Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200654086-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200647984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-19 11:43:00 đến ngày 2020-06-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,711,610,157 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU NHÀ LÀM VIỆC 01 | |||
| 1 | Chà nhám sơn nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.380,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140,01 | m2 |
| 3 | Chà nhám cửa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280,02 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước ngưng hư cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa xi măng sê nô, sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 420,104 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 175,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 175,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước hu cũ (3 khu vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | khu |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện, thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 12 | Tháo dỡ kệ kính, gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 14 | Chà nhám sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,5103 | m2 |
| 16 | Bả matit vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.428,51 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 2.380,85 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 280,02 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cửa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 140,01 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước ngưng máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 21 | CCLĐ phụ kiện cửa trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 22 | Láng nền sê nô mái, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 420,104 | m2 |
| 23 | Quét sika chống thấm sê nô mái, sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 420,104 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,9265 | 100m2 |
| 25 | CCLĐ hệ thống cấp, thoát nước khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Khu |
| 26 | CCLĐ hệ thống điện khu vệ sinh (bao gồm ống dẫn, dây điện, phụ kiện, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 3 | Khu |
| 27 | Láng nền không đánh màu dày 3cm vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 29 | Quét chống thấm nền, chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 73,68 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 116,16 | m2 |
| 32 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 60*60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 59,16 | 1m2 |
| 33 | Vệ sinh, lắp đặt vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 69,5103 | m2 |
| 34 | CCLĐ phụ kiện, chân inox vách ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 35 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 36 | Sơn tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 50 | m2 |
| 37 | CCLĐ chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 38 | CCLĐ chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | CCLĐ bộ xã bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | CCLĐ vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 41 | CCLĐ bộ lọc xã tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | CCLĐ vòi xã tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | CCLĐ ngăn đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 44 | CCLĐ kệ xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | CCLĐ vòi xịt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | CCLĐ vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | CCLĐ móc khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| B | KHU NHÀ LÀM VIỆC SỐ 02 | |||
| 1 | Chà nhám sơn nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 852,642 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,21 | m2 |
| 3 | Chà nhám cửa sắt ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 222,42 | m2 |
| 4 | Quét sika chống thấm sê nô, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 130,02 | m2 |
| 5 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 511,5852 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 852,642 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 222,42 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cửa sắt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 111,21 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 15,0414 | 100m2 |
| C | KHU NHÀ LÀM VIỆC SỐ 03 | |||
| 1 | Chà nhám sơn nước ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.321,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 298,44 | m2 |
| 3 | Chà nhám sơn cửa sắt, vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 706,32 | m2 |
| 4 | Phần cải tạo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 5 | Quét sika chống thấm sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 75,68 | m2 |
| 6 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 792,768 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1.321,28 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 706,32 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 298,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,6708 | 100m2 |
| D | MỞ RỘNG NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 8,736 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 mác 100 dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,224 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, cổ cột đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,7535 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột d=>18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,0422 | tấn |
| 6 | CCLĐ bulong neo D16 dài 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng, cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,1554 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất móng công trình, k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 6,983 | m3 |
| 9 | CCLĐ bản mã đầu cột 300x300x10mm (có đục lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | CCLĐ bản mã chân cột 5x68x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2875 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,2875 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0689 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 1,0689 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 74,57 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 0,8964 | 100m2 |
| E | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Chà nhám sơn nước tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 637,3612 | m2 |
| 2 | Chà nhám song sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 294,713 | m2 |
| 3 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 382,4167 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 896,9452 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 259,073 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Chà nhám sơn nước trong ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149,32 | m2 |
| 2 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 89,592 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 149,32 | m2 |
| 4 | Chà nhám sơn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| G | NHÀ XE Ô TÔ | |||
| 1 | Chà nhám sơn tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,88 | m2 |
| 2 | Chà nhám sơn cửa sắt, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 3 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 94,728 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 157,88 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 110,88 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH NGOÀI | |||
| 1 | Chà nhám sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 246,53 | m2 |
| 2 | Bả matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 98,612 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V của E-HSMT | 246,53 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi