Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường trục chính nội đồng ấp Vàm Ray (đê cục bộ ấp Vàm Ray), xã Hàm Tân.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Đường trục chính nội đồng ấp Vàm Ray (đê cục bộ ấp Vàm Ray), xã Hàm Tân. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200634357 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn hỗ trợ có mục tiêu (nguồn xổ số kiến thiết) hỗ trợ các xã xây dựng nông thôn mới. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 10:05:00 đến ngày 2020-07-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,703,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cừ tràm, ngập >2,5m, thủ công, đất C1, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,472 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,719 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C k=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,565 | 100m3 |
| 4 | Đất dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.186,767 | M3 |
| 5 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,13 | 100m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,894 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | 100m2 |
| 8 | Ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.114,55 | M2 |
| 9 | Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,746 | M3 |
| 10 | B/báo tròn PQ cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | B/báo tam giác PQ (cả cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu<=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | M3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 14 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | M3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | M3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 17 | Sơn tường 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,87 | M2 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg (không tính VL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi