | hộp |
| 149 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 152 | Lắp đặt chiết áp quạt trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 153 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn led chụp tròn 15w | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn led bán cầu đơn 1,2m-36w âm trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led bán cầu đơn 1,2m-36w | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | bộ |
| 159 | Điều hòa CU-CS-N24TKH-8 24000BTU - N24TKH-8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 160 | Điều hòa 18000BTU Non Inverter 1 chiều CU/CS-N18UKH-8 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | máy |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột <=10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,3 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 109,5 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 229,4 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 451,5 | m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 498,9 | m |
| 168 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Bình khí chữa cháy CO2, MT3 loại 3kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | Bình |
| 170 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 171 | Tủ rack 6U400 Treo Tường - TMC Rack 19 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Switch TP-Link 24Port 10/100/1000Mbps TL-SG1024D | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 173 | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện 4 Quang 4 LAN 100Mbps | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 174 | Hộp nối quang ODF (ODF quang) (Hộp Phối Quang 24 Sợi ODF 24FO Dạng Khay Trượt Gắn Tủ Rack 19” Đầy Đủ Phụ Kiện) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 175 | Patch panel 24 port cat6 AMP/Commscope | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 176 | Dây nhảy quang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22,6 | m |
| 177 | Dây cáp mạng CAT5E | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 222 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 106,2 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,33 | 100m |
| 180 | Tủ rack 6U400 Treo Tường - TMC Rack 19 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 181 | Switch TP-Link TL-SG108E - Bộ Chia Mạng 8 Cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 182 | Bộ Chuyển Đổi Quang Điện 4 Quang 4 LAN 100Mbps | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 183 | Hộp nối quang ODF (ODF quang) (Hộp Phối Quang 24 Sợi ODF 24FO Dạng Khay Trượt Gắn Tủ Rack 19 Đầy Đủ Phụ Kiện) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | bộ |
| 184 | Patch panel 08 port | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 185 | Dây nhảy quang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,5 | m |
| 186 | Dây cáp mạng CAT5E | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,5 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,5 | m |
| 188 | Tủ rack 6U400 Treo Tường - TMC Rack 19 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 189 | Đầu ghi 8 kênh Dahua DH-XVR5108HS-X H265+ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 190 | Dây cáp mạng CAT5E | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,5 | m |
| 192 | Tủ rack 6U400 Treo Tường - TMC Rack 19 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 193 | Đầu ghi 8 kênh Dahua DH-XVR5108HS-X H265+ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 194 | Dây cáp mạng CAT5E | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,5 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40x60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29 | m |
| B | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng, tường rào hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ nền gạch block tự chèn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,5 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3208 | m3 |
| 6 | Bốc xếp đất các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,8208 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,8208 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2954 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1345 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cấu kiện |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,193 | m3 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6,0cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,7 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 16 | Láng vữa XM, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,44 | m2 |
| 17 | Ghi gang chắn rác KT:1000x520x30 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,86 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,53 | m3 |
| 20 | Lát gạch Hạ Long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 195,3 | m2 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9704 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2105 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9194 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0196 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,821 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,9788 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,2017 | m2 |
| 28 | Vét xẻ rãnh trang trí trụ cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27,36 | m |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,56 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,2017 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,367 | tấn |
| 32 | Gia công các kết cấu thép khác. sản xuất cửa thép, cổng thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1452 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cánh cổng sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15,0503 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,6072 | m2 |
| 35 | Mũi mác gang đúc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26 | cái |
| 36 | Bánh xe sắt D60, có vòng bi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Bản lề cánh cổng phụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp khóa cổng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 39 | Chữ biển hiệu bằng inox mạ vàng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | HT |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2569 | m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,3758 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8528 | m3 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6375 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3766 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7658 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9627 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9724 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0047 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0265 | tấn |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3282 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,944 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,7956 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 33,7396 | m2 |
| 55 | Gia công hàng rào song sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4647 | tấn |
| 56 | Mũi mác gang đúc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | cái |
| 57 | Con tiện gang đúc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 168 | cái |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17,015 | m2 |
| 59 | Lắp dựng tường rào hoa sắt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,72 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 122,9841 | m2 |
| 61 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 122,9841 | m2 |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3667 | m3 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,704 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0704 | 100m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,4507 | m3 |
| 69 | Lát gạch Hạ Long 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 44,5067 | m2 |
| 70 | Sản xuất cột bằng thép D76x2,0mm mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cột thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0732 | tấn |
| 72 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0893 | tấn |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,289 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,289 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41,4018 | m2 |
| 77 | Lợp mái tôn liên doanh, múi vuông 11 sóng chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5857 | 100m2 |
| 78 | Máng tôn thoát nước mái, dày 1mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37,84 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi