Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, chi phí vận chuyển thiết bị, máy móc ra đảo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200627192-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, chi phí vận chuyển thiết bị, máy móc ra đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200508536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vân Đồn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 11:19:00 đến ngày 2020-06-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,939,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ THI CÔNG RA ĐẢO ( ĐI VÀ VỀ ) | |||
| 1 | Vận chuyển máy móc thiết bị thi công ra đảo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3168 | m³ |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3236 | m² |
| 4 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,29 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.581,4375 | m² |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2411 | m² |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1347 | m² |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,9922 | m² |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,72 | m² |
| 10 | Vận chuyển đất , đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m³ |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.174,7037 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.406,7338 | m² |
| 13 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,1792 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1772 | m² |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,06 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,72 | m² |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,087 | m² |
| 17 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0058 | m² |
| 18 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | m² |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 26 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤1600cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 31 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 35 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 47 | Vách gỗ chống ẩm MDF (5,38m x 3,9m + Bo gập cạnh: 10,8m x 0,1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,982 | m² |
| 48 | Bộ chữ trên vách gỗ bằng inox (Ủy ban nhân dân xã Ngọc Vừng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Vận chuyển, lắp đặt vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Bàn làm việc KT 1000x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 51 | Ghế làm việc nhân viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Ghế tiếp dân, ghế chờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Khóa cửa đi và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 54 | Tay nắm, chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ bóng đèn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 56 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Tháo dỡ công tắc, ổ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 58 | Tháo dỡ tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Điều hòa 1 chiều 12 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 60 | SXLD vách kính cửa trượt dày 12mm khung nhôm hệ xinfa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,561 | m² |
| 61 | Bộ phụ kiện vách kính cửa trượt (02 bánh xe, 02 bộ kẹp treo, định vị bánh xe, dẫn hướng, kẹp, ray nhôm định hình...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Khóa bán nguyệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Tay nắm âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | SXLD cửa nhựa lõi thép cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m² |
| 65 | SXLD cửa nhựa lõi thép cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m² |
| C | HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,2 | m² |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,0776 | m² |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,84 | m² |
| 4 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4832 | m² |
| 5 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,7168 | m² |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,71 | m² |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,3676 | m² |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,9676 | m² |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,3676 | m² |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5562 | m³ |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,528 | m² |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3402 | m² |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8122 | m² |
| 14 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3576 | 100m² |
| D | PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,09 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,1156 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7432 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,956 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển ngói, cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | chuyến |
| E | PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m² |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | m² |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1298 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1713 | 100m³ |
| F | PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,3 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6122 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,712 | m³ |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | 100m³ |
| G | BỂ NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9234 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5619 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m³ |
| H | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m³ |
| 3 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m³ |
| 4 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m³ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước, D32,25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm nước trục ngang 3m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Crephin rọ lọc D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao cầu, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Lắp đặt MSNN thép, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Khử trùng ống nước, D25,32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| I | SÂN LÁT GẠCH, SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bó vỉa, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3819 | m³ |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1966 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,21 | m³ |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,721 | 100m² |
| 5 | Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.308 | m² |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,815 | m³ |
| 7 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 8 | Làm khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 10m |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,764 | m³ |
| 10 | Xây tường bó vỉa gạch không nung 10x20x40 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,819 | m³ |
| 11 | Trát tường bó vỉa, bậc tam cấp VXM M75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,02 | m² |
| 12 | Sơn tường bó vỉa 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,1 | m² |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2604 | 100m³ |
| J | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,9783 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,944 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8825 | tấn |
| 4 | Đào móng băng đất cấp 3, R<1m, S<1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3628 | m³ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,391 | m³ |
| 6 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,579 | m³ |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m³ |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,227 | m³ |
| 9 | Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6504 | m³ |
| 10 | Ván khuôn móng trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | 100m² |
| 11 | Bê tông trụ cổng đá 1x2 M200 tiết diện <=0,1m2, h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7725 | m³ |
| 12 | Ván khuôn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1404 | 100m² |
| 13 | Cốt thép trụ cổng F<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ cổng F<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,589 | m³ |
| 16 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6846 | 100m² |
| 17 | Cốt thép giằng tường rào F<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | tấn |
| 18 | Xây cột trụ gạch đặc không nung , h <= 4m, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2702 | m³ |
| 19 | Xây tường gạch đặc không nung VXM M75, d220, h<=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1411 | m³ |
| 20 | Trát tường rào VXM M75 dày 15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 615,8842 | m² |
| 21 | Trát trụ vữa mác 75# cao <16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,952 | m² |
| 22 | Ốp đá granít tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,582 | m² |
| 23 | Trát trụ cổng phụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,582 | m² |
| 24 | Sơn tường, trụ rào 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,8362 | m² |
| 25 | Sản xuất hoa thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1353 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,4636 | m² |
| 27 | Sơn hoa thép hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,4636 | m² |
| 28 | Bê tông đường lăn cổng VXM M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6217 | m³ |
| 29 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5858 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,88 | m² |
| 31 | Sơn sắt thép cổng loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,177 | m² |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9828 | 100m³/km |
| 33 | Cắm mảnh sảnh tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,9 | m |
| 34 | Đắp vữa đỉnh trụ cổng vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 35 | Biển đồng tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bản lề gông f10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 37 | Bánh xe sắt fi 100 có vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Thép L50x5 làm đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8428 | kg |
| 39 | Tôn bịt cánh cổng dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,308 | m2 |
| 40 | Mũi mác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| K | BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m³ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,875 | m³ |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1157 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m² |
| 5 | Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0197 | m³ |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1533 | m³ |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1015 | m³ |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,924 | m³ |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m² |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3027 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8829 | m³ |
| 19 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1226 | 100m² |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | m³ |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6826 | m³ |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | m³ |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1186 | 100m² |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0201 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0696 | tấn |
| 28 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8893 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2272 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3741 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5655 | m³ |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0118 | 100m² |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,412 | m³ |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2874 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0057 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0655 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5966 | m³ |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 2 nước (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,752 | m² |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2316 | tấn |
| 44 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7081 | 100m² |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3072 | m² |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0939 | m³ |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7466 | m² |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,616 | m² |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,215 | m² |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7168 | m² |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3704 | m² |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 53 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,637 | m³ |
| 54 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3704 | m² |
| 55 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | m² |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m² |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,7466 | m² |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,601 | m² |
| 59 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m² |
| 60 | SXLD cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m² |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m² |
| 63 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5766 | m³ |
| 65 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0002 | m² |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | m³ |
| 67 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m² |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 69 | Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2354 | m³ |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,314 | m² |
| 71 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Máy bơm nước 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Tủ điện CKE4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | md |
| 96 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2301 | m³ |
| 97 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1107 | 100m³ |
| 98 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0854 | m³ |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3213 | m³ |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m³ |
| 101 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m² |
| 102 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 103 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m³ |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m² |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7538 | m² |
| 106 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| L | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m³ |
| 2 | Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2432 | m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5424 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cho bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m² |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0096 | m³ |
| 7 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 8 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2965 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1957 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3215 | tấn |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | 100m² |
| 14 | Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 15 | Tôn nền công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m³ |
| 16 | Vận chuyển đất đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m³ |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất cấp 3 R<1, S<1 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,947 | 100m³ |
| 2 | Lấp đất rãnh bằng đầm cóc K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7368 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót rãnh đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8604 | m³ |
| 4 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3412 | m³ |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3615 | m³ |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8399 | 100m² |
| 7 | Cốt thép tấm đan f<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7874 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,375 | cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,8 | m² |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206 | m² |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2103 | 100m³ |
| N | CÂY XANH | |||
| 1 | Công trồng cây Lộc vừng, D =0,10-0,15m; H>=4m; D bầu >=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 2 | Công trồng cây Xoài, D =0,10-0,15m; H>=4m; D bầu >=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cây |
| 3 | Trồng cây Tùng Tháp, chiều cao > 1,5 m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 4 | Trồng cây chuỗi ngọc, H=0,2-0,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5 | m² |
| 5 | Trồng cỏ nhung Nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,505 | 100m² |
| 6 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m³ |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cây |
| 8 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,005 | m³ |
| 9 | Vận chuyển cây xanh từ đại lý ra cảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | ca |
| 10 | Vận chuyển cây xanh từ đất liền ra đảo bằng đường thủy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 11 | Vận chuyển cây xanh từ cảng Ngọc Vừng về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | ca |
| 12 | Vận chuyển cây xanh xuống xà lan và từ xà lan lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 13 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,97 | 100m²/ tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi