Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200668294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình Quận 5 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200635723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-23 11:09:00 đến ngày 2020-06-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 820,820,301 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí hạng mục chung | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 10,954 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn dầu tường cột trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 3 | Đục nhám bằng búa căn, kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ khung tole sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 5 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn đã sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 130,077 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m (tạm tính 3 tháng thi công) | Theo hồ sơ thiết kế | 797,4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt lưới che bảo vệ môi trường | Theo hồ sơ thiết kế | 299,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ hư mục | Theo hồ sơ thiết kế | 7,44 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 7,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm, than xỉ, gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 15,465 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 77,825 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,46 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,954 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | m2 |
| 17 | Lăn sơn màu nền tạo nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 157 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch 300x600 mm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,2 | m2 |
| 19 | GCLD (Gia công lắp dựng) khung van hình cánh cung | Theo hồ sơ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 20 | Lắp đặt motor loại 700kg | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Sơn sắt thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 277,077 | m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đkính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 251,2 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 376,4 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí - Đèn đũa Led | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 26 | Lắp tủ điện KT 300x400x1.0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện <=50A(20A) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 30 | Đóng cọc ống đồng d<=50mm có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn pha có chao chụp (50W) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 32 | Lợp mái tôn kẽm mạ màu dày 5dem | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m2 |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 34 | Sản xuất cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 12,84 | m2 |
| 35 | Sơn cửa sổ panô | Theo hồ sơ thiết kế | 20,28 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 21,6 | m |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,36 | m2 |
| 38 | Bả bằng matit vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 129,12 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 129,12 | m2 |
| 40 | Bê tông, đá mi, vữa mác 200 (phụ gia sika Latex) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 41 | Làm trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đkính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 43 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 47 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 49,324 | m3 |
| 48 | Ván khuôn ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 44,3 | m2 |
| 49 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,076 | tấn |
| 50 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 51 | Sản xuất bu long neo cừơng lực chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 52 | Lắp đặt bu long neo cừơng lực chân cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 53 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 54 | Khoan lỗ để gia cố bulông neo | Theo hồ sơ thiết kế | 128 | lỗ |
| 55 | Rót sika grout cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,045 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 57 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,785 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,031 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch Terzzaro 400x400mm, vữa XM, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,68 | m2 |
| 60 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ <= 36 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,738 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo hồ sơ thiết kế | 5,738 | tấn |
| 62 | Lắp đặt giằng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 209,6 | m |
| 63 | Mái kéo bạt | Theo hồ sơ thiết kế | 307 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép các loại, khung dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 342,474 | m2 |
| 65 | Sản xuất bản mã bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | tấn |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, g/giáo ngoài, c/cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1.476,4 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi