Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, chi phí vận chuyển thiết bị, máy móc ra đảo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200627192-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình, chi phí vận chuyển thiết bị, máy móc ra đảo
Số hiệu KHLCNT 20200508536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 11:19:00 đến ngày 2020-06-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,939,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A VẬN CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ THI CÔNG RA ĐẢO ( ĐI VÀ VỀ )
1 Vận chuyển máy móc thiết bị thi công ra đảo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3168
3 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3236
4 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,29
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.581,4375
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2411
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1347
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,9922
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,72
10 Vận chuyển đất , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1885 100m³
11 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.174,7037
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.406,7338
13 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,1792
14 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,09 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,1772
15 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,06 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,72
16 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,087
17 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,0058
18 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,86
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
20 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
21 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - lắp đèn chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
23 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
24 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
26 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước ≤500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
31 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
33 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
34 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 máy
35 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
36 Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
37 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
38 Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Lắp đặt hộp đựng xà phòng (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm 6 cái
47 Vách gỗ chống ẩm MDF (5,38m x 3,9m + Bo gập cạnh: 10,8m x 0,1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,982
48 Bộ chữ trên vách gỗ bằng inox (Ủy ban nhân dân xã Ngọc Vừng; Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Vận chuyển, lắp đặt vách gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Bàn làm việc KT 1000x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
51 Ghế làm việc nhân viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Ghế tiếp dân, ghế chờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Khóa cửa đi và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
54 Tay nắm, chốt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
55 Tháo dỡ bóng đèn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
56 Tháo dỡ quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Tháo dỡ công tắc, ổ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
58 Tháo dỡ tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
59 Điều hòa 1 chiều 12 BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
60 SXLD vách kính cửa trượt dày 12mm khung nhôm hệ xinfa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,561
61 Bộ phụ kiện vách kính cửa trượt (02 bánh xe, 02 bộ kẹp treo, định vị bánh xe, dẫn hướng, kẹp, ray nhôm định hình...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Khóa bán nguyệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Tay nắm âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 SXLD cửa nhựa lõi thép cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14
65 SXLD cửa nhựa lõi thép cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94
C HỘI TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 811,0776
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,84
4 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4832
5 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,7168
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,71
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,3676
8 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,9676
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,3676
10 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5562
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,528
12 Quét dung dịch chống thấm mái,tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3402
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8122
14 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3576 100m²
D PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,09
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,1156
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,7432
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,956
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 100m³
6 Vận chuyển ngói, cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 chuyến
E PHÁ DỠ NHÀ BẾP CŨ
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55
2 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao ≤6m (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1298
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1713 100m³
F PHÁ DỠ NHÀ XE CŨ
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,3
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6122 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,712
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 100m³
G BỂ NƯỚC CŨ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9234
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5619
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m³
H CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9
3 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05
4 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,85
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m³
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
10 Khử trùng ống nước, D32,25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
11 Lắp đặt cút nhựa HDPE, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt cút nhựa HDPE, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt côn nhựa HDPE, D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt côn nhựa HDPE, D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa HDPE, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Máy bơm nước trục ngang 3m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Crephin rọ lọc D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van phao cầu, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
27 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
28 Lắp đặt MSNN thép, D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Khử trùng ống nước, D25,32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
I SÂN LÁT GẠCH, SÂN BÊ TÔNG, BÓ VỈA
1 Phá dỡ kết cấu gạch bó vỉa, bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3819
2 Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1966 100m³
3 Đắp cát nền nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,21
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,721 100m²
5 Lát gạch đất nung, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.308
6 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,815
7 Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
8 Làm khe co sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 10m
9 Bê tông lót đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,764
10 Xây tường bó vỉa gạch không nung 10x20x40 VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,819
11 Trát tường bó vỉa, bậc tam cấp VXM M75 dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,02
12 Sơn tường bó vỉa 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,1
13 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2604 100m³
J CỔNG, HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,9783
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,944
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8825 tấn
4 Đào móng băng đất cấp 3, R<1m, S<1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3628
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,391
6 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,579
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m³
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,227
9 Bê tông móng trụ cổng, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6504
10 Ván khuôn móng trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 100m²
11 Bê tông trụ cổng đá 1x2 M200 tiết diện <=0,1m2, h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7725
12 Ván khuôn trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1404 100m²
13 Cốt thép trụ cổng F<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 tấn
14 Cốt thép trụ cổng F<=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1537 tấn
15 Bê tông giằng tường rào M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,589
16 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6846 100m²
17 Cốt thép giằng tường rào F<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4217 tấn
18 Xây cột trụ gạch đặc không nung , h <= 4m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2702
19 Xây tường gạch đặc không nung VXM M75, d220, h<=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1411
20 Trát tường rào VXM M75 dày 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 615,8842
21 Trát trụ vữa mác 75# cao <16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,952
22 Ốp đá granít tự nhiên vào trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,582
23 Trát trụ cổng phụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,582
24 Sơn tường, trụ rào 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 867,8362
25 Sản xuất hoa thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1353 tấn
26 Lắp dựng hoa thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,4636
27 Sơn hoa thép hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,4636
28 Bê tông đường lăn cổng VXM M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6217
29 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt ống, nan bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5858 tấn
30 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,88
31 Sơn sắt thép cổng loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,177
32 Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9828 100m³/km
33 Cắm mảnh sảnh tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,9 m
34 Đắp vữa đỉnh trụ cổng vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
35 Biển đồng tên cơ quan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
36 Bản lề gông f10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
37 Bánh xe sắt fi 100 có vòng bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Thép L50x5 làm đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8428 kg
39 Tôn bịt cánh cổng dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,308 m2
40 Mũi mác bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
K BẾP ĂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4492 100m³
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,875
3 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1157
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m²
5 Bê tông đá dăm, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0512 tấn
8 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0197
9 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m²
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0708 tấn
12 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1533
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1015
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,924
15 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2608 100m²
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 tấn
17 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3027 tấn
18 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8829
19 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1226 100m²
20 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0255 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 tấn
22 Bê tông đá dăm, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6244
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6826
24 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792
25 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1186 100m²
26 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0201 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0696 tấn
28 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8893
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2272 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3741 tấn
32 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5655
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0118 100m²
34 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5503 tấn
35 Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,412
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2874
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m²
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0057 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0655 tấn
40 Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5966
41 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 2 nước (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,752
43 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2316 tấn
44 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7081 100m²
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3072
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0939
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,7466
48 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,616
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,215
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,7168
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3704
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
53 Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,637
54 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,3704
55 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,56
56 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67
57 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,7466
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,601
59 SXLD cửa đi nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72
60 SXLD cửa sổ nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8
63 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,22 m
64 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5766
65 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0002
66 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1848
67 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m²
68 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
69 Bê tông đá dăm, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2354
70 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,314
71 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
77 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
78 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
82 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
84 Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
88 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
90 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Máy bơm nước 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Tủ điện CKE4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 md
96 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2301
97 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1107 100m³
98 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0854
99 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3213
100 Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K=0,85 (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754
101 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m²
102 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
103 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204
104 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,99
105 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7538
106 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện >250kg (ĐM cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
L NHÀ ĐỂ XE
1 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672
2 Đào móng cột, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2432
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5424
4 Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592
5 Sản xuất, lắp dựng ván khuôn cho bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m²
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0096
7 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965 tấn
8 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1957 tấn
9 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3215 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2965 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1957 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3215 tấn
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 100m²
14 Sản xuất lắp dựng máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
15 Tôn nền công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,81
16 Vận chuyển đất đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m³
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh đất cấp 3 R<1, S<1 bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,947 100m³
2 Lấp đất rãnh bằng đầm cóc K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7368 100m³
3 Bê tông lót rãnh đá 4x6 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8604
4 Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3412
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3615
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8399 100m²
7 Cốt thép tấm đan f<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7874 tấn
8 Lắp các loại cấu kiện tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,375 cái
9 Lắp các loại cấu kiện tấm đan, trọng lượng cấu kiện ≤200kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,8
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206
12 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2103 100m³
N CÂY XANH
1 Công trồng cây Lộc vừng, D =0,10-0,15m; H>=4m; D bầu >=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
2 Công trồng cây Xoài, D =0,10-0,15m; H>=4m; D bầu >=0,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cây
3 Trồng cây Tùng Tháp, chiều cao > 1,5 m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cây
4 Trồng cây chuỗi ngọc, H=0,2-0,25m Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5
5 Trồng cỏ nhung Nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,505 100m²
6 Đào hố trồng cây, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cây
8 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,005
9 Vận chuyển cây xanh từ đại lý ra cảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
10 Vận chuyển cây xanh từ đất liền ra đảo bằng đường thủy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
11 Vận chuyển cây xanh từ cảng Ngọc Vừng về công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 ca
12 Vận chuyển cây xanh xuống xà lan và từ xà lan lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 công
13 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,97 100m²/ tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->