Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết các hạng mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Thi công xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết các hạng mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20190730932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 13:32:00 đến ngày 2020-07-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,276,793,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0908 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤ 4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0898 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1754 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 13 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Rải tấm nilon đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8349 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3485 | m3 |
| 16 | Thi công khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0971 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0234 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0946 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3363 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,712 | m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,035 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | m2 |
| 30 | Gia công cột bằng thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1192 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép tấm dày 8 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 32 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1991 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2409 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép LDC 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0057 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2535 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m2 |
| 39 | Lắp diềm mái tole dày 0,42mm mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0623 | 100m2 |
| 40 | Lắp máng xối tole mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất thép dẹp STK liên kết máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0122 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1638 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt bulong Fi 18 ,L=600 vị trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 45 | Lắp đặt bulong Fi 6,L=100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox Fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 48 | Lắp đặt co 90 độ uPVC Fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 49 | Lắp đèn led tuýp 1,2m đơn bóng 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 50 | Lắp công tắc đôi 1 chiều 10A, loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải cáp đồng 1 ruột bọc PVC CV 2,5mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 53 | Kéo rải cáp đồng 1 ruột bọc PVC CV 1,5mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| B | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2277 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1518 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1268 | m3 |
| 4 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6957 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1417 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4676 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7658 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,385 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2395 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2764 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6984 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,125 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0462 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2462 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0428 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0284 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1515 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2064 | tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1054 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0682 | tấn |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1086 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0582 | 100m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,52 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,3644 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,82 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7044 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,7044 | m2 |
| 43 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,68 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung thép giữ bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn epoxy 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4624 | 1m2 |
| 47 | Lắp đặt van khóa uPVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa uPVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 34 , D=2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Fi 60 , D=2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| C | NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0862 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0575 | 100m3 |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3587 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4091 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4032 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 8 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0907 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0638 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,097 | m3 |
| 11 | Rải nilon đen làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5816 | m3 |
| 13 | Rải đá 0x4 vị trí bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,686 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2736 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1412 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0546 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0577 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2769 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0113 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0064 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3656 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3327 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,698 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,484 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7303 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,59 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,19 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,46 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,28 | m2 |
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,39 | m2 |
| 50 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt liên kết tường bằng đinh thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,08 | M2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,59 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,19 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,16 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,35 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,59 | m2 |
| 57 | Sản xuất xà gồ thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 59 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông màu 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,231 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9024 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đ.kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 64 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | m3 |
| 65 | Lát gạch tàu 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 66 | Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC - CXV 4x50mm2 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 67 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE Fi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 68 | Đóng cọc tiép đất Fi 16 dài 2,4m + kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 69 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 70 | Lắp đặt automat MCB-3P-150A, dòng cắt Icu=25KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt automat MCB-3P-80A, dòng cắt Icu=10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt automat MCB-2P-40A, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt automat MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Kéo rải cáp 4 ruột đồng, cách điện pvc, vỏ bọc pvc - cvv 4x25mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 75 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE Fi 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 76 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại 400x600x210, sơn tĩnh điện dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 79 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 2 cực 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp công tắc điện đôi 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc + đế và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt automat MCB-2P-20A, dòng cắt Icu=6KA: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Kéo rải cáp đồng 1 ruột bọc PVC CV 4,0mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 83 | Kéo rải cáp đồng 1 ruột bọc PVC CV 2,5mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 84 | Kéo rải cáp đồng 1 ruột bọc PVC CV 1,5mm2, 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 85 | Lắp đặt ống dây điện PVC loại dẹp 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 86 | Lắp đặt hộp điện âm tường chứa từ 6 MCB, vỏ kim loại 200x125x58, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| D | HÀNG RÀO LƯỚI B40 + 02 CHỐT TRỰC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,952 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6276 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ đá 100x100x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,104 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6696 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3428 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,672 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3238 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1843 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | M3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2813 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3275 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1878 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1314 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6359 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0753 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1593 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | tấn |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1593 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1656 | tấn |
| 26 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2584 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2584 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2176 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9394 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2131 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m4 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6925 | m3 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,95 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,42 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,543 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,31 | m2 |
| 41 | Kẻ ron đầu hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Cột |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch lát 400x400 , XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi sắt kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 45 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ bằng STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0024 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,26 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,5875 | m2 |
| 48 | Lợp mái lợp tole sóng vuông mạ màu dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 49 | Làm trần nhựa B250 + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,95 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,273 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,223 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,0072 | 1m2 |
| 56 | Lắp đặt lưới mắt cáo chống nứt vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,56 | M2 |
| 57 | Lắp đèn led tuýp 0,6m bóng đơn 1x9w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp công tắc 1 chiều 10a, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A, dòng cắt Icu=6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng , cách điện XLPE , vỏ bọc PVC-CXV 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 61 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện PVC - CV 1,5mm², 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 62 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC loại tròn trơn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 63 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa gân xoắn HDPE FI32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| E | CHỐT TRỰC BÊN NGOÀI HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7891 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,789 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4716 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3143 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9052 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9312 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1948 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6819 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc BTCT dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 12x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2524 | m3 |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7625 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,088 | m3 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | m3 |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7715 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,145 | m3 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1666 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0847 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1086 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0571 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3409 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3159 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1979 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2368 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0285 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | tấn |
| 38 | Bulông Fi 10 L=150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Bộ |
| 39 | Bulông Fi 14 L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1059 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1893 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3071 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2952 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3071 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6949 | 1m2 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1247 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3894 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2094 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,224 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 55 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,45 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,728 | m3 |
| 62 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,54 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,22 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,74 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,315 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,34 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,94 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,22 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,595 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,775 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,76 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,91 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm + tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 82 | Làm trần thạch cao 600x600 chống ẩm + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m2 |
| 83 | Làm trần thạch cao 600x600 + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,91 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi khung sắt + lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện + phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt + lá chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 87 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0584 | 100m2 |
| 90 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt vòi inox Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt van khóa upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ21, d=1.6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ27, d=2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ42,d=2.1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ60,d=2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa upvc Þ114,d=2.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ren trong upvc Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt co 90 ¨ upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê 90 ¨ upvc Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 103 | Lắp đặt co 135 ¨ upvc Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt rút (giảm) 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt rút (giảm) 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê 135 ¨ Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 108 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 109 | Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn led bulb bóng 1x5w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt automat MCB-2P-20A , DòNG CắT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt automat MCB-1P-16A , DòNG CắT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt automat MCB-1P-10A , DòNG CắT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Kéo rải cáp 2 ruột đồng, cách điện xlpe, vỏ bọc pvc - cxv 2x4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 119 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 120 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 121 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa xoắn hdpe Þ30/Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 122 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 123 | Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 180x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| F | NHÀ TẬP THỂ CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,513 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6251 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3084 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4 | m3 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1197 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5845 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9288 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9008 | 100m2 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 12x12cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | 100m |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4277 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9201 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9365 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7994 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,666 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1657 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2675 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2967 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5603 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1539 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0538 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1798 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4697 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3279 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5552 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9459 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0542 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1641 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0684 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0669 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5058 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1569 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7794 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6157 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4386 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3064 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2241 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,994 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,704 | m3 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường bằng gạch gốm 50x230 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2628 | m2 |
| 47 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 48 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,09 | m2 |
| 49 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,454 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,6 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,76 | m |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,64 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,24 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,08 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,86 | m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,32 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,24 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,64 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,18 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,42 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,64 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,216 | m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép [] STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7777 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7777 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,42mm + tấm cách nhiệt túi khí 2 mặt nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4241 | 100m2 |
| 66 | Làm trần thạch cao 600x600 + khung chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,8 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện + phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 sơn tĩnh điện + phụ kiện trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m2 |
| 69 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6708 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8288 | 100m2 |
| 71 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m3 |
| 72 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| 73 | Lắp đèn led tuýp 1,2m bóng đơn 1x18w máng nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led ốp trần, bóng 1x12w, chụp tròn Þ170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp ổ cắm điện đôi loại 2 cực 16a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt automat MCB-2P-40A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt automat MCB-2P-16A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt automat MCB-2P-10A , DÒNG CẮT Icu = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Kéo rải cáp đồng 2 ruột bọc xlpe/pvc cxv 2x10mm² , 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 83 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 8mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 84 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 4mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 85 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 2.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155 | m |
| 86 | Kéo rải cáp 1 ruột đồng, cách điện pvc - cv 1.5mm², 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 87 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa xoắn hdpe Þ40/Þ30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 88 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 89 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 200x125x58 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt hộp điện nhựa phân phối 180x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| G | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ (Bao gồm thiết bị, công lắp đặt, vận hành) | |||
| 1 | Máy bơm trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Tivi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 3 | Máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Giường ngủ cán bộ (giường đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bàn ăn tập thể cán bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Bàn tròn Inox, xếp đứng loại 1 (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Ghế đôn Inox loại 1 (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Tủ áo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Hệ thống camera quan sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 10 | Camera HD Tivi Dome Hikvision | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Camera HDTivi thân Hikvision. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Camera Speeddome IP Hikvision | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | DVR HDTivi 16CH Hikvision | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Nguồn DC 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 15 | HDD Western Puple | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Jack BNC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 17 | Ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 18 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 19 | Dây điện 2x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 20 | Dây cáp đồng trục RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi