Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200667131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng cầu vượt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200606530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 13:55:00 đến ngày 2020-07-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,971,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Cọc BTCT 30x30cm | 412 | m | |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, kích thước cọc 30x30cm, chiều dài đoạn cọc >4m, đất cấp II | 4,12 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30cm | 20 | mối nối | |
| 4 | Đập đầu cọc | 1,08 | m³ | |
| 5 | Vận chuyển phế thải , đất cấp 4 | 0,01 | 100m³ | |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | 54,74 | m³ | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,273 | 100m³ | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp 2 | 0,162 | 100m³ | |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bệ | 0,46 | 100m² | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ, đường kính ≤18mm | 1,443 | tấn | |
| 11 | Bê tông bệ, đá 1x2 C30 | 22,52 | m³ | |
| 12 | Bê tông lót, đá 1x2, C10 | 2,96 | m³ | |
| 13 | Quét bitum bệ trụ | 49,7 | m² | |
| 14 | Rải đá đệm móng | 3,8 | m³ | |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,079 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong BT, KL ≤20kg/1 cấu kiện | 0,079 | tấn | |
| 17 | Bê tông không co ngót | 0,222 | m³ | |
| 18 | Bu lông định vị trụ chính P1, P2: BL M30x600 | 48 | bộ | |
| 19 | Bu lông định vị trụ cầu thang P3, P4: BL M24x600 | 16 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt bu lông định vị trụ | 64 | con | |
| 21 | Sản xuất kết cấu trụ cầu bằng thép tấm Fy=250MPa | 6,376 | tấn | |
| 22 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | 126,483 | m² | |
| 23 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | 74,579 | m² | |
| 24 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS2 | 51,904 | m² | |
| 25 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 39,804 | m | |
| 26 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2;3) | 38,164 | m | |
| 27 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 1,64 | m | |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu | 6,376 | tấn | |
| 29 | Lắp đặt kết cấu trụ cầu thang (trụ tròn) | 6,376 | tấn | |
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Sản xuất dàn chủ | 23,853 | tấn | |
| 2 | Lợp mái bằng tấm Polycarbonate dày 4mm | 1,482 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện dầm cầu thang | 3,007 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bản mặt cầu, bậc cầu thang, tấm che bậc cầu thang | 13,268 | tấn | |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | 977,9 | m² | |
| 6 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS1 | 823,33 | m² | |
| 7 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS2 | 148,13 | m² | |
| 8 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS3 | 1,8 | m² | |
| 9 | Sơn kết cấu thép bằng hệ sơn HS5 | 4,64 | m² | |
| 10 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 418,12 | m | |
| 11 | Kiểm tra mối hàn bằng X-Quang | 29,143 | phim | |
| 12 | Kiểm tra siêu âm mối hàn (đường hàn loại 2,3) | 398,25 | m | |
| 13 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 9,67 | m | |
| 14 | Bu lông CĐC M20 | 204 | bộ | |
| 15 | Bu lông CĐC M22 | 112 | bộ | |
| 16 | Bu lông CĐC M22, L=300 | 16 | cái | |
| 17 | Bu lông CĐC M24, L=110 | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bu lông cường độ cao | 320 | con | |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu | 39,59 | tấn | |
| 20 | Tổ hợp cấu kiện dầm thép phục vụ cẩu lắp | 39,312 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng dầm hộp bằng phương pháp đấu cẩu | 5 | 1 dầm | |
| 22 | Lắp đặt tấm che bậc cầu thang | 0,278 | tấn | |
| 23 | Sản xuất trụ tạm phục vụ thi công KCN (bao gồm khấu hao) | 5,672 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ trụ tạm phục vụ thi công KCN | 5,672 | tấn | |
| 25 | Sản xuất hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp (bao gồm khấu hao) | 16,074 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ gá chế tạo, sơn kết cấu nhịp | 16,074 | tấn | |
| C | CÁC CHI TIẾT KHÁC | |||
| 1 | Sản xuất lan can | 4,355 | tấn | |
| 2 | Mạ kẽm nhúng nóng | 4,355 | tấn | |
| 3 | Quả cầu T6 | 32 | quả | |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển kết cấu | 4,355 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | 4,355 | tấn | |
| 6 | Tấm mica trong dày 10mm | 68,36 | m2 | |
| 7 | Bulong liên kết tấm mica M12x50 | 300 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bu lông liên kết tấm mica | 300 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gối thép | 4 | cái | |
| 10 | Sản xuất gối cầu bằng thép tấm | 0,094 | tấn | |
| 11 | Bu lông CĐC M18, L=10cm | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bu lông gối cầu | 16 | con | |
| 13 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát (kết cấu thép mới) | 2,24 | m2 | |
| 14 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS1 | 1,6 | m2 | |
| 15 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS3 | 0,2 | m2 | |
| 16 | Sơn bề mặt kết cấu thép HS5 | 0,44 | m2 | |
| 17 | Làm sạch mối hàn để kiểm tra | 0,08 | m | |
| 18 | Kiểm tra mối hàn bằng bột từ (đường hàn loại 4,5) | 0,08 | m | |
| 19 | Sản xuất chốt neo | 0,07 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt chốt neo | 0,07 | tấn | |
| 21 | Chốt thép D28 | 0,72 | kg | |
| 22 | Sơn chống rỉ | 0,09 | m2 | |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước nhựa D110 | 0,2 | 100m | |
| 24 | Cút chuyển hướng 90 | 4 | cái | |
| 25 | Sản xuất hố thu nước | 0,058 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt hố thu nước | 0,058 | tấn | |
| 27 | Đai thép cố định ống | 8 | cái | |
| 28 | Bu lông M14x40 | 8 | bộ | |
| 29 | Bu luông M16x20 | 16 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ bó vỉa | 42 | m | |
| 31 | Hoàn trả bó vỉa | 42 | m | |
| 32 | Tháo dỡ gạch block tự chèn | 126 | m² | |
| 33 | Gạch block tự chèn dày 5,5cm | 126 | m² | |
| 34 | Tháo dỡ vỉa hè đá tự nhiên | 126 | m² | |
| 35 | Lát vỉa hè đá tự nhiên | 126 | m² | |
| 36 | Bê tông C10, đá 1x2 | 10,08 | m³ | |
| 37 | Vữa xi măng M100 dày 3cm | 126 | m² | |
| 38 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây trước khi thực hiện đánh chuyển thực hiện chủ yếu bằng cơ giới (các loại cây khác) ( cây loại 2,21≤D1.3≤50cm) | 3 | cây/lần | |
| 39 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để bảo tồn, ĐK thân D<=50cm; ĐK bầu: 50-80cm | 3 | cây/tháng | |
| 40 | Vận chuyển cây bóng mát (cây loại 2, D1.3≤50cm) | 3 | cây/lần | |
| 41 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | 3 | cây/lần | |
| 42 | Đắp đất hoàn trả (bằng kính thước hố đào) (đất tận dụng) | 0,06 | 100m3 | |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn, lưới thép (bao gồm khấu hao) | 204,48 | m² | |
| 2 | Bu lông M12x50 | 432 | bộ | |
| 3 | Dây phản quang | 48 | m | |
| 4 | Chóp nón (bao gồm khấu hao) | 16 | cái | |
| 5 | Đèn chớp (bao gồm khấu hao) | 16 | cái | |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ biển báo phản quang, biển báo hướng rẽ S507 (80x140cm) (bao gồm khấu hao) | 3 | cái | |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển báo công trường 227 tam giác cạnh 70cm (bao gồm khấu hao) | 3 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo dừng lại bộ R.122, bát giác cạnh 25cm (bao gồm khấu hao) | 3 | cái | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo (bao gồm khấu hao) | 28,5 | md | |
| 10 | Dây diện | 100 | m | |
| 11 | Bóng điện 100W (bao gồm khấu hao) | 8 | md | |
| 12 | Điện thắp sáng | 6 | Kwh | |
| 13 | Nhân công đảm bảo giao thông | 12 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi