Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200658368-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Khai thác Thủy lợi An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200615100 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 do cấp tình quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-22 14:45:00 đến ngày 2020-07-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,612,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC DỌN DẸP | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 100m2 |
| B | CỌC BTCT M300 (0.2x0.2x6.0m) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 130,113 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 13,3736 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 7,0272 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,9929 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,3396 | tấn |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,94 | 100m |
| 7 | Đóng cọc bê tông DƯL (15x15)cm, L=3m -đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,2 | 100m |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,3m trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 416 | 1 rọ |
| C | ĐÀO - ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào ≤0,8m3-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7667 | 100m3 |
| 2 | Mua cát đắp gia cố | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 498,6226 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1,7667 | 100m3 |
| 4 | Bao tải dứa PP loại (1x0,6m) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11.468,3198 | Cái |
| 5 | Dây buộc nilon | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 74,7934 | kg |
| 6 | Công xúc đất vào bao, buộc dây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 86,7603 | Công |
| D | THÉP HÌNH CẶP ĐẦU CỌC | |||
| 1 | Cung cấp thép nẹp đầu cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,776 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,776 | tấn |
| 3 | Cung cấp bulong D16, L=25cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 208 | Cái |
| 4 | Cung cấp cáp neo D22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 922,5 | m |
| 5 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5 - 22mm, lỗ khoan 14 - 27 trên cạn, đứng cần | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 20,8 | 10 lỗ |
| 6 | Cung cấp ốc xiết cáp mạ kẽm D22 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 492 | Cái |
| 7 | Siết lại bu lông các bộ phận cầu sắt không dàn giáo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 8 | Quét nhựa cáp neo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 676,5 | m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,08 | 100m2 |
| 10 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,2897 | 100m2 |
| E | BỐC XẾP | |||
| 1 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát xây dựng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 570,3 | m3 |
| 2 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 197,98 | m3 |
| 3 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 274,56 | m3 |
| 4 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 46,49 | tấn |
| 5 | Cẩu cọc xuống sà lan vận chuyển đến công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 549 | Cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp lên sắt thép các loại bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 41,287 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi