Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200668394-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200641794
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-23 12:16:00 đến ngày 2020-07-06 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,422,373,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG
B PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 3 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 39,318 m2
3 Phá lớp vữa trát lòng sê nô để cải tạo chống thấm Theo phần II, mục 13 Chương V 68,938 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 100,36 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 60,48 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn gỗ (Lớp sơn tay vịn cầu thang) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,145 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo phần II, mục 13 Chương V 24,611 m2
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng + granito cầu thang + tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 522,045 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Lớp trát má cửa) Theo phần II, mục 13 Chương V 69,168 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ dầm hành lang, chắn nắng, ô văng ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 106,242 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 640,817 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 766,638 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 510,422 m2
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 80 cấu kiện
15 Vét dọn bùn rác ở rãnh thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 80 m
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 20,766 m3
17 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,6 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,752 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,077 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,047 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần trục ô tô 6 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 80 cấu kiện
C PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 6,356 100m2
2 Sơn gỗ 3 nước (Sơn tay vịn lan can cầu thang) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,145 1m2
3 Sơn lại lan can thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 24,611 m2
4 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, mục 13 Chương V 108,256 m2
5 Dán màng chống thấm Austoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 39,318 m2
6 Láng lòng sê nô có đánh màu chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 39,318 1m2
7 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 68,938 m2
8 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong , D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6 100m
9 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 69,168 m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 478,887 m2
12 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,098 m2
13 Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,06 m2
14 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 1.421,289 m2
15 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 616,664 m2
16 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,998 tấn
17 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 60,48 m2
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 38,592 m2
19 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 67,24 m2
20 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 33,12 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 85A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
4 Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 hộp
5 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 hộp
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 36 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
10 Đế âm tường + mặt đế (sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 74 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Điện Quang) Theo phần II, mục 13 Chương V 36 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Điện Quang) Theo phần II, mục 13 Chương V 36 bộ
15 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
16 Lắp đặt đèn cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
17 Kéo rải cáp 2 ruột 2x25mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 70 m
18 Kéo rải cáp 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
19 Kéo rải cáp 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 260 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 875 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 510 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 hộp
24 Bình cứu hỏa C02 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
25 Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
26 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x700x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 hộp
27 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
F PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 2 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 53,262 m2
3 Phá lớp vữa trát lòng sê nô Theo phần II, mục 13 Chương V 66,506 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 113,52 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 74,88 m2
6 Phá dỡ Nền gạch xi măng + granito cầu thang + tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 446,014 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Phá lớp trát hèm cửa) Theo phần II, mục 13 Chương V 89,232 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 628,968 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 512,146 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, chắn nắng, ô văng ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 105,804 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 502,585 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn gỗ trên tay vịn lan can cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 2,145 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn kim loại trên lan can cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 8,784 m2
14 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 80 cấu kiện
15 Vét rãnh thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 80 m
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 21,016 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,752 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,077 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,047 100m2
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 6 tấn Theo phần II, mục 13 Chương V 80 cấu kiện
G PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 5,746 100m2
2 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, mục 13 Chương V 119,768 m2
3 Dán màng chống thấm Austoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 53,262 m2
4 Láng sê nô mái không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 53,262 1m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 66,506 m2
6 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong , D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6 100m
7 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
8 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Trát lại hèm cửa) Theo phần II, mục 13 Chương V 89,232 m2
9 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 390,669 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,015 m2
11 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,33 m2
12 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 1.220,785 m2
13 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 617,95 m2
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,246 tấn
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 74,88 m2
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 98,122 m2
17 Sơn gỗ 3 nước (Sơn lại tay vịn lan can cầu thang) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,145 1m2
18 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 83,28 m2
19 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 30,24 m2
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Điện Quang) Theo phần II, mục 13 Chương V 30 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 30 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 42 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
7 Đế âm tường + mặt đế (sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 90 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 100A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 3 pha 3 cực, cường độ dòng điện 50A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 32A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
12 Kéo rải cáp 4 ruột 4x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 80 m
13 Kéo rải cáp 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
14 Kéo rải dây 2 ruột 2x4mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 113 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 380 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 650 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 315 m
18 Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 hộp
19 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 hộp
20 Lắp đặt hộp chia ngả Theo phần II, mục 13 Chương V 60 hộp
21 Bình cứu hỏa C02 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
22 Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
23 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x700x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 hộp
24 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
I CẢI TẠO NHÀ VĂN PHÒNG
J PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 2 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 22,658 m2
3 Phá lớp vữa trát lòng sê nô để cải tạo chống thấm Theo phần II, mục 13 Chương V 58,688 m2
4 Tháo dỡ lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 6,76 m
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 25,386 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 16,242 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá dỡ phần dt hèm cửa) Theo phần II, mục 13 Chương V 19,887 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 142,862 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 175,693 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 185,43 m2
11 Phá dỡ lớp lát bậc tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 12,878 m2
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 3,335 m3
K PHẦN CẢI TẠO
1 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, mục 13 Chương V 81,346 m2
2 Dán màng chống thấm Austoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 22,658 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 22,658 1m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 58,688 m2
5 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong , D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,16 100m
6 Côn + cút + rọ chắn rác Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,149 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,839 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,887 m2
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,878 m2
11 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 348,179 m2
12 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 178,532 m2
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,307 tấn
14 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 17,43 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 11,759 m2
16 Sản xuất lan can inox Theo phần II, mục 13 Chương V 0,112 tấn
17 Lắp dựng lan can inox Theo phần II, mục 13 Chương V 5,408 m2
18 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 17,106 m2
19 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,28 m2
L PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino Theo phần II, mục 13 Chương V 3 hộp
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
6 Công tắc đảo chiều đơn có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đơn có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
8 Đế âm tường + mặt đế Theo phần II, mục 13 Chương V 17 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 10 cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
11 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Điện Quang) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 bộ
12 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
13 Kéo rải cáp điện 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
14 Kéo rải cáp điện 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 15 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 175 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
18 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 4 hộp
M CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
N PHẦN THÁO DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 2 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 6,49 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 40,388 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 31,44 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 17,376 m2
6 Tháo dỡ cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 6,36 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 4,32 m2
8 Tháo dỡ gạch lát nền Theo phần II, mục 13 Chương V 8,182 m2
9 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 0,685 m3
O PHẦN CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,045 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,229 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,016 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,021 100m2
5 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,101 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,101 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 11,339 m2
8 Lợp mái tôn múi dày 0.4mm, tôn Suntek Theo phần II, mục 13 Chương V 0,162 100m2
9 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10,4 m
10 Quét si ka chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo phần II, mục 13 Chương V 6,49 m2
11 Dán màng chống thấm Austoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 6,49 m2
12 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,49 1m2
13 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,081 tấn
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 3,429 m2
15 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 5,4 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 500x500mm , vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,182 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 48,816 m2
18 Quét vôi nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 40,388 m2
19 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 1,68 m2
20 Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 4,68 m2
P PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Điện Quang) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
6 Lắp bảng nhựa vào tường gạch loại 90x150 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 6 m
9 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 m
Q CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ DÃY ĂN 1
R PHẦN THÁO DỠ NHÀ NỘI TRÚ, NHÀ BẾP
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1 công
2 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 138,086 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,249 m3
4 Tháo dỡ trần cót ép Theo phần II, mục 13 Chương V 94,877 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 6,349 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 28,77 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 8,19 m2
8 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo phần II, mục 13 Chương V 115,256 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 88,793 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 336,166 m2
11 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 17,727 m2
12 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo phần II, mục 13 Chương V 3,36 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo phần II, mục 13 Chương V 13,5 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ nhà bếp Theo phần II, mục 13 Chương V 70,2 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 22,229 m3
S PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,349 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,28 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,95 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,073 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,086 100m2
6 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,817 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,817 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 66,182 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm, tôn Suntek Theo phần II, mục 13 Chương V 1,381 100m2
10 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm Theo phần II, mục 13 Chương V 32,42 m
11 Sản xuất khung giữ trần nhựa bằng thép hộp 60x30x1.5mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,21 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 18,9 m2
13 Lắp đặt khung đỡ trần nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 0,21 tấn
14 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 94,877 m2
15 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 88,793 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 336,166 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 500x500mm , vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 95,645 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,611 m2
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 394,746 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 149,583 m2
21 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,139 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 8,19 m2
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 6,49 m2
24 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,19 m2
25 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 20,58 m2
26 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung (10,5x6x22)cm loại gạch 2 lỗ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/2017/QĐ-BXD) Theo phần II, mục 13 Chương V 3,608 m3
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 51,51 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 58,58 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 13,5 m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7 m3
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 38,68 m2
32 Sản xuất xà gồ thép hộp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,12 tấn
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,043 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,12 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,043 tấn
36 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 13,014 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm, tôn Suntek Theo phần II, mục 13 Chương V 0,617 100m2
T PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Điện Quang) Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Vinawin có điều khiển Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đảo chiều đơn có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 20 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
6 Đế âm tường + mặt đế (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 27 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
10 Kéo rải cáp điện 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 175 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 210 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
U PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, TB VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,06 100m
2 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
3 Lắp đăt cút nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
4 Lắp đặt van chặn, d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,48 100m
6 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi đồng) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
10 Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
11 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
12 Lắp đặt hộp đựng Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt lavabo Viglacera Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa Viglacera Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
16 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
17 Máy bơm nước Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
V CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ DÃY 2
W PHẦN THÁO DỠ NHÀ NỘI TRÚ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 129,456 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 2,249 m3
4 Tháo dỡ trần cũ Theo phần II, mục 13 Chương V 87,883 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 6,059 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 25,06 m2
7 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 13,86 m2
8 Phá dỡ lớp lát bậc tam cấp, gạch lát nền Theo phần II, mục 13 Chương V 102,14 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 100,718 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 288,156 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 10,355 m3
X PHẦN CẢI TẠO
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,059 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 8,64 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,95 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,067 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,086 100m2
6 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,817 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,817 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 66,182 m2
9 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm, tôn Suntek Theo phần II, mục 13 Chương V 0,295 100m2
10 Tôn úp nóc, úp sườn, chiều dày 0.4mm khổ rộng 300mm Theo phần II, mục 13 Chương V 32,82 m
11 Sản xuất khung giữ trần nhựa bằng thép hộp 60x30x1.5mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,14 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 12,6 m2
13 Lắp đặt khung đỡ trần nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 0,14 tấn
14 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo phần II, mục 13 Chương V 87,883 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 16,981 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 85,159 m2
17 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 288,156 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 109,358 m2
19 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,139 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 13,86 m2
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 6,491 m2
22 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 13,86 m2
23 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 11,2 m2
Y PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Điện quang) Theo phần II, mục 13 Chương V 7 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Vinawin có điều khiển Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, công tắc đảo chiều đơn có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
6 Đế âm tường + mặt đế (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 21 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 14 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
10 Kéo rải cáp điện 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 45 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 175 m
13 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 175 m
14 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
Z NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
AA PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 9,193 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,064 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,032 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,925 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,45 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 5,877 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,959 m3
AB BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,144 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,048 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,541 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,062 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,812 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,014 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,864 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,025 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,019 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cấu kiện
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
13 Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,85 m2
14 Cút sành D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
15 ống PVC, L=1m thoát nước ra rãnh chung kết hợp với cút nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
AC PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,888 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,224 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,028 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,041 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,066 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,014 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,017 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,62 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,103 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,182 100m2
11 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,129 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,129 tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 8,956 m2
14 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm (Tôn Suntek) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,207 100m2
15 SX và lắp dựng máng tôn sơn tĩnh điện khổ rộng 400mm; dày 0.45mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4 m
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,108 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 77,384 m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,497 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Viglacera 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,43 m2
20 Láng nền sàn vệ sinh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,392 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 49,368 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 54,238 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 49,368 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 54,238 m2
25 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,16 m2
26 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,82 m2
AD PHẦN ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 13 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15 100m
7 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,29 100m
9 Lắp đăt cút nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
10 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
11 Lắp đăt cút nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
12 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, đường kính ống d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100m
18 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
19 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
20 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí xổm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
26 Lắp đặt hộp đựng Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á loại ngang, dung tích bằng 1,0m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
28 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
29 Máy bơm nước Aquastrong EDPm3370A/1 ( 750W) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
AE SÂN LÁT GẠCH + BỒN HOA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo phần II, mục 13 Chương V 9,2 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 9,2 m3
3 Đắp cát nền tạo phẳng trước khi đổ bê tông sân Theo phần II, mục 13 Chương V 4,6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,2 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 14,393 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 4,798 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,096 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 6,258 m3
9 Xây tường bồn hoa bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,307 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 247,34 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường bồn hoa Theo phần II, mục 13 Chương V 247,34 m2
12 Đổ đất màu trồng hoa Theo phần II, mục 13 Chương V 1 HM
13 Lát gạch Terazzo Secoin 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 1.200 m2
14 Lát nền sân khấu bằng gạch chống trơn Coto 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 61 m2
AF TƯỜNG RÀO XÂY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,466 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,155 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,83 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,034 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,794 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,08 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,3 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột hàng rào Theo phần II, mục 13 Chương V 0,386 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 43 cấu kiện
10 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Theo phần II, mục 13 Chương V 161,344 m2
AG CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 06 PHÒNG (ĐIỂM TIỂU HỌC)
AH PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước mái, chống sét toàn nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 4 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 44,104 m2
3 Phá lớp vữa trát lòng sê nô để cải tạo chống thấm Theo phần II, mục 13 Chương V 63,02 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 68,04 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 46,8 m2
6 Tháo dỡ lan can Theo phần II, mục 13 Chương V 28,46 m
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo phần II, mục 13 Chương V 21,41 m3
8 Phá dỡ Nền gạch xi măng + lát cầu thang + tam cấp Theo phần II, mục 13 Chương V 454,191 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (20%) Theo phần II, mục 13 Chương V 51,996 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà (80%) Theo phần II, mục 13 Chương V 207,984 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20%) Theo phần II, mục 13 Chương V 113,464 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ trong nhà (80%) Theo phần II, mục 13 Chương V 453,856 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 539,144 m2
14 Cắt chắn nắng, ô văng, lan can bằng máy Theo phần II, mục 13 Chương V 47,56 1m
15 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 80 cấu kiện
16 Vét rãnh thoát nước Theo phần II, mục 13 Chương V 80 m
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 41,178 m3
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,752 m3
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,077 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (Thay thế 20 tấm đan cũ hỏng) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,047 100m2
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 80 cấu kiện
AI PHẦN CẢI TẠO
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo phần II, mục 13 Chương V 5,965 100m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo phần II, mục 13 Chương V 107,124 m2
3 Dán màng chống thấm Austoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 44,104 m2
4 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 44,104 1m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 63,02 m2
6 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong , D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6 100m
7 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
8 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 21,013 m3
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 152,541 m2
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 100,44 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,855 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,217 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,588 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,786 100m2
15 Trát chắn nắng, ô văng, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 72,969 m2
16 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 51,996 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 113,464 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 408,341 m2
19 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,53 m2
20 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 26,32 m2
21 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 1.206,904 m2
22 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 485,49 m2
23 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1,433 tấn
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 59,64 m2
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 61,01 m2
26 Sản xuất lan can inox 304 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,844 tấn
27 Lắp dựng lan can sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 38,106 m2
28 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 67,2 m2
29 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 31,68 m2
AJ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 110A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 60A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 20A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
4 Tủ điện tổng (Tủ tôn lắp nổi trong nhà KT500x400x200mm - tủ Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 hộp
5 Tủ điện aptomat gắn âm tường - tủ Sino (3-5 Modul) Theo phần II, mục 13 Chương V 10 hộp
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
10 Đế âm tường + mặt đế (sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 47 bộ
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 18 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo phần II, mục 13 Chương V 24 cái
13 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Điện Quang) Theo phần II, mục 13 Chương V 30 bộ
14 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
15 Lắp đặt đèn cầu thang Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
16 Kéo rải cáp 2 ruột 2x25mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 30 m
17 Kéo rải cáp 2 ruột 2x10mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
18 Kéo rải cáp 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 35 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 194 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 656 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 382 m
22 Lắp đặt hộp nối dây Theo phần II, mục 13 Chương V 10 hộp
23 Bình cứu hỏa C02 MT3 Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bình
24 Bình bọt chữa cháy MFZ4 4kg Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bình
25 Hộp đựng bình cứu hỏa KT 600x700x200mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 hộp
26 Tiêu lệnh phòng cháy, chữa cháy Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
AK CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ (ĐIỂM TIỂU HỌC)
AL PHẦN THÁO DỠ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 104,908 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 90,706 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 40,932 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Theo phần II, mục 13 Chương V 30,467 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 10,31 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo phần II, mục 13 Chương V 5,25 m2
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 4,673 m3
AM PHẦN CẢI TẠO
1 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,089 tấn
2 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 3,787 m2
3 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 5,25 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 40,932 m2
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 104,908 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 90,706 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 30,467 m2
8 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 5,06 m2
9 Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 5,25 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 104,908 m2
11 Quét vôi nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 131,638 m2
AN NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (ĐIỂM TIỂU HỌC)
AO PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 9,193 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,064 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,032 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,925 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,45 m3
6 Đắp đất tôn nền công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 5,877 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,959 m3
AP BỂ PHỐT NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,144 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,048 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,541 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,062 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,812 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo phần II, mục 13 Chương V 0,014 100m2
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,864 m3
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,36 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo phần II, mục 13 Chương V 0,025 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo phần II, mục 13 Chương V 0,019 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cấu kiện
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
13 Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 17,85 m2
14 Cút sành D90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
15 ống PVC, L=1m thoát nước ra rãnh chung kết hợp với cút nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
AQ PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 9,888 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,224 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,028 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo phần II, mục 13 Chương V 0,041 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,066 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,014 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo phần II, mục 13 Chương V 0,017 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 1,62 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo phần II, mục 13 Chương V 0,103 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo phần II, mục 13 Chương V 0,182 100m2
11 Gia công xà gồ thép Theo phần II, mục 13 Chương V 0,129 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 8,956 m2
13 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.4mm (Tôn Suntek) Theo phần II, mục 13 Chương V 0,207 100m2
14 SX và lắp dựng máng tôn sơn tĩnh điện khổ rộng 400mm; dày 0.45mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3,4 m
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,108 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Viglacera 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 77,384 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,497 m3
18 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Viglacera 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 19,43 m2
19 Láng nền sàn vệ sinh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,392 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 49,368 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 54,238 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 49,368 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 54,238 m2
24 Vách kính, cửa sổ mở quay, mở hất, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 2,16 m2
25 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, kính mờ nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 8,82 m2
AR PHẦN ĐIỆN, CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 50 m
4 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 13 m
5 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 18x10mm Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15 100m
7 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 5 cái
8 Lắp đăt cút nhựa PPR, d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,29 100m
10 Lắp đăt tê nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
11 Lắp đăt cút nhựa PPR, d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
12 Lắp đặt van chặn, đường kính van d=25mm Theo phần II, mục 13 Chương V 3 cái
13 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,12 100m
14 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=32mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100m
16 Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC, đường kính ống d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,03 100m
17 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC, đường kính ống d=40mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,02 100m
18 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=90mm Theo phần II, mục 13 Chương V 7 cái
19 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=50mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
20 Lắp đăt cút nhựa PVC, d=20mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
21 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo phần II, mục 13 Chương V 2 cái
22 Lắp đặt chậu xí xổm Theo phần II, mục 13 Chương V 6 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo phần II, mục 13 Chương V 2 bộ
25 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo phần II, mục 13 Chương V 6 cái
26 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox Tân Á loại ngang, dung tích bằng 1,0m3 Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bể
27 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
28 Máy bơm nước Aquastrong EDPm3370A/1 ( 750W) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
AS CẢI TẠO NHÀ NỘI TRÚ (ĐIỂM TIỂU HỌC)
AT PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ thiết bị điện, HT thoát nước mái Theo phần II, mục 13 Chương V 1 công
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo phần II, mục 13 Chương V 20,208 m2
3 Phá lớp vữa trát lòng sê nô để cải tạo chống thấm Theo phần II, mục 13 Chương V 33,584 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo phần II, mục 13 Chương V 25,6 m2
5 Phá dỡ sen hoa sắt Theo phần II, mục 13 Chương V 18,24 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 183,512 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Theo phần II, mục 13 Chương V 189,016 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo phần II, mục 13 Chương V 102,795 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo phần II, mục 13 Chương V 101,746 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 10,174 m3
AU PHẦN CẢI TẠO
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo phần II, mục 13 Chương V 53,792 m2
2 Dán màng chống thấm Austoak tự dính 2mm Theo phần II, mục 13 Chương V 20,208 m2
3 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 20,208 1m2
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 33,584 m2
5 Sx và lắp đặt đường ống thoát nước mái PVC Tiền Phong , D90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2 100m
6 Cút + rọ chắn rác + phễu thu nước Theo phần II, mục 13 Chương V 5 bộ
7 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,27 tấn
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 14,333 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo phần II, mục 13 Chương V 18,24 m2
10 Trát vữa xi măng dầm trần, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 102,795 m2
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 183,512 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo phần II, mục 13 Chương V 189,016 m2
13 Sơn dầm,trần cột,tường trong nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 406,112 m2
14 Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà không bả bằng sơn AVP PAINT 1 nước lót, 2 nước phủ. Theo phần II, mục 13 Chương V 183,512 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic Viglacera 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 74,638 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 27,108 m2
17 Cửa đi mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp nhóm 4500 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 7,36 m2
18 Cửa sổ mở quay, kính dán an toàn dày 6,38mm. Sản phẩm khung nhôm cao cấp hệ Shall - Việt Pháp, nhóm 4400 (Bao gồm cả phụ kiện, lắp dựng) Theo phần II, mục 13 Chương V 18,24 m2
AV CẢI TẠO PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (Điện quang) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo phần II, mục 13 Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều đơn (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 9 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 có đèn báo đỏ (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 8 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 50A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 2 cực, cường độ dòng điện 25A (Sino) Theo phần II, mục 13 Chương V 4 cái
9 Kéo rải cáp 2 ruột 2x6mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 25 m
10 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 10 m
11 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
12 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Trần Phú) Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
13 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo phần II, mục 13 Chương V 100 m
AW HOÀN TRẢ SÂN BÊ TÔNG + BỒN HOA (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, kết cấu bê tông không cốt thép Theo phần II, mục 13 Chương V 12 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo phần II, mục 13 Chương V 12 m3
3 Đắp cát tôn nền công trình Theo phần II, mục 13 Chương V 6 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 12 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 10,723 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,574 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,071 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,662 m3
9 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 15,873 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 184,26 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu tường bồn hoa Theo phần II, mục 13 Chương V 184,26 m2
12 Đổ đất màu trồng hoa Theo phần II, mục 13 Chương V 1 HM
AX TƯỜNG RÀO XÂY (ĐIỂM TIỂU HỌC)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,282 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,094 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 3,52 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,096 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,914 m3
6 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 5,482 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,786 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột hàng rào Theo phần II, mục 13 Chương V 0,15 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo phần II, mục 13 Chương V 26 cấu kiện
10 Lắp dựng hàng rào lưới thép B40 Theo phần II, mục 13 Chương V 97,408 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->