Gói thầu: Thi công sửa chữa đường ống chữa cháy ngoài trời (Giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669505-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa đường ống chữa cháy ngoài trời (Giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668668 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 16:08:00 đến ngày 2020-07-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,832,870,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 177,400,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bảy triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU VỰC SỐ 1.1 (được đánh số trên bản vẽ) | |||
| 1 | Tháo dỡ van cổng DN300 ( Bằng cẩu để nâng/ hạ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Tháo dỡ trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tháo dỡ Ống thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN400 ( ống lồng bảo vệ qua đường ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4,97 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bê tông gối đỡ ống kích thước 550x550x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,28 | m³ |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ bê tông kích thước 550x550x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,252 | 100m² |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bê tông gối đỡ ống kích thước 450x450x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ bê tông kích thước 450x450x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m² |
| 11 | San đầm đất mặt bằng đặt gối đỡ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | 100m³ |
| 12 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày đường ≤45cm, kích thước 1000x400x7000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đổ bù lại đoạn đường bị cắt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m² |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 22mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cút thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt chếch thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt bích thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN300 - PN16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt mặt bích thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN100 - PN16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN300 ( Tận dụng cái cũ lắp lại ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 ( Tận dụng cái cũ lắp lại ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm tay gạt bằng INOX 36L - DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt đai ôm giữ ống DN300 ( bằng thép dày 5ly ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 124 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai ôm giữ ống DN250 ( bằng thép dày 5ly ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 31 | Sơn đường ống ( 3 lớp : 1 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn đỏ, 1 lớp sơn hoàn thiện ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.695 | m² |
| 32 | Thử áp lực đường ống DN100 - DN300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | Hệ thống |
| 33 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | m³ |
| 34 | Lấp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 21 | m³ |
| B | KHU VỰC SỐ 3 ( được đánh số trên bản vẽ ) | |||
| 1 | Tháo dỡ van cổng DN300 ( Bằng cẩu để nâng/ hạ ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van cổng DN250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tháo dỡ trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Tháo dỡ Ống thép | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN400 ( ống lồng bảo vệ qua đường ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8,82 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,22 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,11 | 100m |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bê tông gối đỡ ống kích thước 450x450x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,0769 | m³ |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ bê tông kích thước 450x450x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,3436 | 100m² |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bê tông gối đỡ ống kích thước 450x450x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,4995 | m³ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ bê tông kích thước 450x450x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m² |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (Bê tông gối đỡ ống kích thước 450x450x400) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,1546 | m³ |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bệ bê tông kích thước 450x450x400 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2873 | 100m² |
| 16 | San đầm đất mặt bằng đặt gối đỡ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,0368 | 100m³ |
| 17 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày đường ≤45cm, kích thước 1000x400x7000mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày >25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đổ bù lại đoạn đường bị cắt) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 22,4 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m² |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 22mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cút thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300x150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN250x100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN150 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN300xDN250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN250xDN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thép hàn mạ kẽm nhúng nóng Sch40 - DN150xDN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt bích thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN300 - PN16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 37 | Lắp đặt mặt bích thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN250 - PN16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt mặt bích thép hàn mạ kẽm nhúng nóng DN100 - PN16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN300 ( Tận dụng cái cũ lắp lại ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Van cổng mặt bích DN250 ( Tận dụng cái cũ lắp lại ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN100 ( Tận dụng cái cũ lắp lại ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt van bướm tay gạt bằng INOX 36L - DN100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt đai ôm giữ ống DN300 (bằng thép dày 5ly ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 44 | Lắp đặt đai ôm giữ ống DN250 (bằng thép dày 5ly ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 196 | cái |
| 45 | Lắp đặt đai ôm giữ ống DN150 (bằng thép dày 5ly ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 46 | Lắp đặt đai ôm giữ ống DN100 (bằng thép dày 5ly ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 47 | Sơn đường ống ( 3 lớp: 1 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn đỏ, 1 lớp sơn hoàn thiện ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5.432 | m² |
| 48 | Thử áp lực đường ống DN100 - DN300 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | ht |
| 49 | Đào đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 190 | m³ |
| 50 | Lấp đất | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 190 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi