Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200652823-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kế Sách |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 15:24:00 đến ngày 2020-06-29 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,653,639,689 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Phần 2, Chương V và tập bản vẽ | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Hạng mục 2: Mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | 7,984 | 100m3 | |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 9,7405 | 100m3 | |
| 3 | Trải tấm nylon đổ bê tông | 71,9174 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | 863,009 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép dọc mặt đường bê tông | 5,3806 | 100m2 | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 16,682 | tấn | |
| C | Hạng mục 3: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | 18,8024 | 100m3 | |
| 2 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 11,8713 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 34,0265 | 100m3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 41,5122 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy, dài 4,5m | 6,48 | 100m | |
| 6 | Cừ tràm cặp cổ | 0,12 | 100m | |
| 7 | Đóng cừ tràm bằng máy, dài <=2.5m | 8,925 | 100m | |
| 8 | Cừ tràm cặp cổ | 0,255 | 100m | |
| 9 | Căng vải bạt chắn đất | 0,375 | 100m2 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | 2,223 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | 1,9405 | m3 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 <=50cm | 3 | cái | |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 3 | cái | |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | 10 | cái | |
| 15 | Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3.5m | 3 | cột | |
| 16 | Cung cấp cột biển báo STK D90 L=3m | 10 | cột | |
| 17 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | 52 | cái | |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=30cm | 31 | gốc | |
| 19 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre <=80cm | 4 | bụi | |
| 20 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa >30cm | 8 | bụi | |
| 21 | Phát thảm cỏ không thuần chủng bằng máy | 53,37 | 100m2/ lần | |
| D | Hạng mục 4: Cầu Bảy Hòa | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | 1,2461 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | 0,1664 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | 6,2371 | tấn | |
| 4 | Sản xuất thép tấm | 0,5024 | tấn | |
| 5 | Hộp nối cọc bằng thép tấm | 1,4764 | tấn | |
| 6 | Hộp nối cọc bằng thép hình | 0,1876 | tấn | |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M300 | 36,5569 | m3 | |
| 8 | Trải tấm nilon đổ bê tông cọc | 1,45 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 3,0107 | 100m2 | |
| 10 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm, đất C1 | 1,375 | 100m | |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 25x25cm (ngoại suy từ mã hiệu định mức AC.17111 và AC.17112) | 4,5887 | 100m | |
| 12 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | 40 | mối | |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | 1 | m3 | |
| 14 | Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác | 1,062 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt đất, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 0,86 | 100m | |
| 16 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở trên cạn | 0,86 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc >10m, đất C1 | 1,72 | 100m | |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | 1,72 | 100m | |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (không tính 4 cây thép hình I360, không tính VT chính) | 3,3985 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước (không tính 4 cây thép hình I360, không tính VT chính) | 6,7971 | tấn | |
| 21 | Khấu hao 4 cọc thép hình | 0,5278 | tấn | |
| 22 | Khấu hao hệ sàn đạo sàn thao tác (chỉ tính vật liệu) | 0,4673 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,134 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,2129 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | 0,5652 | tấn | |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 4,952 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4137 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm | 0,3646 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm | 0,7042 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | 0,492 | tấn | |
| 31 | Sản xuất thép hình | 0,4228 | tấn | |
| 32 | Sản xuất thép tấm | 0,1649 | tấn | |
| 33 | Bê tông mũ mố, mũ trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 9,8965 | m3 | |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,6742 | 100m2 | |
| 35 | Cung cấp dầm I280 | 10 | dầm | |
| 36 | Cung cấp dầm I400 | 5 | dầm | |
| 37 | Bốc dỡ lên xuống các cấu kiện BTĐS | 27,28 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=1T bằng máy | 10 | cái | |
| 39 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy | 5 | cái | |
| 40 | Lắp đặt gối cầu cao su 200*150*25mm | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt gối cầu cao su 250*150*25mm | 10 | cái | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,0253 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | 0,0963 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | 1,0465 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | 1,5879 | tấn | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | 0,048 | 100m | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 1,2 | m3 | |
| 48 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 19,6819 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m | 1,2745 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | 15,93 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | 0,1601 | tấn | |
| 52 | Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, PC40, đá 1x2 | 0,8663 | m3 | |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4064 | tấn | |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, M300 | 1,6848 | m3 | |
| 55 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | 80 | cái | |
| 56 | Sơn hệ lan can, không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | 116,2554 | m2 | |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, các loại cấu kiện khác | 0,565 | 100m2 | |
| 58 | Trải tấm ni lông đổ bê tông | 0,1404 | 100m2 | |
| 59 | Ván khuôn trụ lan can | 0,6326 | 100m2 | |
| 60 | Đóng cừ tràm bằng máy, dài 2.5m | 25,7175 | 100m | |
| 61 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | 0,2534 | 100m3 | |
| 62 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | 0,2534 | 100m3 | |
| 63 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 4x6 | 12,345 | m3 | |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | 0,5117 | tấn | |
| 65 | Bê tông mái bờ kênh mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | 12,737 | m3 | |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <=10mm | 0,1524 | tấn | |
| 67 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M300 | 2,1 | m3 | |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | 0,096 | 100m2 | |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250 kg | 12 | cái | |
| 70 | Sản xuất thép tấm | 0,0743 | tấn | |
| 71 | Cung cấp thanh ren M10, L=350mm | 30 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi