Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo đồng bộ khuôn viên trụ sở làm việc Thành ủy - HĐND và UBND Thành phố phục vụ công tác Đại hội Đảng bộ thành phố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200669445-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/07/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo đồng bộ khuôn viên trụ sở làm việc Thành ủy - HĐND và UBND Thành phố phục vụ công tác Đại hội Đảng bộ thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20200665394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 17:42:00 đến ngày 2020-07-03 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,740,902,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 131,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP A = B + C | |||
| B | B: HẠNG MỤC SÂN, BỒN HOA, CÂY XANH B= B1+B2+B3+B4 | |||
| C | B1: Nhà che máy phát | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5614 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6061 | m3 |
| 3 | Trát chân móng vữa xi măng mác 75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,16 | m2 |
| 4 | Đổ lớp đá mạt tôn nền đầm chặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nền đá 4 x 6 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 6 | Sản xuất cột thép ống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 8 | Sản xuất cửa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép các loại ba lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,588 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cột thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | kg |
| 12 | Lắp dựng cửa thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7303 | m2 |
| 13 | Lợp mái bằng tôn dày 0,42ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 14 | Lắp dựng máng thu nước viền mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,82 | m |
| D | B2: Phòng làm việc tầng 2 trụ sở UB | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cửa gỗ lim panô kính hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,384 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng Clemon Inox SUS 304 đúc sẵn tạo hình hoa văn chống xước hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp dựng khóa cảm ứng vân tay, nhận dạng vân tay, mật mã, thẻ từ, chìa cơ - dung lượng tối đa 300 người dùng - Điều khiển tự động đóng mở hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 4 | Dán đề can mờ kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng bộ chuông hình không dây Comax CMV-70MX màn hình màu LCD 7inch, hỗ trợ đàm thoại rảnh tay, âm thanh to rõ trung thực, có thể điều chỉnh âm lượng, ( hỗ trợ kết nối WIFI nhận cuộc gọi và đàm thoại thấy hình từ xa lưu hình ảnh vi deo của khách hỗ trợ thẻ nhớ lên 16GB kết hợp khóa điện tử mở từ xa) hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng đèn pha LED 200 W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| E | B3: Sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kè đá hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,975 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp đá lát nền sân hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m2 |
| 3 | Lát lại nền sân bằng đá Granite 300 x600x30 băm nhám mặt 4 cạnh mài tạo viền hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông nền sân bằng đá 1 x 2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,09 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa nhũ tương bám dính 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt sân bằng bê tông apphal hạt mịn day7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81 | m2 |
| F | B4: Bồn hoa + Cây xanh | |||
| 1 | Cắt mặt sân bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,4 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,0368 | m3 |
| 3 | Tróc hết lớp vữa trát tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,7768 | m2 |
| 4 | Đào móng tường bồn cây đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96,1541 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0294 | m3 |
| 6 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4161 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung vữa xi măng mác 75 D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,33 | m3 |
| 8 | Ốp tường bồn hoa bằng đá bóc 300 x 150 đá tự nhiên vân đá tự nhiên mặt nồi 22 viên/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,8943 | m2 |
| 9 | Ốp tường bồn cây bằng đá Granite tự nhiên dày 20mm Brazil, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,1455 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng viên bó vỉa 250x370x800mmbằng đá granite tự nhiên cắt theo yêu cầu bề mặt sáng bóng vân đá tự nhiên hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,4 | m |
| 11 | Sản xuất lắp dựng viên bó vỉa 250x370x 400;mm bằng đá granite tự nhiên cắt theo yêu cầu bề mặt sáng bóng vân đá tự nhiên hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,518 | m |
| 12 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 345,1844 | m3 |
| 13 | Thảm hoa Dâm Bụt Hà Lan cao 20-25cm, tán 20cm (25 cây /m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46 | m2 |
| 14 | Thảm hoa Lan Ý cao 30-35cm, tán 20 cm (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 15 | Thảm hoa Loa Kèn cao 35-40 cm (36 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 16 | Thảm hoa Hồng ngoại cao 80-100cm, tán 30 cm (11 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m2 |
| 17 | Thảm cây Chuối Hoa cao 1,2m tán 30cm (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m2 |
| 18 | Thảm lá màu Dương Xỉ cao 25-30cm, tán 25 cm ( 25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | m2 |
| 19 | Thảm cỏ Nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94 | m2 |
| 20 | Cây Tùng La Hán cao 5.5m, D gốc 45 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 21 | Cây Tùng La Hán cao 5.3m, D gốc 40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 22 | Cùng La Hán cao 5.1m, D gốc 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 23 | Cùng La Hán cao 5.2m, D gốc 35cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 24 | Cây Mai Chiếu Thủy ghép Lồng Mức cao 2,5-2,8 m, d gốc 60 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 25 | Cây Mai vàng Yên tử cao 3-3,2m, d thân 10 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 26 | Cây Nhài Nhật cao 1,2 - 1,3m, tán 1,2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 27 | Cây Huỳnh Liên cao 1,4 - 1,6m, d tán 1,5m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 28 | Cây Tường Vy cao 2,5m, d tán 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cây |
| 29 | Cây Hoa Giấy cao 3,8m, d gốc 28cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 30 | Cây Tùng Tháp cao 2,5m, d, tán 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cây |
| 31 | Cây Trà Là cao 4,5-5m, d thân 40 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cây |
| 32 | Cây Thiết Mộc Lan cao 2,8m, d gốc 40-50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 33 | Cây Trúc Quân Tử Cao 2,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | cây |
| 34 | Cây Mộc Hương cao 4,5-5m, d gốc 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cây |
| 35 | Cây Ban Tím cao 3,5-4m, d gốc 20-22cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cây |
| 36 | Cây Thiết Mộc Lan cao 1,2-1,5m, d gốc 20cm ( trồng chậu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | chậu |
| 37 | Cây hoa Giấy cao 1,2m, d gốc 5-7cm ( trồng chậu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | chậu |
| 38 | Chậu xi măng sơn son Cao 30cm, rộng 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Chậu gốm tráng men trắng Cao 50cm, rộng 60 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215 | 1cây / 90 ngày |
| 41 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 (12 lần /tháng x 3 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,2736 | 100m2/ lần |
| G | C: ĐÀI PHUN NƯỚC C=C1+C2+C3 | |||
| H | C1: Cải tạo | |||
| 1 | Tróc toàn bộ đá ốp bể hiện có | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,2664 | m2 |
| 2 | Vệ sinh phần đài phun nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,148 | m2 |
| 3 | Bộ phun tia nước trong 8ly. Có rãnh tạo luồng phun, phun cao 1,5 - 2m điều chỉnh hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Vệ sinh mài đánh bóng đài phun nước phần Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ốp tường đài phun nước bằng đá bóc 300 x150 đá tự nhiên vân đá tự nhiên mặt nồi 22 viên/m2 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,2664 | m2 |
| 6 | Sơn lại đài phun nước bằng sơn chuyên dụng giả vân đá hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,148 | m2 |
| I | C2: Xây mới | |||
| 1 | Phá dỡ thành đài cũ xây gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,7109 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền sân lát đá cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,06 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng lớp giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng bể , chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,3215 | m3 |
| 5 | SX, LD cốt thép đáy đài D<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7847 | tấn |
| 6 | Quét lớp chống thấm đáy bể bằng Sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,6074 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đáy bể đá 1 x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9821 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung tường bể vữa XM mác 75 dày 220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,7739 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung tường bể vữa XM mác 75 dày 110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7619 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông nền bể đá 2 x 4 mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,52 | m3 |
| 11 | Lát nền bể bằng đá Granite Granite tự nhiên dày 20mm Brazil 300x600x20 nhám mặt hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,2 | m2 |
| 12 | Lát nền bể bằng đá Granite tự nhiên dày 20mm Brazil, vữa XM M75 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,9052 | m2 |
| 13 | Ốp tường ngoài bể bằng đá chẻ nhám mặt 300 x 150 đá tự nhiên vân đá tự nhiên mặt nồi 22 viên/m2 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,869 | m2 |
| 14 | Ốp tường bể bằng đá Granite tự nhiên dày 20mm Brazil, vữa XM M75 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,5609 | m2 |
| 15 | Ốp tường trong bể bằng gạch MOSAIC thủy tinh đặc màu xanh xanh KT 47x47mm dày 7mm chống thấm chống xước hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,5198 | m2 |
| 16 | Đắp cát nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,828 | m3 |
| 17 | Lớp sỏi kỳ 3x4 dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,138 | m3 |
| 18 | Cát vàng hạt lớn dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,138 | m3 |
| J | C3: Bể lắng | |||
| 1 | Đào móng bể nắng đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,913 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0237 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông móng bể mác 250 đá 1 x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,289 | m3 |
| 4 | Xây bể lắng bằng gạch vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1145 | m3 |
| 5 | Trát trong bể bằng vữa xi măng mác 75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,704 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng nắp bể bằng Inox KT 1,5 x 1,5 dày 2ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,685 | kg |
| 7 | Bộ phun tia nước trong 8ly. Có rãnh tạo luồng phun, phun cao 1,5 - 2m điều chỉnh hướng hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | bộ |
| 8 | Bộ vòi phun sủi tạo cột nước hình cây thông Cascade CF 94 -1,1/2 phun cao 5- 6m hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ vòi phun sủi tạo cột nước hình cây thông CA25 - 1 phun cao 1 - 2m hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 10 | Máy bơm chuyên dụng thả trìm trong nước loại trục ngang. Công suất bơm 3Hp -2,2KW 3pha/380V - 415V/50Hz - Q 69m3/h; H=8m hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy bơm chuyên dụng thả trìm trong nước loại trục ngang. Công suất bơm 5Hp -3,7KW 3pha/380V - 415V/50Hz - Q 69120m3/h; H=8m hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả trìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 18W - 24 VAC (RGB tự động 7 màu) hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 13 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả trìm trong nước hiệu Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 12W - 24 VAC (RGB tự động 7 màu) hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 14 | Hệ thống tủ điện điều khiển lập trình kích thước 800x600mm bảo vệ hệ thống cho hệ thống đài phun nước lập trình hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chống chạm đất cho bơm hiển thị nguồn và trạng thái hoạt động bằng đèn led hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 16 | Cáp nguồn 3 pha cho bơm Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 17 | Cáp nguồn cadisun cho đèn CU/PVC/PVC 2x2,5mm hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 18 | Keo đấu nối chuyên dụng trong nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hệ thống đường ống Inox SuS 304 - D90 dày 1,8mm hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 20 | Ống nhựa PVC D90 CL2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 21 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Măng sông nhựa PVC D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 24 | Cút PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi