Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200669319-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200208319
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 15:44:00 đến ngày 2020-07-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,437,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Bê tông xi măng mặt đường M250 dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 619,57 m3
2 Lớp giấy dầu cách ly Theo HSTK đã được phê duyệt 3.442,05 m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 762,11 m3
4 Gia cố lề bằng đá xô bồ dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 112,35 m3
5 Thép tròn D25 (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 2.330,29 kg
6 Thép tròn D12 (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.145,73 kg
7 Thép tròn D10 (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 559,74 kg
8 Thép tròn D14 (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 739,9 kg
9 Ván khuôn (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 343,53 m2
10 Mạt cưa tẩm nhựa (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,06 m3
11 Quét nhựa (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 74,73 m2
12 Chiều dài xẻ khe (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 1.510,67 m
13 Gỗ chèn khe (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,23 m3
14 Ma tít (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,43 m3
15 Ống nhựa (khe co) Theo HSTK đã được phê duyệt 21,6 m
16 Phá mặt đường cũ bằng bê tông xi măng chiều dày TB 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 36,03 m3
17 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1.343,4 m3
18 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 30,84 m3
19 Đào cấp, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 143,78 m3
20 Đào cấp, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 143,78 m3
21 Lu lèn nền đường K98 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.741,62 m2
22 Đắp nền đường độ chặt K98 - đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 1.326,6 m3
23 Đắp nền đường độ chặt K95 Đắp bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 174,62 m3
24 Đắp nền đường độ chặt K95 Đắp bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 2.732,95 m3
25 Đào bờ mương, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 1.005,42 m3
26 Đắp mương bằng đất tận dụng từ đào móng Theo HSTK đã được phê duyệt 495,58 m3
27 Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 234,24 m3
28 Đá hộc xây móng tường chắn VXM M100 (tường chắn) Theo HSTK đã được phê duyệt 621,18 m3
29 Đá xây thân tường chắn, chiều dày <=60cm, cao >2m VXM M100 (tường chắn) Theo HSTK đã được phê duyệt 435,93 m3
30 Đá xây thân tường chắn, chiều dày >60cm, cao >2m VXM M100 (tường chắn) Theo HSTK đã được phê duyệt 653,89 m3
31 Đá dăm đệm dày 10cm (tường chắn) Theo HSTK đã được phê duyệt 108,42 m3
32 Đóng cọc tre, L=2,5m/cọc (tường chắn) Theo HSTK đã được phê duyệt 51.764,8 m
33 Bê tông M200 Theo HSTK đã được phê duyệt 48,52 m3
34 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 241,58 m2
35 Thép tròn D10 Theo HSTK đã được phê duyệt 737,65 kg
36 Thép tròn D6 Theo HSTK đã được phê duyệt 297,33 kg
37 Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 144,69 m2
38 Đá dăm tầng lọc ngược Theo HSTK đã được phê duyệt 15,76 m3
39 Ống nhựa Theo HSTK đã được phê duyệt 78 m
40 Đào hố móng, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 2.584,71 m3
41 Đắp hoàn trả hố móng, đầm chặt K95 bằng đất mua về Theo HSTK đã được phê duyệt 2.459,61 m3
42 Đắp hoàn trả hố móng, đầm chặt K85 bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 180,67 m3
43 Cọc tiêu Theo HSTK đã được phê duyệt 86 cọc
44 Biển báo tam giác Theo HSTK đã được phê duyệt 4 biển
45 Đào đất móng cột (Biển báo tròn) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,64 m3
46 Bê tông M150 móng (Biển báo tròn) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,36 m3
47 Ván khuôn móng (Biển báo tròn) Theo HSTK đã được phê duyệt 3,2 m2
48 Đắp hoàn trả móng cột (Biển báo tròn) Theo HSTK đã được phê duyệt 1,28 m3
49 Vận chuyển đất, vật liệu thừa đổ đi cự ly TB 2,5km Theo HSTK đã được phê duyệt 4.401,06 m3
50 Vận chuyển vật liệu phế thải đổ đi cự ly TB 2,5km Theo HSTK đã được phê duyệt 36,03 m3
B Cống tròn D75
1 Bê tông M200 (Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 6,51 m3
2 Ván khuôn (Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 161,51 m2
3 Thép tròn D6 (Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 189,41 kg
4 Thép tròn D8 (Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 584,04 kg
5 Lắp dựng ống cống (Đốt cống) Theo HSTK đã được phê duyệt 31 m
6 Vữa xi măng M100 chèn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 2,02 m3
7 Mối nối gạch xây VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,23 m3
8 Vữa xi măng M100 chèn ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 0,54 m3
9 Đá hộc xây VXM M100 tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 7,83 m3
10 Đá hộc xây VXM M100 móng cống Theo HSTK đã được phê duyệt 6,86 m3
11 Đá hộc xây VXM M100 móng tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 11,38 m3
12 Đá hộc xây VXM M100 sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 27,12 m3
13 Trát VXM M100 tường đầu, tường cánh Theo HSTK đã được phê duyệt 11,91 m2
14 Đá dăm đệm cống dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 8,09 m3
15 Đóng cọc tre L=2,5m Theo HSTK đã được phê duyệt 3.410,64 m
16 Đào đất hố móng, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 117,17 m3
17 Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng Theo HSTK đã được phê duyệt 72,96 m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi Theo HSTK đã được phê duyệt 11,7 m3
19 Bê tông M250 (Tấm đan) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,08 m3
20 Ván khuôn (Tấm đan) Theo HSTK đã được phê duyệt 0,58 m2
21 Thép tròn D6 (Tấm đan) Theo HSTK đã được phê duyệt 2,3 kg
22 Thép tròn D8 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,8 kg
23 Thép tròn D12 Theo HSTK đã được phê duyệt 6,92 kg
24 Lắp dđặt tấm đan trọng lượng <=100kg Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
C Cống tròn D75:Mũ mố
1 Bê tông M250 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,15 m3
2 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 1,77 m2
3 Thép tròn D6 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,36 kg
4 Thép tròn D8 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,38 kg
5 Gạch xây thân hố ga VXM M75 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,99 m3
6 Bê tông móng M150 dày 15cm đầm chặt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,26 m3
7 Ván khuôn Theo HSTK đã được phê duyệt 0,8 m2
8 Trát VXM M100 thân hố ga dày 1,5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3,81 m2
9 Đá dăm đệm móng hố ga Theo HSTK đã được phê duyệt 0,17 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->