Gói thầu: Xây lắp và hoàn trả hè, đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200624558-01
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án công trình thông tin 1 - Viễn thông Hà Nội
Tên gói thầu Xây lắp và hoàn trả hè, đường
Số hiệu KHLCNT 20200303815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-19 16:02:00 đến ngày 2020-06-30 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,062,983,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp cống bể phục vụ ngầm hóa
1 Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
2 Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
3 Bốc dỡ thủ công ống nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2544 100 ống
4 Vận chuyển thủ công ống nhựa các loại có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2544 100 ống
5 Bốc dỡ thủ công gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,339 1000 viên
6 Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,339 1000 viên
7 Bốc dỡ thủ công xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5385 tấn
8 Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển <= 100m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5385 tấn
9 Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển <= 100 m (tính 50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1797 m3
10 Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển <= 100 m (tính 50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,848 m3
11 Cắt mặt đường bê tông apphan (Chiều dày lớp cắt <=7) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 100m
12 Đào bỏ mặt đường nhựa bê tông apphan chiều dày <= 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2183 m2
13 Phá dỡ kết cấu mặt đường (đường bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m3
14 Phá dỡ nền (Hè bê tông xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
15 Phá dỡ nền (Hè gạch block, hè gạch terrazzo, Hè đá) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.363,4904 m2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất đặt ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542 m3
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 2m, đất cấp 3 (Đào đất đặt ống siêu bền PVC F110 dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m3
18 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất xây bể cáp và ganivo dưới hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,453 m3
19 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp đặt 1 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,918 100 m ống
20 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp đặt 2 ống PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,116 100 m ống
21 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp đặt 1 ống siêu bền PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,24 100 m ống
22 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp đặt 2 ống siêu bền PVC F110) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,706 100 m ống
23 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 114 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp đặt 1 ống PVC F61) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,666 100 m ống
24 Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F <= 40 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Lắp đặt 1 ống PVC F34) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,305 100 m ống
25 Rải băng báo hiệu tuyến cống bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,824 km
26 Lắp đặt bộ gá cho ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621 bộ
27 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 398 m3
28 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m3
29 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m3
30 Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 12km (áp dụng định mức AB.41412, AB.42312, AB.42412 của BXD Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,033 100m3
31 Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bể
32 Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bể
33 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè. Loại bể cáp một tầng cống, 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bể
34 Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bể
35 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bể
36 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x70 (nắp đan hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 nắp đan
37 Sản xuất nắp đan bể cáp, kích thước nắp: 1200x500x90 (nắp đan đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 nắp đan
38 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
39 Xây lắp Ganivô nắp bê tông loại 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
40 Đổ bê tông bệ tủ cáp phối. Loại bệ tủ kỹ thuật phối cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bệ tủ
41 Lắp đặt cút cong F34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 1 cái
42 Lắp đặt cút cong F61 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 1 cái
43 Lắp đặt cút cong F110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 1 cái
44 Cắt ống xây bể cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 ống
45 In dấu logo VNPT lên nắp đan bể và nắp ganivo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201 nắp
B Sửa chữa tuyến cống bể hiện trạng
1 Nâng bể 3 nắp đan vuông dưới hè lên 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bể
2 Nâng bể 2 nắp đan vuông dưới đường lên 0,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, loại bùn lỏng (Vệ sinh bể, Nạo vét bùn tại các vị trí bể, tính trung bình mỗi bể 0,3m3 bùn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
4 Vận chuyển bùn sau khi nạo vét, vệ sinh bể cáp bằng xe bồn 3m3 đến đổ tại nơi qui định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5 m3
5 Thông ghi các tuyến cống bể hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.908 m
6 Vệ sinh và bảo dưỡng, phun rửa thông tuyến ống hiện trạng, tiêu nước bể cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.908 m
7 Đục lỗ thông tường gạch. Chiều dầy tường <=22cm, tiết diện lỗ đục <=0.04m2 (Đục thành bể để lắp đặt bổ sung thêm ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 lỗ
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 2 (Đào đất nâng bể cáp trên hè) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6882 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng < 3m, sâu < 1m, đất cấp 3 (Đào đất nâng bể cáp dưới đường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6076 m3
C Hoàn trả hè, đường
1 Đào đất cấp 2 (C-01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 m3
2 Vận chuyển đất cự ly cấp 2 cự ly 12km (Hv 01) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 294 m3
3 - Chi phí đền bù đường nhựa 4,2,2a Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,825 m2
4 - Chi phí đền bù đường bê tông xi măng dày 0,1 m (Hq03) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,16 m2
5 - Chi phí đền bù hè bê tông xi măng dày 0,1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,627 m2
6 - Chi phí đền bù hè lát đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 823,61 m2
7 - Chi phí đền bù hè gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 466,53 m2
D Vận chuyển cơ giới
1 Vận chuyển dụng cụ thi công (từ kho Công ty đến chân công trường), thiết bị có tải trọng <3 tấn, cự ly vận chuyển 15 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
2 Vận chuyển phụ kiện các loại (từ kho Công ty đến chân công trường), thiết bị có tải trọng <3 tấn, cự ly vận chuyển 15 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tấn
3 Vận chuyển ống các loại (từ kho Công ty đến chân công trường), thiết bị có tải trọng <3 tấn, cự ly vận chuyển 15 km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,25 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->