Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà lớp học + bếp ăn + nhà bảo vệ trường mầm non Thượng Cửu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Cửu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Nhà lớp học + bếp ăn + nhà bảo vệ trường mầm non Thượng Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200646107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 10:57:00 đến ngày 2020-06-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,079,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | NHÀ LỚP HỌC + BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,869 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 35,943 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 64,271 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,299 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 26,422 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,11 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 1,694 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,613 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,856 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 44,023 | m3 | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,399 | tấn | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,951 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,296 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 35,068 | m3 | |
| 15 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 8,562 | m3 | |
| 16 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 73,452 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,788 | 100m3 | |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,874 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | 1,874 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 36,407 | m3 | |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,162 | tấn | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,384 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,335 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 7,348 | m3 | |
| 25 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 101,739 | m3 | |
| 26 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,312 | m3 | |
| 27 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 5,35 | m3 | |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,104 | 100m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,998 | m3 | |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,757 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 41 | cái | |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,381 | 100m2 | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,237 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,048 | tấn | |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 3,772 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,023 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,527 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 2,686 | tấn | |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,842 | tấn | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,499 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 4,212 | 100m2 | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,247 | tấn | |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 40,529 | m3 | |
| 44 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 1,381 | m3 | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,132 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,843 | tấn | |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,203 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | 6,621 | m3 | |
| 49 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 85,298 | m3 | |
| 50 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,411 | m3 | |
| 51 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 3,691 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,209 | 100m2 | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,423 | tấn | |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,779 | tấn | |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,319 | tấn | |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,244 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,862 | 100m2 | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,028 | tấn | |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 37,099 | m3 | |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,122 | m3 | |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,277 | 100m2 | |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,012 | tấn | |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,519 | tấn | |
| 64 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 3,627 | m3 | |
| 65 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 0,87 | m3 | |
| 66 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 25,551 | m3 | |
| 67 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,983 | m3 | |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,074 | tấn | |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,382 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,316 | 100m2 | |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,734 | m3 | |
| 72 | Sản xuất cột bằng thép hình | 0,015 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cột thép | 0,015 | tấn | |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | 1,362 | tấn | |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,362 | tấn | |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 30 | m2 | |
| 77 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,42 | 100m2 | |
| 78 | Tấm úp nóc | 75,62 | m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,824 | 100m | |
| 80 | Phễu nhựa thu nước | 12 | cái | |
| 81 | Quả cầu thép fi 4 | 12 | cái | |
| 82 | Cút nhựa | 12 | cái | |
| 83 | Đai + vít + nở | 56 | cái | |
| 84 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 92,526 | m2 | |
| 85 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 92,526 | m2 | |
| 86 | Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnh | 20 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng | 30 | cái | |
| 88 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 654,154 | m2 | |
| 89 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | 1.594,222 | m2 | |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 219,38 | m2 | |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 202,3 | m2 | |
| 92 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 819,6 | m2 | |
| 93 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 567,8 | m | |
| 94 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | 19,68 | m2 | |
| 95 | Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 | 54,143 | m2 | |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 179,716 | m2 | |
| 97 | Đắp trang trí tán và chân cột | 20 | cái | |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 570,098 | m2 | |
| 99 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 96,884 | m2 | |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.448,116 | m2 | |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 873,534 | m2 | |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 6,566 | 100m2 | |
| 103 | Sản xuất lan can | 0,624 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | 48,56 | m2 | |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 48,56 | m2 | |
| 106 | Sản xuất lắp dựng trụ thang bằng gỗ nhóm II, trụ cao 1,3, đường kính d=200 | 1 | cái | |
| 107 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,872 | tấn | |
| 108 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 72,542 | m2 | |
| 109 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 72,542 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | 16,65 | m2 | |
| 111 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 2 cánh hệ 450, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 34,86 | m2 | |
| 112 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 1 cánh hệ 450, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 11,88 | m2 | |
| 113 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 1 cánh hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 26,64 | m2 | |
| 114 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm mở trượt 4 cánh hệ 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 38,88 | m2 | |
| 115 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm mở trượt 2 cánh hệ 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 28,08 | m2 | |
| 116 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm mở hất 1 cánh hệ 4400, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ | 2,56 | m2 | |
| 117 | Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm | 4,05 | m2 | |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 16 | bộ | |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 24 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 26 | cái | |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 16 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 18 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 73 | cái | |
| 125 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 17 | cái | |
| 126 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm | 30 | hộp | |
| 127 | Hộp áttômát 4modul | 4 | cái | |
| 128 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 660 | m | |
| 129 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 386 | m | |
| 130 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 84 | m | |
| 131 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 40 | m | |
| 132 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 60 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 500 | m | |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,146 | 100m3 | |
| 135 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 6,24 | m3 | |
| 136 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,208 | 100m3 | |
| 137 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | 8 | cái | |
| 138 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | 8 | cái | |
| 140 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | 3 | cái | |
| 141 | Gia công và đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 142 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | 52 | m | |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 170 | m | |
| 144 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | 2 | cái | |
| 145 | Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg | 4 | Bình | |
| 146 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | 0,5 | 100m | |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | 0,17 | 100m | |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | 0,36 | 100m | |
| 150 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 33 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 36 | cái | |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 4 | cái | |
| 153 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | 40 | cái | |
| 154 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | 36 | cái | |
| 155 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm | 8 | cái | |
| 156 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | 8 | cái | |
| 157 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | 8 | cái | |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | 24 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 160 | Chậu rửa bát inox 3 ngăn | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 28 | bộ | |
| 162 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 2 | bể | |
| 163 | Lavabo rửa tay bằng máng Inox + Ống thoát nước | 4 | cái | |
| 164 | Máy bơm 750W | 1 | bộ | |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | 0,39 | 100m | |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 0,36 | 100m | |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | 1,2 | 100m | |
| 168 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | 8 | cái | |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 4 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 44 | cái | |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | 10 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 16 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 16 | cái | |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 14 | cái | |
| 175 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 50 | cái | |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | 2 | cái | |
| 177 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | 8 | cái | |
| 178 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt van phao F15 | 2 | cái | |
| 180 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm | 8 | cái | |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 2 | cái | |
| 183 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,194 | 100m3 | |
| 184 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 4,849 | m3 | |
| 185 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,811 | m3 | |
| 186 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 2,092 | m3 | |
| 187 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,316 | m3 | |
| 188 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,755 | m3 | |
| 189 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 32,94 | m2 | |
| 190 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,472 | m2 | |
| 191 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,098 | m3 | |
| 192 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 0,582 | m3 | |
| 193 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,028 | tấn | |
| 194 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,02 | tấn | |
| 195 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,084 | tấn | |
| 196 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,048 | tấn | |
| 197 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,034 | 100m2 | |
| 198 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 4 | cái | |
| 199 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 20,088 | m3 | |
| 200 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,067 | 100m3 | |
| 201 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 2,232 | m3 | |
| 202 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,744 | m3 | |
| 203 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 6,019 | m3 | |
| 204 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 76,32 | m2 | |
| 205 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 54,4 | m2 | |
| 206 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,955 | m3 | |
| 207 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,429 | 100m2 | |
| 208 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,095 | tấn | |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 47 | cái | |
| 210 | San nền bằng thủ công (tt) | 5 | công | |
| 211 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,03 | 100m3 | |
| 212 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,022 | 100m2 | |
| 213 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 214 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 7,338 | m3 | |
| 215 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,989 | m3 | |
| 216 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 4,557 | m3 | |
| 217 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,018 | tấn | |
| 218 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,04 | tấn | |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,286 | m3 | |
| 220 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,396 | m3 | |
| 221 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 7,392 | m3 | |
| 222 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,465 | m3 | |
| 223 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,012 | 100m2 | |
| 224 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,03 | tấn | |
| 225 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,881 | m3 | |
| 226 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | 4 | cái | |
| 227 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,28 | 100m2 | |
| 228 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 229 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,012 | tấn | |
| 230 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,085 | tấn | |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,429 | m3 | |
| 232 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,172 | tấn | |
| 233 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,028 | tấn | |
| 234 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,525 | m3 | |
| 235 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,581 | m3 | |
| 236 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,607 | m3 | |
| 237 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 238 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,005 | tấn | |
| 239 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,018 | tấn | |
| 240 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,11 | m3 | |
| 241 | Sản xuất xà gồ thép | 0,081 | tấn | |
| 242 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,081 | tấn | |
| 243 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,573 | 100m2 | |
| 244 | Tấm úp nóc | 11,2 | m | |
| 245 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,278 | m2 | |
| 246 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 38,528 | m2 | |
| 247 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 34,146 | m2 | |
| 248 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,35 | m2 | |
| 249 | Đắp trang trí tán cột | 4 | cái | |
| 250 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,949 | m3 | |
| 251 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 9,662 | m2 | |
| 252 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,43 | m2 | |
| 253 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 38,53 | m2 | |
| 254 | Sản xuất cửa song sắt | 6,48 | 1m2 | |
| 255 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 6,48 | m2 | |
| 256 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 6,48 | m2 | |
| 257 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa, khung nhôm thường | 6,48 | m2 | |
| 258 | Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 259 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | 1 | cái | |
| 260 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 3 | hộp | |
| 262 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 263 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 264 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 265 | Đế âm tường tự chống cháy | 1 | cái | |
| 266 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 267 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 268 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 15 | m | |
| 270 | Ống sứ luồn qua tường | 1 | cái | |
| 271 | Băng dính + Vật liệu phụ | 2 | cuộn | |
| 272 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 1 | cái | |
| 273 | San nền bằng thủ công | 10 | công | |
| 274 | Đắp cát nền móng công trình | 15 | m3 | |
| 275 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,11 | 100m2 | |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 40 | m3 | |
| C | VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 9,66 | m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | 2,415 | m3 | |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 3,795 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,22 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,578 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 94,3 | m2 | |
| 7 | Đắp san đất bồn hoa | 1 | ct | |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC CHÂN TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,114 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 4,871 | m3 | |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | 1,476 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 2,542 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 3,608 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 41,82 | m2 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,423 | m3 | |
| E | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,185 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,208 | m3 | |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,09 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,589 | m3 | |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | 0,727 | m3 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,232 | m2 | |
| 7 | Dán gạch vỉ | 2,701 | m2 | |
| 8 | Đắp tán cột | 4 | cái | |
| 9 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm | 0,914 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 30,514 | m2 | |
| 11 | Bản lề cối | 2 | bộ | |
| 12 | Khoá + then thép | 1 | bộ | |
| 13 | Kẻ chữ bằng sơn cho biển trường (kẻ 2 mặt) | 1 | cái | |
| F | KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO THÉP B40 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,202 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 5,06 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 2,53 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 18,63 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | 48,3 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước | 0,3 | cái | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,071 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,495 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,072 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | 11 | cái | |
| 12 | Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 | 34,5 | m2 | |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 0,203 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 8,687 | m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 3,218 | m3 | |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 5,528 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 8,494 | m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,097 | 100m3 | |
| 7 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 16,223 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 289,29 | m2 | |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | 289,29 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi