Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200653632-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết + Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 16:22:00 đến ngày 2020-06-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,313,699,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Đường | |||
| 1 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 69,4184 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh rộng <=20m, máy đào <=0,5m3, đất C1 | 76,3602 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 56,42 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 10,529 | 100m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 12,8454 | 100m3 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤ 10mm | 21,7605 | tấn | |
| 7 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 950,2645 | m3 | |
| 8 | Lót tấm nilong mặt đường | 95,1487 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Ván khuôn dọc) | 7,3342 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông (Ván khuôn ngang) không tính NC | 3,0584 | 100m2 | |
| 11 | Đóng cừ tràm ĐK gốc > 80cm, L= 4,5m (VT + 3000đ/m NC) | 175,5 | 100m | |
| 12 | Lót vải bạt chắn đất | 3,9 | 100m2 | |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất C1 | 0,126 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, PC40, đá 1x2 | 0,12 | m3 | |
| 15 | Sản xuất cột biển báo ĐK 80, L=3.5m | 2 | Cái | |
| C | Hạng mục 3: Cầu số 1 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 12 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 6 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,7239 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 0,0755 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3,7877 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm | 0,1809 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,8359 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 22,3942 | m3 | |
| 9 | Sản xuất thép tấm | 0,6642 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thép L | 0,0844 | tấn | |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 18 | mối | |
| 12 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác | 0,4905 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 8,5338 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,3336 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,84 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | 0,84 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,84 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | 0,84 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 1,724 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm | 1,8294 | 100m | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | 0,324 | m3 | |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M300 | 2,268 | m3 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1033 | 100m2 | |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2442 | tấn | |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | 14 | cái | |
| 26 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật mố cầu | 0,288 | 100m2 | |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính ≤ 10mm | 0,3306 | tấn | |
| 28 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, đường kính <=18mm | 0,2255 | tấn | |
| 29 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm | 1,9114 | tấn | |
| 30 | Bê tông dầm cầu cảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 10,0718 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | 109,6 | m2 | |
| 32 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 5,92 | m3 | |
| 33 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 1,7464 | m3 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,9921 | tấn | |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,3968 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 0,8618 | m3 | |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,1176 | 100m2 | |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3841 | tấn | |
| 39 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 | 1,0926 | m3 | |
| 40 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | 90 | cái | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,225 | 100m2 | |
| 42 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | 70,7236 | m2 | |
| 43 | Ống thoát nước PVC ĐK49 mm | 3,2 | ||
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | 24 | cái | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,621 | m3 | |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,5522 | m3 | |
| 47 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 11 | cái | |
| 48 | Cột thép mạ kẽm Đk 80mm, L=3m | 2 | cái | |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | 2 | cái | |
| 51 | Bulon | 8 | cái | |
| 52 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1947 | 100m3 | |
| 53 | Đào kênh, rộng <=20m, máy đào <=0,5m3,đất C1 | 0,2142 | 100m3 | |
| 54 | Đóng cừ tràm ĐK gốc > 80cm, L= 4,5m (VT + 3000đ/m NC) | 7,38 | 100m | |
| 55 | Gia cố vải bạt chắn đất | 0,328 | 100m2 | |
| 56 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng | 0,0914 | 100m3 | |
| 57 | Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 14cm | 0,8033 | 100m2 | |
| 58 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 | 0,8033 | 100m2 | |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | 3,4953 | m3 | |
| 60 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 1,36 | m3 | |
| 61 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=4m | 0,0189 | tấn | |
| 62 | Nhổ cọc bê tông cốt thép | 0,6 | 100m | |
| D | Hạng mục 4: Cầu số 2 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 12 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 6 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,7016 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 0,0671 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3,9173 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm | 0,1608 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,9061 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 23,3337 | m3 | |
| 9 | SX thép tấm | 0,5904 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thép L | 0,075 | tấn | |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 16 | mối | |
| 12 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (Hao phí vật liệu) | 0,4905 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 8,5338 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,3336 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,84 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | 0,84 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,84 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | 0,84 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 1,4998 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm | 2,7186 | 100m | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | 0,288 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,8096 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 0,1668 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | 0,1643 | tấn | |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 3,7678 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2236 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | 0,229 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | 0,0292 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | 0,6971 | tấn | |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,402 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 8,3068 | m3 | |
| 32 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 0,288 | m3 | |
| 33 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤ 3T bằng máy | 12 | cái | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0132 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,11 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 1,4904 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,2112 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,525 | tấn | |
| 39 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 10,08 | m3 | |
| 40 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 2,655 | m3 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 1,0921 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,62 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | 0,2187 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5737 | tấn | |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 | 1,306 | m3 | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | 150 | cái | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,4407 | 100m2 | |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | 115,0344 | m2 | |
| 49 | Ống thoát nước PVC ĐK49 mm | 3,2 | ||
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su | 24 | cái | |
| 51 | Vận chuyển dầm DUL | 1 | lần | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,666 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,5914 | m3 | |
| 54 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 12 | cái | |
| 55 | Cột thép mạ kẽm Đk 80mm, L=3m | 2 | cái | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | 2 | cái | |
| 58 | Bulon | 8 | cái | |
| 59 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0861 | 100m3 | |
| 60 | Đào kênh rộng <=20m, máy đào <=0,5m3, đất C1 | 0,0947 | 100m3 | |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | 138,24 | m2 | |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao <=16m | 0,3944 | tấn | |
| 63 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 18,4875 | m3 | |
| 64 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 26,64 | m2 | |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | 7,786 | m3 | |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | 11,9325 | m3 | |
| 67 | Nhổ cọc bê tông cốt thép | 0,84 | 100m | |
| E | Hạng mục 5: Cầu số 3 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 12 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 6 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,6623 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 0,0671 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3,5457 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm | 0,1608 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,721 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 21,0199 | m3 | |
| 9 | Sản xuất thép tấm | 0,5904 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thép L | 0,075 | tấn | |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 16 | mối | |
| 12 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (Hao phí vật liệu) | 0,4905 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 8,5338 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,3336 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,84 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | 0,84 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,84 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn | 0,84 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 1,1103 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm | 2,6892 | 100m | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | 0,288 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,812 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 0,1501 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | 0,1576 | tấn | |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 3,4654 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2016 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | 0,1411 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | 0,1813 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,1989 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 3,897 | m3 | |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 0,2746 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy | 8 | cái | |
| 33 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤ 3T bằng máy | 4 | cái | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,011 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0629 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 0,9655 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1407 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 1,0461 | tấn | |
| 39 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 8,736 | m3 | |
| 40 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 1,77 | m3 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,6405 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 1,08 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | 0,1467 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3874 | tấn | |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 | 0,8851 | m3 | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | 102 | cái | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,2983 | 100m2 | |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | 77,5528 | m2 | |
| 49 | Ống thoát nước PVC ĐK49 mm | 3,2 | ||
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su | 24 | cái | |
| 51 | Vận chuyển dầm DUL | 1 | lần | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,666 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,5914 | m3 | |
| 54 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 12 | cái | |
| 55 | Cột thép mạ kẽm Đk 80mm, L=3m | 2 | cái | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | 2 | cái | |
| 58 | Bulon | 8 | cái | |
| 59 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0594 | 100m3 | |
| 60 | Đào kênh, rộng <=20m, máy đào <=0,5m3,đất C1 | 0,0653 | 100m3 | |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | 6,7308 | m3 | |
| 62 | Nhổ cọc bê tông cốt thép | 0,6 | 100m | |
| F | Hạng mục 6: Cầu số 4 | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 12 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 6 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 0,6623 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 0,0671 | tấn | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 3,5457 | tấn | |
| 6 | Sản xuất thép tấm | 0,1608 | tấn | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 1,721 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 21,0199 | m3 | |
| 9 | Sản xuất thép tấm | 0,5904 | tấn | |
| 10 | Sản xuất thép L | 0,075 | tấn | |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 16 | mối | |
| 12 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác (Hao phí vật liệu) | 0,4905 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | 8,5338 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 5,3336 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,84 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | 0,84 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,84 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở rên cạn | 0,84 | 100m | |
| 19 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 1,1103 | 100m | |
| 20 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm | 2,6892 | 100m | |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công | 0,288 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | 0,812 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm | 0,1501 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm | 0,1576 | tấn | |
| 25 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 3,4654 | m3 | |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,2016 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | 0,1411 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | 0,1813 | tấn | |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,1989 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 3,897 | m3 | |
| 31 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 0,2746 | m3 | |
| 32 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy | 8 | cái | |
| 33 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤ 3T bằng máy | 4 | cái | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0099 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0537 | tấn | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 0,8491 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,1221 | 100m2 | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,9127 | tấn | |
| 39 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 5,88 | m3 | |
| 40 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 1,5488 | m3 | |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,6579 | 100m2 | |
| 42 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | 0,945 | m3 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | 0,1287 | 100m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3409 | tấn | |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M250 | 0,7799 | m3 | |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | 90 | cái | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 0,2627 | 100m2 | |
| 48 | Quét vôi 3 nước trắng ngoài nhà | 68,1824 | m2 | |
| 49 | Ống thoát nước PVC ĐK49 mm | 3,2 | ||
| 50 | Lắp đặt gối cầu cao su | 24 | cái | |
| 51 | Vận chuyển dầm DUL | 1 | lần | |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 0,666 | m3 | |
| 53 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 0,5914 | m3 | |
| 54 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 12 | cái | |
| 55 | Cột thép mạ kẽm Đk 80mm, L=3m | 2 | cái | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | 2 | cái | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn | 2 | cái | |
| 58 | Bulon | 8 | cái | |
| 59 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0828 | 100m3 | |
| 60 | Đào kênh rộng <=20m, máy đào <=0,5m3 đất C1 | 0,0912 | 100m3 | |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | 5,766 | m3 | |
| 62 | Nhổ cọc BTCT | 0,36 | 100m | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi