Gói thầu: Thi công xây dựng Nhà lớp học + bếp ăn + nhà bảo vệ trường mầm non Thượng Cửu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668066-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Cửu
Tên gói thầu Thi công xây dựng Nhà lớp học + bếp ăn + nhà bảo vệ trường mầm non Thượng Cửu
Số hiệu KHLCNT 20200646107
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 10:57:00 đến ngày 2020-06-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,079,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường 1 Khoản
7 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
9 Chi phí bảo hành công trình 12 Tháng
B NHÀ LỚP HỌC + BẾP ĂN
1 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,869 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 35,943 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 64,271 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,299 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 26,422 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,11 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 1,694 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,613 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật 1,856 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 44,023 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,399 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,951 tấn
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,296 100m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 35,068 m3
15 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 8,562 m3
16 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 73,452 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,788 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III 1,874 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III 1,874 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 36,407 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,162 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 1,384 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,335 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 7,348 m3
25 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 101,739 m3
26 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,312 m3
27 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 5,35 m3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,104 100m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,998 m3
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,757 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 41 cái
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,381 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,237 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,048 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 3,772 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 2,023 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,527 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 2,686 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,842 tấn
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 18,499 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 4,212 100m2
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,247 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 40,529 m3
44 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 1,381 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,132 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m 0,843 tấn
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật 1,203 100m2
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 6,621 m3
49 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 85,298 m3
50 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,411 m3
51 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 3,691 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,209 100m2
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,423 tấn
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 1,779 tấn
55 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m 0,319 tấn
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 14,244 m3
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 3,862 100m2
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 3,028 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 37,099 m3
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,122 m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường 0,277 100m2
62 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m 0,012 tấn
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m 0,519 tấn
64 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 3,627 m3
65 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 0,87 m3
66 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 25,551 m3
67 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 2,983 m3
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,074 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m 0,382 tấn
70 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,316 100m2
71 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 1,734 m3
72 Sản xuất cột bằng thép hình 0,015 tấn
73 Lắp dựng cột thép 0,015 tấn
74 Sản xuất xà gồ thép 1,362 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép 1,362 tấn
76 Sơn sắt thép các loại 3 nước 30 m2
77 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 4,42 100m2
78 Tấm úp nóc 75,62 m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,824 100m
80 Phễu nhựa thu nước 12 cái
81 Quả cầu thép fi 4 12 cái
82 Cút nhựa 12 cái
83 Đai + vít + nở 56 cái
84 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 92,526 m2
85 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 92,526 m2
86 Lắp đặt ống PVC d34 thông dầm sảnh 20 cái
87 Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước mái sảnh, thoát thẳng 30 cái
88 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 654,154 m2
89 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 1.594,222 m2
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 219,38 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 202,3 m2
92 Trát trần, vữa XM mác 75 819,6 m2
93 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 567,8 m
94 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 19,68 m2
95 Trát granitô trụ, cột,, vữa XM mác 75 54,143 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 179,716 m2
97 Đắp trang trí tán và chân cột 20 cái
98 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 570,098 m2
99 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 96,884 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.448,116 m2
101 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 873,534 m2
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 6,566 100m2
103 Sản xuất lan can 0,624 tấn
104 Lắp dựng lan can sắt 48,56 m2
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước 48,56 m2
106 Sản xuất lắp dựng trụ thang bằng gỗ nhóm II, trụ cao 1,3, đường kính d=200 1 cái
107 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm 0,872 tấn
108 Lắp dựng hoa sắt cửa 72,542 m2
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước 72,542 m2
110 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 16,65 m2
111 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 2 cánh hệ 450, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 34,86 m2
112 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 1 cánh hệ 450, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 11,88 m2
113 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm mở quay 1 cánh hệ 450, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ 26,64 m2
114 Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm mở trượt 4 cánh hệ 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 38,88 m2
115 Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm mở trượt 2 cánh hệ 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 28,08 m2
116 Sản xuất lắp đặt cửa sổ nhôm mở hất 1 cánh hệ 4400, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ 2,56 m2
117 Vách kính khung nhôm, kính dày 5mm 4,05 m2
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 16 bộ
119 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 16 bộ
120 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 24 bộ
121 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 26 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 16 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 18 cái
124 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 73 cái
125 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A 17 cái
126 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x300mm 30 hộp
127 Hộp áttômát 4modul 4 cái
128 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 660 m
129 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 386 m
130 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 84 m
131 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 40 m
132 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 60 m
133 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 500 m
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,146 100m3
135 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 6,24 m3
136 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,208 100m3
137 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m 8 cái
138 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m 3 cái
139 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m 8 cái
140 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m 3 cái
141 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
142 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm 52 m
143 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 170 m
144 Lắp đặt kẹp tiếp địa 2 cái
145 Bình bọt chữa cháy khí CO2 loại 3kg 4 Bình
146 Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
147 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm 0,5 100m
148 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm 0,17 100m
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm 0,36 100m
150 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 33 cái
151 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm 36 cái
152 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm 4 cái
153 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm 40 cái
154 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm 36 cái
155 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=89mm 8 cái
156 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm 8 cái
157 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm 8 cái
158 Lắp đặt chậu xí bệt 24 bộ
159 Lắp đặt gương soi 8 cái
160 Chậu rửa bát inox 3 ngăn 1 cái
161 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 28 bộ
162 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 2 bể
163 Lavabo rửa tay bằng máng Inox + Ống thoát nước 4 cái
164 Máy bơm 750W 1 bộ
165 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm 0,39 100m
166 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm 0,36 100m
167 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm 1,2 100m
168 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm 8 cái
169 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 4 cái
170 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 44 cái
171 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm 10 cái
172 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 16 cái
173 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 16 cái
174 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm 14 cái
175 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm 50 cái
176 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm 2 cái
177 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm 8 cái
178 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm 2 cái
179 Lắp đặt van phao F15 2 cái
180 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50mm 2 cái
181 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32mm 8 cái
182 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm 2 cái
183 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,194 100m3
184 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III 4,849 m3
185 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,811 m3
186 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 2,092 m3
187 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,316 m3
188 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 3,755 m3
189 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 32,94 m2
190 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 5,472 m2
191 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,098 m3
192 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 0,582 m3
193 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,028 tấn
194 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,02 tấn
195 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,084 tấn
196 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,048 tấn
197 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy 0,034 100m2
198 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 4 cái
199 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 20,088 m3
200 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,067 100m3
201 Đắp cát móng đường ống, đường cống 2,232 m3
202 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 3,744 m3
203 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 6,019 m3
204 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 76,32 m2
205 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 54,4 m2
206 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 1,955 m3
207 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,429 100m2
208 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,095 tấn
209 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 47 cái
210 San nền bằng thủ công (tt) 5 công
211 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,03 100m3
212 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,022 100m2
213 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 200 4,8 m3
214 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 7,338 m3
215 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,989 m3
216 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 4,557 m3
217 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,018 tấn
218 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,04 tấn
219 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,286 m3
220 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 3,396 m3
221 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 7,392 m3
222 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 0,465 m3
223 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,012 100m2
224 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,03 tấn
225 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,881 m3
226 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg 4 cái
227 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,28 100m2
228 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,039 100m2
229 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,012 tấn
230 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m 0,085 tấn
231 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,429 m3
232 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 0,172 tấn
233 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,028 tấn
234 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 2,525 m3
235 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,581 m3
236 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 0,607 m3
237 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,02 100m2
238 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,005 tấn
239 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m 0,018 tấn
240 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 0,11 m3
241 Sản xuất xà gồ thép 0,081 tấn
242 Lắp dựng xà gồ thép 0,081 tấn
243 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ 0,573 100m2
244 Tấm úp nóc 11,2 m
245 Trát trần, vữa XM mác 75 22,278 m2
246 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 38,528 m2
247 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 34,146 m2
248 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 1,35 m2
249 Đắp trang trí tán cột 4 cái
250 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,949 m3
251 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 9,662 m2
252 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 56,43 m2
253 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ 38,53 m2
254 Sản xuất cửa song sắt 6,48 1m2
255 Sơn sắt thép các loại 3 nước 6,48 m2
256 Lắp dựng hoa sắt cửa 6,48 m2
257 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa, khung nhôm thường 6,48 m2
258 Sản xuất lắp đặt cửa đi nhôm kính dán an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ 2,16 m2
259 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A 1 cái
260 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A 1 cái
261 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm 3 hộp
262 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 1 bộ
263 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 1 cái
264 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
265 Đế âm tường tự chống cháy 1 cái
266 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
267 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 20 m
268 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 40 m
269 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 15 m
270 Ống sứ luồn qua tường 1 cái
271 Băng dính + Vật liệu phụ 2 cuộn
272 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 1 cái
273 San nền bằng thủ công 10 công
274 Đắp cát nền móng công trình 15 m3
275 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự 0,11 100m2
276 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 40 m3
C VỈA BỒN HOA
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 9,66 m3
2 Đắp cát nền móng công trình 2,415 m3
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 3,795 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,22 m3
5 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 6,578 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 94,3 m2
7 Đắp san đất bồn hoa 1 ct
D RÃNH THOÁT NƯỚC CHÂN TALUY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,114 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 4,871 m3
3 Đắp cát nền móng công trình 1,476 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 2,542 m3
5 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 3,608 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 41,82 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,423 m3
E CỔNG TRƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,185 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,208 m3
3 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 1,09 m3
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 2,589 m3
5 Đắp cát nền móng công trình 0,727 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 15,232 m2
7 Dán gạch vỉ 2,701 m2
8 Đắp tán cột 4 cái
9 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mm 0,914 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước 30,514 m2
11 Bản lề cối 2 bộ
12 Khoá + then thép 1 bộ
13 Kẻ chữ bằng sơn cho biển trường (kẻ 2 mặt) 1 cái
F KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO THÉP B40
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,202 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 5,06 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 2,53 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 18,63 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,084 100m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 48,3 m3
7 Lắp đặt ống PVC d50 thoát nước 0,3 cái
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,071 100m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,495 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn 0,072 tấn
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg 11 cái
12 Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá , lưới thép B40 34,5 m2
G TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III 0,203 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III 8,687 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 3,218 m3
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 5,528 m3
5 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 8,494 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,097 100m3
7 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 16,223 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 289,29 m2
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 289,29 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->